Công ty TNHH Than Bùn Phong Chương
Thôn 1, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
Công ty TNHH Than Bùn Phong Chương có mã số thuế 3301681982, hoạt động từ ngày 01/09/2020. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Đức Ánh. Ngành nghề chính: Khai thác và thu gom than bùn (mã 0892), cùng 39 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 1, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3301681982 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 1, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Huế chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Thị xã Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hoàng Đức Ánh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/09/2020 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091741•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THAN BÙN PHONG CHƯƠNG Mã số thuế: 3301681982 Địa chỉ: Thôn 1, Xã Điền Hải, Thành phố Huế
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn 1, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn ngành chính |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Tư vấn khai thác mỏ và quặng, tìm kiếm thăm dò các loại mỏ, thiết kế mỏ, tư vấn lập, thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, tư vấn lập đề án thăm dò, lập dự án hoàn thổ các loại mỏ sau khi khai thác - Lập báo cáo, đo vẽ bản đồ hiện trạng và lập mặt cát hiện trạng các loại mỏ
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3511 |
Sản xuất điện
Điện mặt trời.
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình kỹ thuật công nghiệp, dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Xây gạch và đá; Lợp mái các công trình nhà để ở; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo; Thuê cần trục có người điều khiển...
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý cung cấp vật liệu xây dựng
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn thiết bị điện, vật liệu điện
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn thiết bị vệ sinh; Bán buôn xi măng; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh; Bán buôn tre nứa, gỗ cây và gỗ chế biến...
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Thẩm tra bản vẽ thiết kế, dự toán công trình - Lập và quản lý dự án
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp ngoại thất công trình, quy hoạch xây dựng - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Thiết kế xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa chất và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình xây dựng, lập dự toán công trình - Lập hồ sơ mời thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu xây dựng - Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông và hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi, thủy điện - Thí nghiệm, kiểm định vật liệu xây dựng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi - Dịch vụ bảo vệ môi trường, khảo sát đánh giá tác động môi trường - Tư vấn khảo sát địa chất, địa chất công trình, khảo sát địa hình, địa vật lý, viễn thám và đo vẽ bản đồ địa hình - Tư vấn thăm dò địa chất thủy văn, nguồn nước; tìm kiếm thăm dò, quan trắc, đánh giá trữ lượng và chất lượng nước dưới đất
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - Hoạt động kiểm định và giám định chất lượng công trình xây dựng chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng - Quan trắc công trình, trắc địa công trình - Đánh giá hợp quy và hợp chuẩn trong hoạt động xây dựng - Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng - Khảo sát, đánh giá hiện trạng công trình xây dựng
|
| 7211 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- Tư vấn hồ sơ đánh giá tác động môi trường, dịch vụ thiết bị và phát triển khai thác ứng dụng khoa học môi trường - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới - Diệt và phòng chống mối cho công trình đang sử dụng - Kiểm soát, diệt và phòng chống các loại côn trùng dơi
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ô tô, cho thuê xe đào tạo, cho thuê xe cẩu...
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển.
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Huế 16.135 doanh nghiệp
- 1 Trung Tâm Phát Triển Cộng Đồng Và Công Tác Xã hội 1 Hà Huy Tập, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301047215
- 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Chân Mây 436 Lê Duẩn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301765907
- 3 Công ty TNHH Huế Speciality LKV12-14 Khu đô thị Royal Park, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301728817
- 4 Chi cục Quản lý thị trường Huế 126 Nguyễn Văn Linh, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301037993
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Hùng Đạt Lô số 04, 05 và 05A thuộc Khu đất đợt 1 - Giai đoạn 9 đường số 2 và đường số 8 Cụm công nghiệp An Hoà, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301651561
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh NM Tại Huế Lô A-01 đến A-12, Khu A, Khu công nghiệp Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3600224423-073
- 7 Doanh nghiệp tư nhân nhà may Sơn 32 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301158250
- 8 Công ty TNHH Cà Phê Việt Nam Thịnh Vượng Khu TĐC Đông Nam Thủy An, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 3301754077
- 9 Công ty TNHH MTV Lani 17/18 Ngô Hà, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301763593
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Việt Nhật Số 02 đường số 02 cụm công nghiệp An Hòa, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301080822
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Huế
Cấp tỉnh/thành 16.135 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Huế →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Huế trên FindBase được mở 80.648 lượt, trung bình 2688,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9191 lượt. Bảy ngày qua có 18.983 lượt, giảm 59% so với bảy ngày trước đó (46.758 lượt). Cộng dồn từ đầu là 89.535 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Huế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.