Công ty cổ phần thương mại dịch vụ kỹ thuật đầu tư xây dựng Đại Đồng
387 Lê Thánh Tông, Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ kỹ thuật đầu tư xây dựng Đại Đồng có mã số thuế 3502530623, hoạt động từ ngày 11/10/2024. Người đại diện theo pháp luật: Mai Văn Tuyển. Ngành nghề chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã 4659), cùng 98 ngành khác. Trụ sở tại 387 Lê Thánh Tông, Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3502530623 |
|---|---|
| Địa chỉ | 387 Lê Thánh Tông, Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Mai Văn Tuyển |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/10/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091709•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Kỹ thuật Phương Mạnh Tú 74 An Phú Đông 10, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319687588
- 2 Công ty TNHH Thương mại- Công Nghệ Long Giang Số 09 Tôn Thất Tùng, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502585742
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ HNN 92A – 94 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318296207
- 4 Công ty TNHH SX TM DV Đại Kim Thửa đất số 2027, tờ bản đồ số 44, đường Đào Duy Anh, khu phố Khánh Vân, Phường Tân Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703505433
- 5 Công ty TNHH DV Thái Hiếu Vietnam 973/6 Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319634787
- 6 Chi nhánh Bình Dương - Công ty TNHH Đầu tư Máy Và Vật Tư Amy 8/159 DT743B, Khu phố Bình Đức 3, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0315844575-002
- 7 Công ty TNHH Ắc Quy Thịnh Phát Bình Dương Số 151 Đại lộ Bình Dương, Khu Phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703340245
- 8 Chi nhánh Miền Nam - Công ty cổ phần Công Nghệ Aztec Số 22 đường 13A, Kdc Himlam, Ấp 37, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0104755076-001
- 9 Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp THV Việt Nam 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318274884
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ công nghiệp Toàn Thịnh Số 14D4 Chi Lăng, đường Ven Biển, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502243065
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI ĐỒNG Mã số thuế: 3502530623 Địa chỉ: 387 Lê Thánh Tông, Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 387 Lê Thánh Tông, Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
ngành chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng và vật tư các loại phục vụ các ngành công nghiệp, dịch vụ, dầu khí, hàng hải, đóng tàu...
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 |
Khai thác gỗ
Khai thác gỗ rừng trồng
|
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 |
Khai thác thủy sản nội địa
Khai thác thủy sản nước lợ; Khai thác thủy sản nước ngọt
|
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác khoáng sản (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh và phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh môi trường và các điều kiện khá theo quy định của pháp luật)
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chế biến và đóng hộp rau quả; Chế biến và bảo quản rau quả khác
|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công, sửa chữa cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
Xây dựng công trình điện đến 35KV
|
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình thủy lợi
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Thi công ép cọc, xử lý nền móng, đổ bê tông cho các công trình
|
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa; Môi giới thương mại
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; đồ uống không có cồn
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác: nhôm, đồng, kẽm,...
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn vật tư ngành nước; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh ngành nghề này khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường)
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ vật liệu xây dựng
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Cho thuê kho bãi, mặt bằng
|
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Đại lý bán vé máy bay; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ giao nhận hàng hóa
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá học sinh, sinh viên; Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán và tư vấn pháp luật)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn đầu tư, lập, thẩm tra các dự án đầu tư; Tư vấn lập dự án, lập tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng đô thị; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án; Thẩm tra, thiết kế tổng dự toán; Thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế công trình thủy lợi (đập, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông); thiết kế công trình giao thông đườn bộ (đường bộ, cầu nhỏ); Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Khảo sát thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Xác định đánh giá nguyên nhân sự cố công trình; kiểm tra và đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình; khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa hình phục vụ công tác lập dự án đầu tư xây dựng và công tác thiết kế các công trình xây dựng; Quan trắc lún, nghiêng công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ, xe tải, xe nâng, xe xúc, xe đào, xe cẩu, xe ô tô du lịch các loại
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, công nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị cơ khí; Cho thuê container
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.661.197 lượt, trung bình 88706,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 340648 lượt. Bảy ngày qua có 858.250 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (1.390.522 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.790.210 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.