Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Trường Thành Phát
Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Trường Thành Phát có mã số thuế 3604046884, hoạt động từ ngày 21/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Công Trường. Trụ sở tại Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3604046884 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Định Quán Tỉnh Đồng Nai |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Công Trường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 039377•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THÀNH PHÁT Mã số thuế: 3604046884 Địa chỉ: Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Trồng rau các loại; trồng đậu các loại, Trồng hoa hàng năm;
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng);
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0141 |
Chăn nuôi trâu, bò
Sản xuất giống trâu, bò; Chăn nuôi trâu bò
|
| 0142 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
Sản xuất giống ngựa, lừa; Chăn nuôi ngựa, lừa, la
|
| 0144 |
Chăn nuôi dê, cừu
Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai; Chăn nuôi dê, cừu
|
| 0145 |
Chăn nuôi lợn
Sản xuất giống lợn; Chăn nuôi lợn
|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), Làm dưới dạng rời; Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy vệ sinh; Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; Sản xuất giấy viết, giấy in; Sản xuất giấy in cho máy vi tính;
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công sắt thép các loại, kim loại đen, kim loại màu, kim khí
|
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn;
|
| 2732 |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;
|
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 |
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
trừ loại đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội;
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất sắt thép các loại, kim loại đen, kim loại màu, kim khí; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ;
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế kim loại (trừ vàng), phế liệu, phế thải kim loại; (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí;
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4541 |
Bán mô tô, xe máy
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn các loại nông sản thô như lúa, ngô, khoai, sắn, đậu, hạt điều, hồ tiêu... chưa qua chế biến
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh các mặt hàng thực phẩm
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; Bán buôn phân bón ; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt...; Bán buôn bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
- Mua bán kim loại (trừ vàng), phế liệu, phế thải kim loại; - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; - Kinh doanh vật liệu xây dựng các loại.
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Đồ ngũ kim; Sơn, véc ni và sơn bóng; Kính phẳng; Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; Thiết bị và vật liệu để tự làm; Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Máy cắt cỏ; Phòng tắm hơi
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 |
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; bán lẻ vàng trang sức, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
|
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4799 |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán thông qua máy bán hàng tự động ..; Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng); - Trừ Đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ)
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Dịch vụ, vận tải hàng hóa
|
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
dịch vụ nhà hàng ăn uống, rượu bia, nước giải khát (không bao gồm quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 |
Cổng thông tin
trừ hoạt động báo chí
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán)
|
| 6630 |
Hoạt động quản lý quỹ
Quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Khoản 4 Điều 2 Nghị định 38/2018/NĐ-CP)
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội thất
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiền; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Ủy thác xuất nhập khẩu; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Định Quán
Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 173
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 102
- XÂY DỰNG 102
- VẬN TẢI KHO BÃI 88
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 87
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 76
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 112
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Doanh nghiệp tư nhân
- 12
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 414
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 63
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 48
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Định Quán 580 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
- 2 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Định Quán Thị Trấn Định Quán, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai 3600361250
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình D3T Số nhà 262, Khu 3B, Ấp Gia canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105610
- 4 Công ty cổ phần Viện Nghỉ Dưỡng Hoàng Yến Khu 6, ấp Hòa Đồng, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103726
- 5 Công ty TNHH Thương mại phát triển Lý Hoàng Long 5/1 Đường Bến Thuyền, Ấp Gia Canh 5, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604101341
- 6 Công ty TNHH Chế BiếN TP Anyfood - Chi nhánh Định Quán Số 65/3, Khu dân cư 8, Ấp 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604049941-005
- 7 Công ty TNHH Onsen Spa Số 1, tổ 1, ấp Hiệp Tâm 1, Xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 3604108107
- 8 Chi Cục Thi Hành án Dân Sự huyện Định Quán ấp Hiệp Tâm 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600354609
- 9 Văn Phòng Công Chứng Huỳnh Đức Khải Số 191, quốc lộ 20, KP Hiệp Quyết, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603805553
- 10 Chi nhánh công ty TNHH TM Thịnh Phát Danh 287, ấp Gia Canh, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604043467-001
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
- 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
- 3 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
- 4 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
- 5 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
- 6 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
- 8 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
- 10 Cao Thị Thanh Tâm Thôn 3, Xã Bom Bo, Xã Bom Bo, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 8494728633-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Định Quán
- 1 Chi nhánh công ty TNHH TM Thịnh Phát Danh 287, ấp Gia Canh, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604043467-001
- 2 Công ty TNHH NK TLV Hoa Kỳ Khu 13, ấp Hiệp Đồng, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604110353
- 3 Công ty TNHH Cart & Wheels Số 33 Trương Công Định, Tổ 8, Khu phố Tân Phú 9, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604108139
- 4 Công ty TNHH Onsen Spa Số 1, tổ 1, ấp Hiệp Tâm 1, Xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 3604108107
- 5 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng NTNP Khu 3B, Ấp Gia Canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107720
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình D3T Số nhà 262, Khu 3B, Ấp Gia canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105610
- 7 Công ty TNHH MTV Forestryos Việt Nam tổ 12, ấp Hiệp Tâm 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604104624
- 8 Công ty TNHH ĐoàN Ca NhạC TổNG HợP Lô Tô Lê TàI 161, tổ 3, ấp Hiệp Lợi, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604104575
- 9 Công ty cổ phần Viện Nghỉ Dưỡng Hoàng Yến Khu 6, ấp Hòa Đồng, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103726
- 10 Công ty TNHH Thiên Khải Hưng Số Nhà 18/3, KDC 3, Ấp Phú Ngọc 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103839
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Định Quán
Cấp phường/xã 580 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Định Quán →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Định Quán trên FindBase được mở 2.755 lượt, trung bình 91,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 354 lượt. Bảy ngày qua có 792 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.438 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.942 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Định Quán — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai
Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 338.597 lượt, trung bình 11286,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 35501 lượt. Bảy ngày qua có 91.357 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (185.553 lượt). Cộng dồn từ đầu là 380.041 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.