Công ty cổ phần đầu tư Phis
Thôn Quảng Long, Xã Kim Long, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Công ty cổ phần đầu tư Phis có mã số thuế 3502516636, hoạt động từ ngày 07/03/2024. Người đại diện theo pháp luật: Phí Ngọc Long. Ngành nghề chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã 7110), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Quảng Long, Xã Kim Long, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Kim Long, trước là Thị trấn Kim Long. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3502516636 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Quảng Long, Xã Kim Long, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Kim Long
Thành phố Hồ Chí Minh
Thôn Quảng Long, Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Kim Long, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phí Ngọc Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/03/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094139•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và thương mại Vinhgroup Số 172/25/6A Phạm Văn Chiêu, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314264042
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ phát triển PCCC Ân Nam 333 Phan Văn Hớn, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319559762
- 3 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu - Chi nhánh Đo Đạc Đất Đai Bắc Tân Uyên Thửa đất số 221, tờ bản đồ số 101, Đường ĐH-415, Ấp Suối Sâu, Xã Bắc Tân Uyên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 2700947953-091
- 4 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Long Nguyên Số nhà 374, Đường Hùng Vương, Phường Long Nguyên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0104228739-056
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn & Xây dựng Leki Số Nhà D5-5, Khu Dân Cư Thanh Sơn C, Tổ 11, Ấp Tây, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502498497
- 6 Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Uncle C 284/23/40/3 Long Thuận, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319368119
- 7 Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần thương mại dịch vụ King Coffee + 67 Đường 51, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0316534343-003
- 8 Công ty TNHH Đo Đạc Địa Tĩnh 488/43 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305722578
- 9 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Hùng Số 442, Đường Dh 704, Xã Minh Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0104228739-070
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Công Nghệ DD Việt Nam 383/3/1 Quang Trung, Khu phố 5, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319693260
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHIS Mã số thuế: 3502516636 Địa chỉ: Thôn Quảng Long, Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Quảng Long, Xã Kim Long, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
ngành chính - Tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; - Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; - Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư; định mức xây dựng; giá xây dựng công trình; chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu; giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán; lập, thẩm tra hồ sơ quyết toán vốn đầu tư xây dựng; quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). (trừ tư vấn tài chính, thuế, pháp luật).
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Kim Long
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 135
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 91
- VẬN TẢI KHO BÃI 72
- XÂY DỰNG 72
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 58
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 46
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 72
- Doanh nghiệp tư nhân
- 19
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 210
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 57
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 36
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 17
- Ngừng hoạt động
- 10
- Tạm ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Kim Long 345 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Ân Sơn Phát Tân Giao, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502477521
- 2 Doanh nghiệp tư nhân Nguyên Sơn Thôn Tân Giao, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500522095
- 3 Công ty cổ phần Công Nghệ Green Agri Thôn Sông Xoài 2, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502472643
- 4 Bùi Việt Quang (Cửa hàng sắt thép Kim Quang) Tổ 1, Sông Xoài 5, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 8424912597
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Bình An ấp Tân Giao, Xã Láng Lớn, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500675895
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Lộc Tấn Số 29, tổ 41, ấp Hoàng Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502580617
- 7 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Quốc Lượng Tổ 15, Thôn Tân Châu, Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3502504101
- 8 Công ty TNHH Nông Sản Ngọc Hồng Phúc Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 48, Tổ 10, Ấp Tân Châu, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502573881
- 9 Chi nhánh 3 công ty cổ phần Bắc Mỹ Châu Ấp Sông Xoài 2, đường Láng Lớn- Xà Bang, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0311491657-004
- 10 Trường Tiểu Học Kim Long Xã Kim Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501326061
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 9 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
- 10 Công ty TNHH Sunflowers Center 29 đường 17, khu phố 38, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318247104
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Kim Long
- 1 Công ty TNHH Mandy Titanium Số 68 Quốc lộ 56, Tổ 43, Ấp Thạch Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585365
- 2 Công ty TNHH Basiwood Thửa đất số 158, Tờ bản đồ số 87, Quốc lộ 56, Tổ 5, Thôn Lạc Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585044
- 3 Công ty TNHH MTV Ngọc Kim Ngân Thửa đất số 26602.16.112, tờ bản đồ số 16, Tổ 3, Thôn Sông Xoài 4, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584731
- 4 Công ty TNHH Xe Máy - Xe Điện Thành Đồng Thửa đất số 216, Tờ bản đồ số 4, Tổ 34, Ấp Tân Hiệp, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502583992
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Gia Hào Thửa đất số 670, tờ bản đồ số 23, ấp Thạch Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502582477
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Hoàng Thủy Ấp Tân Phú, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502580977
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Lộc Tấn Số 29, tổ 41, ấp Hoàng Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502580617
- 8 Công ty TNHH Sản xuất Cổng Nhôm Châu Đức Số 79 đường Ngãi Giao Mỹ Xuân, Thôn Tân Giao, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502580328
- 9 Công ty TNHH TM Phi Trường Thửa đất số 257, tờ bản đồ số 165, Ấp Tân Xuân, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502579587
- 10 Công ty TNHH Nông Sản Ngọc Hồng Phúc Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 48, Tổ 10, Ấp Tân Châu, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502573881
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Kim Long
Cấp phường/xã 345 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Kim Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Kim Long trên FindBase được mở 1.643 lượt, trung bình 54,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 199 lượt. Bảy ngày qua có 437 lượt, giảm 57% so với bảy ngày trước đó (1.012 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.743 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Kim Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 1.964.876 lượt, trung bình 65495,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 228020 lượt. Bảy ngày qua có 515.884 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (1.234.447 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.067.734 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.