Chi nhánh 2 – Công ty cổ phần phát triển & Đầu tư Khai Trí Creation
Tổ 18, ấp Láng Lớn, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam
Chi nhánh 2 – Công ty cổ phần phát triển & Đầu tư Khai Trí Creation có mã số thuế 3603819267-002, hoạt động từ ngày 14/09/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thị Hà. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 133 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 18, ấp Láng Lớn, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3603819267-002 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 18, ấp Láng Lớn, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Cẩm Mỹ Tỉnh Đồng Nai |
| Đơn vị chủ quản | 3603819267 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Phạm Thị Hà |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/09/2022 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 093412•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Chăn Nuôi Hữu Thắng Khoảnh 7,9,10, Tiểu khu 322, thôn 12, Xã Phước Sơn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801275107
- 2 Công ty TNHH Đầu tư Homerich Đường 6A, Lô C8', KCN Bàu Xéo, Xã Tây Hoà, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai 3603687229
- 3 Công ty TNHH CTP Nhơn Trạch Lô B-6, Đường Võ Văn Tần, Khu Công nghiệp Dệt May Nhơn Trạch, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604108851
- 4 Công ty TNHH Bất Động Sản HM Quốc lộ 14, Ấp 3, Xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước 3801259560
- 5 Công ty TNHH Chăn Nuôi ĐạI LợI Tổ 5, thôn Cầu Sắt, Xã Bù Gia Mập, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801341180
- 6 Công ty TNHH An Sinh Xã Hội Thuận Lợi Tổ 3B, Ấp Thuận Hòa 1, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801337787
- 7 Công ty TNHH Chăn Nuôi Lộc Hoà Khoảnh 94, tổ 6, ấp 8B, Xã Lộc Thạnh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801334190
- 8 Công ty TNHH Nông nghiệp Tân Lợi Đường ĐT.753, ấp Thạch Màng, Xã Tân Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801353429
- 9 Công ty TNHH Chăn Nuôi Nhất Đỉnh Khoảnh 6, tiểu khu 210, ấp Vườn Bưởi, Xã Lộc Tấn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801287695
- 10 Công ty TNHH Đầu tư & Phát triển BĐS - Nhung Tống Số 270/10, đường Lê Duẩn, tổ 21, khu phố Văn Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109407
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH 2 – CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN & ĐẦU TƯ KHAI TRÍ CREATION Mã số thuế: 3603819267-002 Địa chỉ: Tổ 18, ấp Láng Lớn, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 681 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
ngành chính Kinh doanh bất động sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 |
Phá dỡ
Phá dỡ mặt bằng
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lắp mặt bằng, đổ đất, cát, đá, sỏi, xà bần để có được mặt bằng.
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ xi mạ; tráng phủ kim loại)
|
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Kinh doanh quán cà phê, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch)
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, tư vấn thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định).
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động kinh doanh hiệu quả, thông tin quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, tư vấn thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định).
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế công trình giao thông ; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp ; Thiết kế quy hoạch xây dựng ; Thiết kế kiến trúc công trình ; Thiết kế các công trình điện công nghiệp, điện dân dụng; Đo đạc địa chính, lập bản đồ. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 |
Đại lý du lịch
Đại lý vé máy bay, vé tàu xe và vé tham quan du lịch. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Hoạt động thu xếp, kết nối các tua đã được bán thông qua các đại lý du lịch hoặc trực tiếp bởi điều hành tua. Hoạt động hướng dẫn tua du lịch (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cẩm Mỹ
Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 120
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 56
- XÂY DỰNG 54
- VẬN TẢI KHO BÃI 51
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 35
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 31
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 103
- Doanh nghiệp tư nhân
- 22
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 18
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 8
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 247
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 75
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 13
- Ngừng hoạt động
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cẩm Mỹ 378 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH The Dungstore - Chi nhánh Cẩm Mỹ Số 64, Tổ 14, Ấp Hoàn Quân, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604050591-009
- 2 Công ty TNHH XD Long Trường Thành 131/61 Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố Xuân An, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602057721
- 3 Huyện uỷ Cẩm Mỹ Trung tâm hành chính, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602060964
- 4 Công ty TNHH MTV Lan Phú 61/7 Quốc lộ 56, ấp Tân Lập, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103652
- 5 Công ty TNHH HT Hoàng Thiện tổ 14, ấp Tân Hòa, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103194
- 6 Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kiến Thức Nhân Nghĩa Số 105/7 ấp Tân Lập, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai 3603897716
- 7 Công ty TNHH Mua Bán Nông Sản Trái Cây Lộc Gia Tổ 13, ấp Lò Than, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109887
- 8 Công ty TNHH Mua Bán Nông Sản Trái Cây Quân Anh Tổ 10, ấp Tân Bình, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604102987
- 9 Công ty TNHH Thương mại Kyron Tổ 1, Ấp Cẩm Sơn, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107255
- 10 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Logistics Chang Yang Việt Nam Tổ 13, ấp Bảo Bình 1, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604120520
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
- 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
- 3 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
- 4 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
- 5 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
- 6 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
- 7 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
- 9 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
- 10 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cẩm Mỹ
- 1 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Logistics Chang Yang Việt Nam Tổ 13, ấp Bảo Bình 1, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604120520
- 2 Công ty TNHH MTV Trái Cây Đại Cát Số 509, tổ 11, ấp Tân Bảo, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604112142
- 3 Công ty TNHH Mua Bán Nông Sản Trái Cây Lộc Gia Tổ 13, ấp Lò Than, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109887
- 4 Công ty TNHH Thụy Phong Đạt Việt Nam Số 253, tổ 10, ấp Bảo Bình 1, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604108883
- 5 Công ty TNHH Thương mại Kyron Tổ 1, Ấp Cẩm Sơn, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107255
- 6 Công ty TNHH MTV Lan Phú 61/7 Quốc lộ 56, ấp Tân Lập, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103652
- 7 Công ty TNHH HT Hoàng Thiện tổ 14, ấp Tân Hòa, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103194
- 8 Công ty TNHH Mua Bán Nông Sản Trái Cây Quân Anh Tổ 10, ấp Tân Bình, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604102987
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Giống Nấm Bio Minh Tâm tổ 7, ấp Hoàn Quân, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099607
- 10 Công ty TNHH Nông Sản Nguyễn Tuấn tổ 4, ấp Tân Xuân, Xã Cẩm Mỹ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604098593
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 3603819267 Công ty cổ phần phát triển Và đầu tư Bất Động Sản Khai Trí Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3603819267-001 Chi nhánh 1 – Công ty cổ phần phát triển & Đầu tư Khai Trí Creation Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 24/09 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt. Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cẩm Mỹ
Cấp phường/xã 378 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cẩm Mỹ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cẩm Mỹ trên FindBase được mở 2.146 lượt, trung bình 71,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 271 lượt. Bảy ngày qua có 600 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (1.146 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.280 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cẩm Mỹ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai
Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 372.281 lượt, trung bình 12409,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 43387 lượt. Bảy ngày qua có 107.580 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (186.893 lượt). Cộng dồn từ đầu là 416.121 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.