Công ty cổ phần xuất nhập khẩu VS Miền Nam
54/1 Lý Tự Trọng, ấp Vĩnh Tuy, Xã Long Tân, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu VS Miền Nam có mã số thuế 3603948086, hoạt động từ ngày 29/01/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trần Tiểu Hồng. Trụ sở tại 54/1 Lý Tự Trọng, ấp Vĩnh Tuy, Xã Long Tân, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Nhơn Trạch, trước là Xã Long Tân. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3603948086 |
|---|---|
| Địa chỉ | 54/1 Lý Tự Trọng, ấp Vĩnh Tuy, Xã Long Tân, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Nhơn Trạch
Tỉnh Đồng Nai
54/1 Lý Tự Trọng, ấp Vĩnh Tuy, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
|
| Địa giới cũ | Xã Long Tân, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Tiểu Hồng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/01/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093102•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 090285•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VS MIỀN NAM Mã số thuế: 3603948086 Địa chỉ: 54/1 Lý Tự Trọng, ấp Vĩnh Tuy, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 54/1 Lý Tự Trọng, ấp Vĩnh Tuy, Xã Long Tân, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1511 |
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 1512 |
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Sản xuất, gia công ba lô, túi xách (trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2211 |
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
Sản xuất các sản phẩm săm, lốp, băng tải cao su kỹ thuật và các sản phẩm từ cao su (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2816 |
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Sản xuất thiết bị xếp dỡ (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
| 3011 |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Đóng mới sà lan, tàu kéo (trừ thiết kế phương tiện vận tải) (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Vệ sinh và khai thông cống rãnh, bồn nước, hút hầm cầu (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch).
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn va li, cặp túi, ví, hàng da và giả da khác, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh khác,hàng gốm sứ,thủy tinh. Bán buôn giấy
|
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác
|
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồng hồ, kính mắt
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Vận tải hàng hóa ven biển nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa, kinh doanh kho bãi cảng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Lai dắt tàu biển, cứu hộ hàng hải. Điều hành cảng biển, điều hành cảng đường thủy nội địa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý vận tải đường biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). Gửi hàng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở, tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở (Trừ tư vấn pháp luật)
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô, Cho thuê xe có động cơ khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động).
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nhơn Trạch
Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.051
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.017
- XÂY DỰNG 698
- VẬN TẢI KHO BÃI 559
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 497
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 338
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 685
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 77
- Doanh nghiệp tư nhân
- 33
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 21
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 16
- Khác
- 11
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.153
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 374
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 140
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 90
- Ngừng hoạt động
- 47
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 40
- Tạm ngừng hoạt động
- 29
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 5
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 3
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Chưa xác định
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Nhơn Trạch 2.887 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Bao Bì Con Ong Xanh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2, Nhơn Phú, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3701510290
- 2 Công ty cổ phần sản xuất Và đầu tư Royal House Đường số 8, Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch II - Nhơn Phú, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602196362
- 3 Công ty TNHH Abcis phát triển Tư Vấn Việt Nam Tổ 13, ấp Phú Mỹ 1, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603649505
- 4 Chi nhánh - Công ty TNHH T&T Aurora hẻm 169, đường Hùng Vương, khu phố Mỹ Khoan, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 0318642464-001
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Tổ Chức Sự Kiện Ngọc Phúc Nghi Số 691/36 Đường Hùng Vương, khu phố Phước Hiệp, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604019055
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Kim Thành Tuấn Đường Hùng Vương, tổ 4, ấp Phước Kiểng, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603043785
- 7 Công ty TNHH Action Composites Hightech Industries Đường số 4, KCN Nhơn Trạch III - Giai đoạn 2, Thị trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai 3603586767
- 8 Cty TNHH Gạch Men CHANG YIH Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 1, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600744013
- 9 Công ty TNHH Giấy Hân Phát ĐN Số 33, Tổ 2, ấp Phước Mỹ, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604016689
- 10 Công ty TNHH Cơ Khí thương mại Gia Thanh Tổ 25, Ấp Bến Sắn, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603881554
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
- 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
- 3 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
- 4 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
- 5 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
- 6 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
- 7 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
- 9 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
- 10 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Nhơn Trạch
- 1 Chi nhánh - Công ty TNHH T&T Aurora hẻm 169, đường Hùng Vương, khu phố Mỹ Khoan, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 0318642464-001
- 2 Văn phòng đại diện công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Haiyue số C19(38) đường G, khu nhà Thăng Long , khu phố Hiệp Phước, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 0319316470-001
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư & Phát triển Bất Động Sản Khang Tâm Anh Tổ 3, khu phố Long Tân, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604112223
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Hàn Tường Số nhà 32, Đường 15, KDC Thăng Long Home Hiệp Phước, Tổ 18, khu phố Phước Lai, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604111325
- 5 Công ty cổ phần đầu tư-Kinh Doanh Kim Phong Tổ 18, đường Trần Phú, Khu phố Phước Thuận, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109615
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ PNWB Tổ 18, khu phố Phước Thiền, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109460
- 7 Công ty TNHH Gold Kim Ton Nhơn Trạch Số 174-176, đường Tôn Đức Thắng, tổ 18, khu phố Phước Kiểng, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604108971
- 8 Công ty TNHH CTP Nhơn Trạch Lô B-6, Đường Võ Văn Tần, Khu Công nghiệp Dệt May Nhơn Trạch, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604108851
- 9 Công ty TNHH Thiết Kế & Xây dựng Vũ Minh Tổ 1, khu phố Mỹ Khoan, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107456
- 10 Công ty TNHH ST Tuy Hạ Số 225, khu phố Phước Thạnh, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107424
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Nhơn Trạch
Cấp phường/xã 2.887 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Nhơn Trạch →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Nhơn Trạch trên FindBase được mở 11.029 lượt, trung bình 367,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 1263 lượt. Bảy ngày qua có 2.827 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (6.768 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11.668 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Nhơn Trạch — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai
Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 332.221 lượt, trung bình 11074 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 35501 lượt. Bảy ngày qua có 84.981 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (185.553 lượt). Cộng dồn từ đầu là 373.665 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.