Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phú Bài
Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phú Bài có mã số thuế 3301734384, hoạt động từ ngày 19/09/2024. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Thị Nin. Ngành nghề chính: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4752), cùng 104 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Phú Bài, trước là Xã Thủy Phù. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3301734384 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Phú Bài
Thành phố Huế
Thôn 8B, Phường Phú Bài, Thành phố Huế
|
| Địa giới cũ | Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Thị Nin |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/09/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 081204•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải PHG 2/252 Lý Thái Tổ, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301749824
- 2 Công ty TNHH TM Dịch vụ Đại Lộc Phát 219 Phan Bội Châu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300349157
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phúc Nguyên Sơn 179 Nguyễn Tất Thành, Phường Hương Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3301762134
- 4 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Thành Phố Huế Đường Võ Văn Kiệt, Tổ 6, Khu vực 3, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 0319336029-026
- 5 Công ty TNHH Vật Liệu Mới App Thôn 2, Xã Phú Vinh, TP Huế, Việt Nam. 3301763201
- 6 Công ty TNHH MTV VLXD Ngọc Ân Thôn Mộc Trụ, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam. 3301760715
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tôn Bảo Khánh 210 Phạm Văn Đồng, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3300464657
- 8 Công ty TNHH MTV Hồ Hiếu Trung 10 Kinh Dương Vương, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam. 3301755419
- 9 Công ty TNHH MTV TM&DV Dũng Ny Thôn 3, Xã Phú Vinh, TP Huế, Việt Nam. 3301760881
- 10 Công ty cổ phần DVTM Xây dựng & Nội Thất Thuận An TDP Trung Đông, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam 3301766058
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÚ BÀI Mã số thuế: 3301734384 Địa chỉ: Thôn 8B, Phường Phú Bài, Thành phố Huế
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn 8B, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
ngành chính Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Sản xuất kim loại màu
|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, kim loại và các sản phẩm từ kim loại
|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu; Sản xuất máy điều hoà nhiệt độ, dùng cho cả mô tô; Sản xuất quạt không dùng cho gia đình; Sản xuất máy cân dùng trong gia đình như : cân hành lý, cân cầu đường, cân khác... ; Sản xuất máy đóng gói như : Làm đầy, đóng, dán, đóng bao và máy dán nhãn...; Sản xuất máy làm sạch hoặc sấy khô chai cho sản xuất đồ uống; Sản xuất máy đổi nóng; Sản xuất máy cán láng hoặc máy cuộn và trục lăn (trừ cho kim loại và thuỷ tinh); Sản xuất máy ly tâm (trừ máy tách kem và sấy khô quần áo); Sản xuất miếng đệm và miếng hàn tương tự được làm từ kim loại hỗn hợp hoặc lớp kim loại đó; Sản xuất máy bán hàng tự động; Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung; Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái); Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học); Sản xuất thiết bị hàn không dùng điện.
|
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
- Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo; - Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; - Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt; - Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa; - Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng; - Phá hủy tàu. - Tái chế phi kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh ví dụ như dung dịch tráng hoặc phim và giấy ảnh; - Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới; - Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự; - Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ; - Đập nhỏ, làm sạch và phân loại thủy tinh; - Đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải khác như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô; - Xử lý
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:+ Thang máy, thang cuốn,+ Cửa cuốn, cửa tự động,+ Dây dẫn chống sét,+ Hệ thống hút bụi,+ Hệ thống âm thanh,+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ ô tô con 9 chỗ ngồi trở xuống (không kể người lái), loại mới và loại đã qua sử dụng - Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng.
|
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại, sắt, thép (Không bao gồm kinh doanh vàng)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng;- Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet; - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại;
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Giám sát thi công xây dựng cơ bản.
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tư vấn, trang trí nội, ngoại thất;
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động phiên dịch; Hoạt động môi giới thương mại; Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền)
|
| 7729 |
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí)
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Bài
Toàn Thành phố Huế: 16.135 doanh nghiệp, trong đó 10.000 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 215
- XÂY DỰNG 176
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 173
- VẬN TẢI KHO BÃI 168
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 111
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 86
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 121
- Doanh nghiệp tư nhân
- 50
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 40
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 13
- Khác
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 398
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 72
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 64
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 48
- Tạm ngừng hoạt động
- 28
- Ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 10
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phú Bài 632 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TM-DV Pháp Lý Gia Minh Số 135 Sóng Hồng, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301732066
- 2 Doanh nghiệp tư nhân Liên Hoa 42 Nguyễn Khoa Văn, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301346286
- 3 Công ty cổ phần Dệt May Phú Hòa An Khu công nghiệp Phú Bài, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3300547575
- 4 Công ty cổ phần Gạch Tuynel Hương Thuỷ Tổ 9, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3300530275
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai Thác Thuỷ Lợi Tả Trạch Tổ dân phố Thanh Vân, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763297
- 6 Công ty TNHH MTV Hưng Thịnh Phát 85 4/18 Nguyễn Khoa Văn, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301762825
- 7 Công ty cổ phần MCS Base Knitting Khu Công Nghiệp Phú Bài, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301764283
- 8 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Nam Hải Đăng 1/1A Nguyễn Khoa Văn, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301753482
- 9 Công ty TNHH TM-DV Pháp Lý Gia Minh - Văn phòng đại diện Tại Huế Số 112 đường Sóng Hồng, Tổ dân phố 3, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301732066-004
- 10 Công ty TNHH Xây dựng & Cơ Khí Thăng Long Miền Trung TDP 1B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763314
Nơi khác trong Thành phố Huế 16.135 doanh nghiệp
- 1 Trung Tâm Phát Triển Cộng Đồng Và Công Tác Xã hội 1 Hà Huy Tập, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301047215
- 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Chân Mây 436 Lê Duẩn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301765907
- 3 Công ty TNHH Huế Speciality LKV12-14 Khu đô thị Royal Park, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301728817
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Hùng Đạt Lô số 04, 05 và 05A thuộc Khu đất đợt 1 - Giai đoạn 9 đường số 2 và đường số 8 Cụm công nghiệp An Hoà, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301651561
- 5 Chi cục Quản lý thị trường Huế 126 Nguyễn Văn Linh, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301037993
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh NM Tại Huế Lô A-01 đến A-12, Khu A, Khu công nghiệp Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3600224423-073
- 7 Công ty TNHH Atd Construction & Trading 9a Hoàng Diệu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301759406
- 8 Doanh nghiệp tư nhân nhà may Sơn 32 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301158250
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Quang Điện Quang 194 Phan Đăng Lưu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301080815
- 10 Chi nhánh 2 công ty trách nhiệm hữu hạn In Bao Bì Thiên Lộc TDP Giang Đông, Xã Đan Điền, TP Huế, Việt Nam 0304373042-004
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phú Bài
- 1 Công ty TNHH TM-DV Pháp Lý Gia Minh - Văn phòng đại diện Tại Huế Số 112 đường Sóng Hồng, Tổ dân phố 3, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301732066-004
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ MTV DHD tổ dân phố 2, Thuỷ Phù, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301765689
- 3 Công ty TNHH TM & DV Vận tải An Lộc Phát 2/108 Trưng Nữ Vương, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301764653
- 4 Công ty TNHH Xây Nhà Trọn Gói HC Home Huế Cầu Phú Bài, TDP 8B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301764572
- 5 Công ty cổ phần MCS Base Knitting Khu Công Nghiệp Phú Bài, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301764283
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Kim Pha Mạnh Hằng Thôn 5, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam. 3301764212
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn PMC84 Tổ dân phố 3 Thủy Phù, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763466
- 8 Công ty TNHH Xây dựng & Cơ Khí Thăng Long Miền Trung TDP 1B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763314
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai Thác Thuỷ Lợi Tả Trạch Tổ dân phố Thanh Vân, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301763297
- 10 Công ty TNHH MTV Hưng Thịnh Phát 85 4/18 Nguyễn Khoa Văn, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam 3301762825
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phú Bài
Cấp phường/xã 632 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phú Bài →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phú Bài trên FindBase được mở 3.621 lượt, trung bình 120,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 446 lượt. Bảy ngày qua có 850 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (1.937 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.928 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phú Bài — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Huế
Cấp tỉnh/thành 16.135 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Huế →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Huế trên FindBase được mở 88.041 lượt, trung bình 2934,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9191 lượt. Bảy ngày qua có 22.634 lượt, giảm 53% so với bảy ngày trước đó (48.538 lượt). Cộng dồn từ đầu là 98.979 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Huế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.