FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Tân Hà An Thái

Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận

Công ty cổ phần Tân Hà An Thái có mã số thuế 3401265312, hoạt động từ ngày 06/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Vũ. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 081), cùng 116 ngành khác. Trụ sở tại Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hàm Tân, trước là Xã Tân Hà. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
3401265312
Ngày cấp
06/06/2025 (1 năm)
Người đại diện
Nguyễn Văn Vũ

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3401265312
Địa chỉ Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Hàm Tân Tỉnh Lâm Đồng
Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng
Địa giới cũ Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Văn Vũ
Ngày bắt đầu hoạt động 06/06/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Ngọc Năm Nghị Đức Thôn 6, Xã Nghị Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401275984
  2. 2 Công ty cổ phần TM Phú Kim Sơn số 41 Thôn Ngọc Sơn 3, Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801576041
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Hoàng Gia Long E28 KDC Tiến Thạnh, Thôn Tiến Thạnh, Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401290044
  4. 4 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Và Chế Biến VLXD Đinh Gia 32 Huỳnh Sanh Nam, Khu phố Thiện Bình, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401280085
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Thiên Phước Thịnh Tổ 7, Thôn Ka Đơn, Xã Quảng Lập, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801575351
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Khoáng Sản Minatech Số 146/24 đường Lê Phụng Hiểu, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801575489
  7. 7 Chi nhánh Lâm Đồng-Công ty TNHH Xây dựng Đạt Sơn Thôn Bình An, Xã Đạ Huoai 2, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3603356964-002
  8. 8 Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Và xây dựng Anh Nghĩa Quốc lộ 28B, Thôn Dốc Đá, Xã Phan Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401277660
  9. 9 Chi nhánh công ty cổ phần Khoáng Sản Đắk Lắk Tại Tỉnh Đắk Nông Thôn Đắk Sơn II, Xã Đắk song, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6000406762-002
  10. 10 Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Nam Hoàng An E28 KDC Tiến Thạnh, Thôn Tiến Thạnh, Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401290037

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN HÀ AN THÁI
Mã số thuế: 3401265312
Địa chỉ: Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Km 92 + 800 Quốc lộ 55 thôn Đông Thuận, Xã Tân Hà, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận

🏭 Ngành nghề kinh doanh

081 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây gia vị hàng năm; trồng cây hương liệu, dược liệu hàng năm; trường cây hàng năm khác còn lại
0121 Trồng cây ăn quả
Trồng nho; trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; trồng cam, quýt và các loại quả cỏ múi khác; trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; trồng nhãn, vải, chôm chôm; trồng cây ăn quả khác
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; chăn nuôi gà; chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; chăn nuôi gia cầm khác
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; ươm giống cây lâm nghiệp
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác khoáng sản
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; chế biến và bảo quản thủy sản khô; chế biến và bảo quản nước mắm; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
Sản xuất nước ép từ rau, quả; chế biến và bảo quản rau quả khác
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
sản xuất vật liệu xây dựng
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bê tông nhựa
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
sản xuất máy sản xuất VLXD; sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt; sơn đường sắt; lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông đường sắt và các loại tương tự
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng và duy tu, bảo dưỡng đường bộ; thực hiện các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống như: rải nhựa đường, sơm đường và các loại sơn khác, lắp đặt dấu hiệu giao thông và các loại tương tự; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc, xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa đường ống; xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa đường ngầm; xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa đường băng máy bay
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
bán buôn thóc, ngô, và các loại hạt ngũ cốc khác; bán buôn hoa và cây; bán buôn động vật sống; bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; bán buôn thủy sản; bán buôn rau, quả; bán buôn cà phê; bán buôn chè; bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo vào các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; bán buôn thực phẩm khác
4633 Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; bán buôn đồ uống không có cồn
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
bán buôn quặng kim loại; bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690 Bán buôn tổng hợp
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
4940 Vận tải đường ống
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hàm Tân

290Tổng doanh nghiệp
217Đang hoạt động
72Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 94
  • XÂY DỰNG 60
  • VẬN TẢI KHO BÃI 58
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 52
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 30

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
59
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
8
Doanh nghiệp tư nhân
7
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7
Khác
3
Công ty cổ phần ngoài NN
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
217
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
42
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
16
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
6
Ngừng hoạt động
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
3
Tạm ngừng hoạt động
2
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hàm Tân

  1. 1 Công ty TNHH Sản xuất Giống Thuỷ Sản Minh Sương Số 223 Quốc lộ 55, Thôn Đông Hiệp, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289923
  2. 2 Công ty TNHH Đại Á Thành Harness Đường Hai Bà Trưng, Thôn 5, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289874
  3. 3 Công ty TNHH TMDV Thanh Ninh 184 Cách Mạng Tháng 8, Thôn 3, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401285453
  4. 4 Công ty TNHH Nhôm Kính Hoàng Khải Đội 3, Thôn Đông Thanh, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401284354
  5. 5 Công ty TNHH Thuỷ Nhân Logistics Số 50 Hùng Vương, Thôn 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401283625
  6. 6 Công ty TNHH Công Nghệ Autuna Số 198 QL55, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401283110
  7. 7 Chi nhánh công ty TNHH Bokuk Vina Lô C3, đường N2, Cụm Công nghiệp Nghĩa Hoà, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0318793181-001
  8. 8 Công ty TNHH Hiệp Quân 86 Đường số 24, Thôn Đông Thuận, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401282798
  9. 9 Công ty TNHH Sản xuất Công Nghệ thương mại Phương Anh Hào 46 Hùng Vương, Khu Phố 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401280180
  10. 10 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ T.V.S Sài Gòn Thôn 1, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0312601077-002

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua5
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 0 lượt 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 1 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Hàm Tân

Cấp phường/xã 290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hàm Tân →

Tổng lượt xem1.522
30 ngày qua1.434
7 ngày qua699
Bình quân/ngày 47,8
Lượt xem địa bàn Xã Hàm Tân, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 1 lượt 12/09: 0 lượt 13/09: 1 lượt 14/09: 2 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 12 lượt 17/09: 21 lượt 18/09: 15 lượt 19/09: 12 lượt 20/09: 10 lượt 21/09: 9 lượt 22/09: 4 lượt 23/09: 3 lượt 24/09: 9 lượt 25/09: 11 lượt 26/09: 20 lượt 27/09: 25 lượt 28/09: 88 lượt 29/09: 63 lượt 30/09: 67 lượt 01/10: 108 lượt 02/10: 128 lượt 03/10: 123 lượt 04/10: 287 lượt 05/10: 165 lượt 06/10: 106 lượt 07/10: 44 lượt 08/10: 13 lượt 09/10: 47 lượt 10/10: 37 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hàm Tân trên FindBase được mở 1.434 lượt, trung bình 47,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 287 lượt. Bảy ngày qua có 699 lượt, tăng 16% so với bảy ngày trước đó (602 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.522 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hàm Tân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng

Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →

Tổng lượt xem218.004
30 ngày qua194.015
7 ngày qua69.015
Bình quân/ngày 6467,2
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 1979 lượt 12/09: 2569 lượt 13/09: 2447 lượt 14/09: 706 lượt 15/09: 2209 lượt 16/09: 1117 lượt 17/09: 1605 lượt 18/09: 1036 lượt 19/09: 2103 lượt 20/09: 2878 lượt 21/09: 1963 lượt 22/09: 2275 lượt 23/09: 1343 lượt 24/09: 1754 lượt 25/09: 3114 lượt 26/09: 3446 lượt 27/09: 4740 lượt 28/09: 10480 lượt 29/09: 12462 lượt 30/09: 13038 lượt 01/10: 16273 lượt 02/10: 17877 lượt 03/10: 17586 lượt 04/10: 19352 lượt 05/10: 17660 lượt 06/10: 12342 lượt 07/10: 5062 lượt 08/10: 2067 lượt 09/10: 5530 lượt 10/10: 7002 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 194.015 lượt, trung bình 6467,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 19352 lượt. Bảy ngày qua có 69.015 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (92.456 lượt). Cộng dồn từ đầu là 218.004 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.