Công ty cổ phần Tân Hà An Thái
Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận
Công ty cổ phần Tân Hà An Thái có mã số thuế 3401265312, hoạt động từ ngày 06/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Vũ. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 081), cùng 116 ngành khác. Trụ sở tại Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hàm Tân, trước là Xã Tân Hà. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3401265312 |
|---|---|
| Địa chỉ | Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hàm Tân
Tỉnh Lâm Đồng
Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng
|
| Địa giới cũ | Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Vũ |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/06/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0252387•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Ngọc Năm Nghị Đức Thôn 6, Xã Nghị Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401275984
- 2 Công ty cổ phần TM Phú Kim Sơn số 41 Thôn Ngọc Sơn 3, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801576041
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Hoàng Gia Long E28 KDC Tiến Thạnh, Thôn Tiến Thạnh, Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401290044
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Và Chế Biến VLXD Đinh Gia 32 Huỳnh Sanh Nam, Khu phố Thiện Bình, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401280085
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thiên Phước Thịnh Tổ 7, Thôn Ka Đơn, Xã Quảng Lập, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575351
- 6 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Khoáng Sản Minatech Số 146/24 đường Lê Phụng Hiểu, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801575489
- 7 Chi nhánh Lâm Đồng-Công ty TNHH Xây dựng Đạt Sơn Thôn Bình An, Xã Đạ Huoai 2, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3603356964-002
- 8 Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Và xây dựng Anh Nghĩa Quốc lộ 28B, Thôn Dốc Đá, Xã Phan Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401277660
- 9 Chi nhánh công ty cổ phần Khoáng Sản Đắk Lắk Tại Tỉnh Đắk Nông Thôn Đắk Sơn II, Xã Đắk song, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6000406762-002
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Nam Hoàng An E28 KDC Tiến Thạnh, Thôn Tiến Thạnh, Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401290037
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN HÀ AN THÁI Mã số thuế: 3401265312 Địa chỉ: Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 081 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây gia vị hàng năm; trồng cây hương liệu, dược liệu hàng năm; trường cây hàng năm khác còn lại
|
| 0121 |
Trồng cây ăn quả
Trồng nho; trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; trồng cam, quýt và các loại quả cỏ múi khác; trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; trồng nhãn, vải, chôm chôm; trồng cây ăn quả khác
|
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; chăn nuôi gà; chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; chăn nuôi gia cầm khác
|
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; ươm giống cây lâm nghiệp
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác khoáng sản
|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; chế biến và bảo quản thủy sản khô; chế biến và bảo quản nước mắm; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thủy sản
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Sản xuất nước ép từ rau, quả; chế biến và bảo quản rau quả khác
|
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
sản xuất vật liệu xây dựng
|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bê tông nhựa
|
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
sản xuất máy sản xuất VLXD; sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 |
Xây dựng công trình đường sắt
xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt; sơn đường sắt; lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông đường sắt và các loại tương tự
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng và duy tu, bảo dưỡng đường bộ; thực hiện các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống như: rải nhựa đường, sơm đường và các loại sơn khác, lắp đặt dấu hiệu giao thông và các loại tương tự; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc, xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa đường ống; xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa đường ngầm; xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa đường băng máy bay
|
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
bán buôn thóc, ngô, và các loại hạt ngũ cốc khác; bán buôn hoa và cây; bán buôn động vật sống; bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; bán buôn thủy sản; bán buôn rau, quả; bán buôn cà phê; bán buôn chè; bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo vào các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; bán buôn đồ uống không có cồn
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
bán buôn quặng kim loại; bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hàm Tân
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 94
- XÂY DỰNG 60
- VẬN TẢI KHO BÃI 58
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 52
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 30
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 59
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 8
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 217
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 42
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hàm Tân 290 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TMDV Thanh Ninh 184 Cách Mạng Tháng 8, Thôn 3, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401285453
- 2 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ T.V.S Sài Gòn Thôn 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0312601077-002
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Autuna Số 198 QL55, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401283110
- 4 Công ty TNHH Chế Biến Hải Sản Thành Tâm Thôn Láng Goòn 2, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400856520
- 5 Chi nhánh Bình Thuận công ty TNHH Nông nghiệp Làng Sen Việt Nam Thôn Đá Mài 2, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3800809412-001
- 6 Công ty TNHH Nhôm Kính Hoàng Khải Đội 3, Thôn Đông Thanh, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401284354
- 7 Cơ sở Bảo trợ xã hội Chăm sóc người cao tuổi An dưỡng Phaolô Nguyễn Thanh Hoan thôn Láng Gòn II, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401206814
- 8 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Hàm Tân Thôn 3, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400811671
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Hàm Tân Quốc lộ 55, Khu phố 1, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401191389
- 10 Công ty TNHH Đại Á Thành Harness Đường Hai Bà Trưng, Thôn 5, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289874
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 2 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 3 Công ty cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí Bình Thuận Số 97 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400374220
- 4 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 5 Chi Hội Tin Lành Mê Pu thôn 1, Xã Nam Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401188668
- 6 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 7 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 8 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
- 9 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 10 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hàm Tân
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Giống Thuỷ Sản Minh Sương Số 223 Quốc lộ 55, Thôn Đông Hiệp, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289923
- 2 Công ty TNHH Đại Á Thành Harness Đường Hai Bà Trưng, Thôn 5, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289874
- 3 Công ty TNHH TMDV Thanh Ninh 184 Cách Mạng Tháng 8, Thôn 3, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401285453
- 4 Công ty TNHH Nhôm Kính Hoàng Khải Đội 3, Thôn Đông Thanh, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401284354
- 5 Công ty TNHH Thuỷ Nhân Logistics Số 50 Hùng Vương, Thôn 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401283625
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Autuna Số 198 QL55, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401283110
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Bokuk Vina Lô C3, đường N2, Cụm Công nghiệp Nghĩa Hoà, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0318793181-001
- 8 Công ty TNHH Hiệp Quân 86 Đường số 24, Thôn Đông Thuận, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401282798
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Công Nghệ thương mại Phương Anh Hào 46 Hùng Vương, Khu Phố 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401280180
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ T.V.S Sài Gòn Thôn 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0312601077-002
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hàm Tân
Cấp phường/xã 290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hàm Tân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hàm Tân trên FindBase được mở 1.434 lượt, trung bình 47,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 287 lượt. Bảy ngày qua có 699 lượt, tăng 16% so với bảy ngày trước đó (602 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.522 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hàm Tân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 194.015 lượt, trung bình 6467,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 19352 lượt. Bảy ngày qua có 69.015 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (92.456 lượt). Cộng dồn từ đầu là 218.004 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.