FindBase — Mã số thuế
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Công ty TNHH SX TM DV Aluminium Hưng Thịnh - Chi nhánh 1

Đường Suối Bà Rùa, tổ 1, ấp 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam

Công ty TNHH SX TM DV Aluminium Hưng Thịnh - Chi nhánh 1 có mã số thuế 3603855240-001, hoạt động từ ngày 28/06/2022. Người đại diện theo pháp luật: Trần Quốc Khánh. Ngành nghề chính: Sản xuất sắt, thép, gang (mã 241), cùng 73 ngành khác. Trụ sở tại Đường Suối Bà Rùa, tổ 1, ấp 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Mã số thuế
3603855240-001
Ngày hoạt động
28/06/2022 (4 năm)
Người đại diện
Trần Quốc Khánh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3603855240-001
Địa chỉ Đường Suối Bà Rùa, tổ 1, ấp 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Xuân Hòa Tỉnh Đồng Nai
Đơn vị chủ quản 3603855240
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Trần Quốc Khánh
Ngày bắt đầu hoạt động 28/06/2022
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Kỹ Nghệ Sắt Vmetal Tổ 5, ấp 8, Xã Xuân Đông, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604048257
  2. 2 Công ty cổ phần Đông Đô Đồng Nai Nhà số 18 Đường tỉnh 765, tổ 1, ấp 6, Xã Xuân Tây, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai 3603954509
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại An Phát Đồng Nai số 100, tổ 8, ấp Vĩnh An, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604043971
  4. 4 Công ty TNHH SX Và TM Phát triển Thiên Phú Quốc lộ 56, khu phố Suối Cả, Thị trấn Long Giao, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai 3603973452

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH SX TM DV ALUMINIUM HƯNG THỊNH - CHI NHÁNH 1
Mã số thuế: 3603855240-001
Địa chỉ: Đường Suối Bà Rùa, tổ 1, ấp 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

241 Sản xuất sắt, thép, gang ngành chính
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác khoáng sản (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi được cấp giấy phép khai thác và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3830 Tái chế phế liệu
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá tài sản) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II Luật Đầu tư 2020, không chứa hàng tại trụ sở).
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Xuân Hòa

395Tổng doanh nghiệp
261Đang hoạt động
134Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 198
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 137
  • VẬN TẢI KHO BÃI 123
  • XÂY DỰNG 100
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 78
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 61

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
105
Doanh nghiệp tư nhân
9
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7
Công ty cổ phần ngoài NN
6
Khác
4
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
261
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
74
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
33
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
17
Tạm ngừng hoạt động
4
Ngừng hoạt động
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
1
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Xuân Hòa 395 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Bất Động Sản Kỳ Duyên 1476, ấp 3, Xã Xuân Hưng, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai 3603855025
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Và dịch vụ Nam Hải Số 1603 khu A, tổ 2, ấp Xuân Tâm 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603970211
  3. 3 Công ty TNHH TMDV Bách Hóa Xuân Hòa Tổ 13, Ấp Xuân Hưng 1A, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604098963
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Mai Phát Đạt Đường Số 35 Nhà Số 4, Tổ 12, Ấp Xuân Hưng 4, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604110593
  5. 5 Công ty TNHH Ngọc Lốp Ô Tô Số 79, Quốc lộ 1A, tổ 7, ấp 4, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600834059
  6. 6 Công ty TNHH Anh Ngữ Bảo An Tổ 8, ấp 2, Xã Xuân Hòa, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai 3604006546
  7. 7 Công ty TNHH Lương Đức Trí - Địa điểm kinh doanh Số 1 Số 11, Đường Bà Rùa, Ấp 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603723727-001
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ngọc Thịnh Khang Tổ 19, ấp Xuân Hưng 3, Xã Xuân Hòa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam 3604109950
  9. 9 Công ty TNHH Vật Tư nông nghiệp Lan Nhàn Số 79 Tà Lú, Ấp Xuân Hưng 5, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099205
  10. 10 Doanh nghiệp tư nhân Minh Hảo - Đạt Hiền Số 70, ấp 1, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604029529
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Xuân Hòa →

Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
  2. 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
  3. 3 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
  4. 4 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
  5. 5 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
  6. 6 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
  7. 7 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
  8. 8 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
  9. 9 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
  10. 10 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Xuân Hòa

  1. 1 Công ty TNHH TM DV Ngân Quỳnh Tổ 15, Ấp Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604120383
  2. 2 Công ty TNHH An Phước Trung Tá Việt Nam Tổ 14, Ấp Đoàn Kết, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604119204
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Mai Phát Đạt Đường Số 35 Nhà Số 4, Tổ 12, Ấp Xuân Hưng 4, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604110593
  4. 4 Công ty TNHH TMDV Vận tải Phượng Anh 105 Đường số 3 Ấp Xuân Hòa 2, Xã Xuân Hòa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam 3604110378
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ngọc Thịnh Khang Tổ 19, ấp Xuân Hưng 3, Xã Xuân Hòa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam 3604109950
  6. 6 Công ty TNHH Bảo Tín Nhơn Phượng 999, Quốc lộ 1A, tổ 13, ấp Xuân Hưng 2, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107174
  7. 7 Công ty TNHH Hồ Thiện Quý Tổ 24, đường Xuân Tâm - Xuân Đông, ấp Xuân Tâm 5, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099318
  8. 8 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Phân Bón Vi Sinh Terraloop Đường 3, tổ 3, ấp Xuân Hòa 4, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099212
  9. 9 Công ty TNHH Vật Tư nông nghiệp Lan Nhàn Số 79 Tà Lú, Ấp Xuân Hưng 5, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099205
  10. 10 Công ty TNHH TMDV Bách Hóa Xuân Hòa Tổ 13, Ấp Xuân Hưng 1A, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604098963

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua6
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Xuân Hòa

Cấp phường/xã 395 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Xuân Hòa →

Tổng lượt xem2.386
30 ngày qua2.241
7 ngày qua546
Bình quân/ngày 74,7
Lượt xem địa bàn Xã Xuân Hòa, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 14 lượt 15/09: 5 lượt 16/09: 7 lượt 17/09: 11 lượt 18/09: 5 lượt 19/09: 6 lượt 20/09: 25 lượt 21/09: 13 lượt 22/09: 34 lượt 23/09: 30 lượt 24/09: 58 lượt 25/09: 68 lượt 26/09: 95 lượt 27/09: 76 lượt 28/09: 85 lượt 29/09: 104 lượt 30/09: 90 lượt 01/10: 229 lượt 02/10: 195 lượt 03/10: 132 lượt 04/10: 132 lượt 05/10: 178 lượt 06/10: 103 lượt 07/10: 45 lượt 08/10: 21 lượt 09/10: 51 lượt 10/10: 23 lượt 11/10: 157 lượt 12/10: 188 lượt 13/10: 61 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Xuân Hòa trên FindBase được mở 2.241 lượt, trung bình 74,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 229 lượt. Bảy ngày qua có 546 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (1.059 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.386 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Xuân Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai

Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →

Tổng lượt xem419.742
30 ngày qua375.902
7 ngày qua111.201
Bình quân/ngày 12530,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 798 lượt 15/09: 392 lượt 16/09: 1631 lượt 17/09: 2389 lượt 18/09: 1399 lượt 19/09: 3899 lượt 20/09: 1741 lượt 21/09: 1347 lượt 22/09: 1659 lượt 23/09: 2302 lượt 24/09: 5344 lượt 25/09: 6296 lượt 26/09: 6066 lượt 27/09: 8608 lượt 28/09: 15420 lượt 29/09: 18517 lượt 30/09: 22357 lượt 01/10: 24179 lượt 02/10: 28380 lượt 03/10: 30924 lượt 04/10: 30732 lượt 05/10: 30464 lượt 06/10: 19857 lượt 07/10: 8001 lượt 08/10: 2675 lượt 09/10: 5509 lượt 10/10: 5240 lượt 11/10: 35501 lượt 12/10: 43387 lượt 13/10: 10888 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 375.902 lượt, trung bình 12530,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 43387 lượt. Bảy ngày qua có 111.201 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (186.893 lượt). Cộng dồn từ đầu là 419.742 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.