Công ty CP Đầu tư Hương Sắc Huế
Đường Hiền Lương, TDP Khánh Mỹ, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
Công ty CP Đầu tư Hương Sắc Huế có mã số thuế 3301730012, hoạt động từ ngày 04/04/2024. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Quang Bình. Ngành nghề chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (mã 813), cùng 103 ngành khác. Trụ sở tại Đường Hiền Lương, TDP Khánh Mỹ, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3301730012 |
|---|---|
| Địa chỉ | Đường Hiền Lương, TDP Khánh Mỹ, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Huế chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Thị xã Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Quang Bình |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 082771•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 083601•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV TMDV Đầu tư Công Nghệ Số ĐLV Thôn 3, Phường Phong Quảng, TP Huế, Việt Nam 3301726778
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Co Rich Tổ 2, Thôn 5, Xã A Lưới 2, TP Huế, Việt Nam. 3301751164
- 3 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Cảnh Quan Minh Trí Thôn Hương Phú, Xã Hương Phong, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301742762
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khải Châu Thôn 2, Xã Vinh Thanh, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301737843
- 5 Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ Đường Cao Tốc Việt Nam - Ban Điều Hành Cam Lộ - La Sơn Thôn Hải Cát, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam 0102680481-003
- 6 Công ty TNHH MTV Công Gia Nguyễn Thôn 02, Xã Vinh Thanh, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301656383
- 7 Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cây Xanh Và Môi Trường Uyên Trân Lai Lâm, Xã Quảng Vinh, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301630498
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ HƯƠNG SẮC HUẾ Mã số thuế: 3301730012 Địa chỉ: Đường Hiền Lương, TDP Khánh Mỹ, Thành phố Huế
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Đường Hiền Lương, TDP Khánh Mỹ, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 813 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây lâu năm
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Ươm giống cây lâm nghiệp
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 |
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Sản xuất các sản phẩm dệt may sẵn như: Màn, rèm, mành, ga trái giường, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế, vải nhựa, lều bạt, đồ cắm trại, buồm, bạt che ô tô, che máy móc và bản ghế, Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu,… Vải lau bụi, khăn lau bát chén đĩa và các đồ tương tự; Sản xuất túi vải bao bì
|
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình cửa - Xây dựng đường hầm; - Các công trình thể thao ngoài trời
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân , thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống - Bản lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật (trừ loại cấm).
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải bằng ô tô với các loại hình sau: Vận tải hành khách bằng xe Ô tô theo tuyến cố định; Vận tải hành khách bằng xe buýt; Vận tải hành khách bằng xe taxi: Vận tải hành khách theo hợp đồng; Vận tải khách du lịch.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và phương tiên vân tải khác.
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất địa chất thủy văn công trình; Khảo sát xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Quản lý chất lượng xây dựng công trình; Thiết kế Quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy - chữa cháy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Xác định thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, th
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước.
|
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
trang trí nội thất
|
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; máy móc, thiết bị văn phòng
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm).
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Huế 16.135 doanh nghiệp
- 1 Trung Tâm Phát Triển Cộng Đồng Và Công Tác Xã hội 1 Hà Huy Tập, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301047215
- 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Chân Mây 436 Lê Duẩn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301765907
- 3 Công ty TNHH Huế Speciality LKV12-14 Khu đô thị Royal Park, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301728817
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Hùng Đạt Lô số 04, 05 và 05A thuộc Khu đất đợt 1 - Giai đoạn 9 đường số 2 và đường số 8 Cụm công nghiệp An Hoà, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301651561
- 5 Chi cục Quản lý thị trường Huế 126 Nguyễn Văn Linh, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301037993
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh NM Tại Huế Lô A-01 đến A-12, Khu A, Khu công nghiệp Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3600224423-073
- 7 Công ty TNHH Atd Construction & Trading 9a Hoàng Diệu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301759406
- 8 Doanh nghiệp tư nhân nhà may Sơn 32 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301158250
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Quang Điện Quang 194 Phan Đăng Lưu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301080815
- 10 Chi nhánh 2 công ty trách nhiệm hữu hạn In Bao Bì Thiên Lộc TDP Giang Đông, Xã Đan Điền, TP Huế, Việt Nam 0304373042-004
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 6 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Huế
Cấp tỉnh/thành 16.135 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Huế →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Huế trên FindBase được mở 90.539 lượt, trung bình 3018 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9191 lượt. Bảy ngày qua có 25.132 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (48.538 lượt). Cộng dồn từ đầu là 101.477 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Huế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.