FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phú Bài

Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế

Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phú Bài có mã số thuế 3301734384, hoạt động từ ngày 19/09/2024. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Thị Nin. Ngành nghề chính: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4752), cùng 104 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phú Bài, trước là Xã Thủy Phù. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
3301734384
Ngày cấp
19/09/2024 (2 năm)
Người đại diện
Bùi Thị Nin

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3301734384
Địa chỉ Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Phú Bài Thành phố Huế
Thôn 8B, Phường Phú Bài, Thành phố Huế
Địa giới cũ Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Bùi Thị Nin
Ngày bắt đầu hoạt động 19/09/2024
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải PHG 2/252 Lý Thái Tổ, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301749824
  2. 2 Công ty TNHH TM Dịch vụ Đại Lộc Phát 219 Phan Bội Châu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300349157
  3. 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phúc Nguyên Sơn 179 Nguyễn Tất Thành, Phường Hương Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3301762134
  4. 4 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Thành Phố Huế Đường Võ Văn Kiệt, Tổ 6, Khu vực 3, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 0319336029-026
  5. 5 Công ty TNHH Vật Liệu Mới App Thôn 2, Xã Phú Vinh, TP Huế, Việt Nam. 3301763201
  6. 6 Công ty TNHH MTV VLXD Ngọc Ân Thôn Mộc Trụ, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam. 3301760715
  7. 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tôn Bảo Khánh 210 Phạm Văn Đồng, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3300464657
  8. 8 Công ty TNHH MTV Hồ Hiếu Trung 10 Kinh Dương Vương, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam. 3301755419
  9. 9 Công ty TNHH MTV TM&DV Dũng Ny Thôn 3, Xã Phú Vinh, TP Huế, Việt Nam. 3301760881
  10. 10 Công ty cổ phần DVTM Xây dựng & Nội Thất Thuận An TDP Trung Đông, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam 3301766058

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÚ BÀI
Mã số thuế: 3301734384
Địa chỉ: Thôn 8B, Phường Phú Bài, Thành phố Huế

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh ngành chính
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Sản xuất kim loại màu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, kim loại và các sản phẩm từ kim loại
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu; Sản xuất máy điều hoà nhiệt độ, dùng cho cả mô tô; Sản xuất quạt không dùng cho gia đình; Sản xuất máy cân dùng trong gia đình như : cân hành lý, cân cầu đường, cân khác... ; Sản xuất máy đóng gói như : Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn...; Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống; Sản xuất máy đổi nóng; Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thuỷ tinh); Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo); Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó; Sản xuất máy bán hàng tự động; Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung; Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái); Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học); Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
- Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo; - Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; - Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt; - Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa; - Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng; - Phá hủy tàu. - Tái chế phi kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh ví dụ như dung dịch tráng hoặc phim và giấy ảnh; - Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới; - Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự; - Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ; - Đập nhỏ, làm sạch và phân loại thủy tinh; - Đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải khác như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô; - Xử lý
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291 Xây dựng công trình thủy
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:+ Thang máy, thang cuốn,+ Cửa cuốn, cửa tự động,+ Dây dẫn chống sét,+ Hệ thống hút bụi,+ Hệ thống âm thanh,+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ ô tô con 9 chỗ ngồi trở xuống (không kể người lái), loại mới và loại đã qua sử dụng - Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng.
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại, sắt, thép (Không bao gồm kinh doanh vàng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4690 Bán buôn tổng hợp
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh;
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng;- Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet; - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại;
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Giám sát thi công xây dựng cơ bản.
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tư vấn, trang trí nội, ngoại thất;
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động phiên dịch; Hoạt động môi giới thương mại; Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền)
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí)
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Bài

632Tổng doanh nghiệp
398Đang hoạt động
233Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Huế: 16.135 doanh nghiệp, trong đó 10.000 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 215
  • XÂY DỰNG 176
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 173
  • VẬN TẢI KHO BÃI 168
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 111
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 86

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
121
Doanh nghiệp tư nhân
50
Công ty cổ phần ngoài NN
40
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
13
Khác
8
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
398
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
72
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
64
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
48
Tạm ngừng hoạt động
28
Ngừng hoạt động
10
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
10
Chưa xác định
1
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Thành phố Huế 16.135 doanh nghiệp

  1. 1 Trung Tâm Phát Triển Cộng Đồng Và Công Tác Xã hội 1 Hà Huy Tập, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301047215
  2. 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Chân Mây 436 Lê Duẩn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301765907
  3. 3 Công ty TNHH Huế Speciality LKV12-14 Khu đô thị Royal Park, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301728817
  4. 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Hùng Đạt Lô số 04, 05 và 05A thuộc Khu đất đợt 1 - Giai đoạn 9 đường số 2 và đường số 8 Cụm công nghiệp An Hoà, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301651561
  5. 5 Chi cục Quản lý thị trường Huế 126 Nguyễn Văn Linh, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301037993
  6. 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh NM Tại Huế Lô A-01 đến A-12, Khu A, Khu công nghiệp Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3600224423-073
  7. 7 Công ty TNHH Atd Construction & Trading 9a Hoàng Diệu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301759406
  8. 8 Doanh nghiệp tư nhân nhà may Sơn 32 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301158250
  9. 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Quang Điện Quang 194 Phan Đăng Lưu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301080815
  10. 10 Chi nhánh 2 công ty trách nhiệm hữu hạn In Bao Bì Thiên Lộc TDP Giang Đông, Xã Đan Điền, TP Huế, Việt Nam 0304373042-004
Xem tất cả doanh nghiệp tại Thành phố Huế →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phú Bài

  1. 1 Công ty TNHH TM-DV Pháp Lý Gia Minh - Văn phòng đại diện Tại Huế Số 112 đường Sóng Hồng, Tổ dân phố 3, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301732066-004
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ MTV DHD tổ dân phố 2, Thuỷ Phù, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301765689
  3. 3 Công ty TNHH TM & DV Vận tải An Lộc Phát 2/108 Trưng Nữ Vương, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301764653
  4. 4 Công ty TNHH Xây Nhà Trọn Gói HC Home Huế Cầu Phú Bài, TDP 8B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301764572
  5. 5 Công ty cổ phần MCS Base Knitting Khu Công Nghiệp Phú Bài, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301764283
  6. 6 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Kim Pha Mạnh Hằng Thôn 5, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301764212
  7. 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn PMC84 Tổ dân phố 3 Thủy Phù, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763466
  8. 8 Công ty TNHH Xây dựng & Cơ Khí Thăng Long Miền Trung TDP 1B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763314
  9. 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai Thác Thuỷ Lợi Tả Trạch Tổ dân phố Thanh Vân, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763297
  10. 10 Công ty TNHH MTV Hưng Thịnh Phát 85 4/18 Nguyễn Khoa Văn, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301762825

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem8
30 ngày qua7
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 2 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Phú Bài

Cấp phường/xã 632 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phú Bài →

Tổng lượt xem3.928
30 ngày qua3.621
7 ngày qua850
Bình quân/ngày 120,7
Lượt xem địa bàn Phường Phú Bài, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 7 lượt 14/09: 9 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 115 lượt 17/09: 324 lượt 18/09: 6 lượt 19/09: 23 lượt 20/09: 23 lượt 21/09: 21 lượt 22/09: 19 lượt 23/09: 18 lượt 24/09: 12 lượt 25/09: 26 lượt 26/09: 37 lượt 27/09: 59 lượt 28/09: 131 lượt 29/09: 148 lượt 30/09: 197 lượt 01/10: 316 lượt 02/10: 348 lượt 03/10: 446 lượt 04/10: 247 lượt 05/10: 235 lượt 06/10: 138 lượt 07/10: 61 lượt 08/10: 40 lượt 09/10: 99 lượt 10/10: 128 lượt 11/10: 243 lượt 12/10: 141 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phú Bài trên FindBase được mở 3.621 lượt, trung bình 120,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 446 lượt. Bảy ngày qua có 850 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (1.937 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.928 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phú Bài — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Huế

Cấp tỉnh/thành 16.135 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Huế →

Tổng lượt xem98.979
30 ngày qua88.041
7 ngày qua22.634
Bình quân/ngày 2934,7
Lượt xem địa bàn Thành phố Huế, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 329 lượt 14/09: 160 lượt 15/09: 139 lượt 16/09: 2350 lượt 17/09: 1401 lượt 18/09: 208 lượt 19/09: 902 lượt 20/09: 1130 lượt 21/09: 994 lượt 22/09: 734 lượt 23/09: 457 lượt 24/09: 652 lượt 25/09: 792 lượt 26/09: 1008 lượt 27/09: 1600 lượt 28/09: 4013 lượt 29/09: 3965 lượt 30/09: 5690 lượt 01/10: 8188 lượt 02/10: 8860 lượt 03/10: 9191 lượt 04/10: 6851 lượt 05/10: 5793 lượt 06/10: 4035 lượt 07/10: 1807 lượt 08/10: 1030 lượt 09/10: 2302 lượt 10/10: 2872 lượt 11/10: 6457 lượt 12/10: 4131 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Huế trên FindBase được mở 88.041 lượt, trung bình 2934,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9191 lượt. Bảy ngày qua có 22.634 lượt, giảm 53% so với bảy ngày trước đó (48.538 lượt). Cộng dồn từ đầu là 98.979 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Huế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.