FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Trường Thành Phát

Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.

Tên viết tắt: TRUTHAPA INVEST., JSC

Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Trường Thành Phát có mã số thuế 3604046884, hoạt động từ ngày 21/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Công Trường. Trụ sở tại Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
3604046884
Ngày cấp
21/08/2025 (1 năm)
Người đại diện
Nguyễn Công Trường

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3604046884
Địa chỉ Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Định Quán Tỉnh Đồng Nai
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Công Trường
Ngày bắt đầu hoạt động 21/08/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Lương Đức Trí Số 2033, Ấp 5, Xã Xuân Tâm, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai 3603723727

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THÀNH PHÁT
Mã số thuế: 3604046884
Địa chỉ: Số nhà 52, KDC 9, Ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Trồng rau các loại; trồng đậu các loại, Trồng hoa hàng năm;
0119 Trồng cây hàng năm khác
Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng);
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0129 Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm; Trồng cây lâu năm khác còn lại
0141 Chăn nuôi trâu, bò
Sản xuất giống trâu, bò; Chăn nuôi trâu bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
Sản xuất giống ngựa, lừa; Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai; Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
Sản xuất giống lợn; Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), Làm dưới dạng rời; Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự;
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy vệ sinh; Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; Sản xuất giấy viết, giấy in; Sản xuất giấy in cho máy vi tính;
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công sắt thép các loại, kim loại đen, kim loại màu, kim khí
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn;
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
trừ loại đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội;
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất sắt thép các loại, kim loại đen, kim loại màu, kim khí; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ;
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường
3830 Tái chế phế liệu
Tái chế kim loại (trừ vàng), phế liệu, phế thải kim loại; (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí;
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
4541 Bán mô tô, xe máy
Trừ hoạt động đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn các loại nông sản thô như lúa, ngô, khoai, sắn, đậu, hạt điều, hồ tiêu... chưa qua chế biến
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh các mặt hàng thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; Bán buôn phân bón ; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt...; Bán buôn bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
4690 Bán buôn tổng hợp
- Mua bán kim loại (trừ vàng), phế liệu, phế thải kim loại; - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; - Kinh doanh vật liệu xây dựng các loại.
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Đồ ngũ kim; Sơn, véc ni và sơn bóng; Kính phẳng; Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; Thiết bị và vật liệu để tự làm; Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Máy cắt cỏ; Phòng tắm hơi
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Trừ hoạt động đấu giá
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; bán lẻ vàng trang sức, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Trừ hoạt động đấu giá
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán thông qua máy bán hàng tự động ..; Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng); - Trừ Đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Dịch vụ, vận tải hàng hóa
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
dịch vụ nhà hàng ăn uống, rượu bia, nước giải khát (không bao gồm quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5820 Xuất bản phần mềm
6201 Lập trình máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
trừ hoạt động báo chí
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán)
6630 Hoạt động quản lý quỹ
Quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Khoản 4 Điều 2 Nghị định 38/2018/NĐ-CP)
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội thất
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiền; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Ủy thác xuất nhập khẩu; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Định Quán

580Tổng doanh nghiệp
414Đang hoạt động
165Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 173
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 102
  • XÂY DỰNG 102
  • VẬN TẢI KHO BÃI 88
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 87
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 76

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
112
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
14
Doanh nghiệp tư nhân
12
Công ty cổ phần ngoài NN
12
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
10
Khác
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
414
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
63
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
48
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
33
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
9
Ngừng hoạt động
8
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Tạm nghỉ kinh doanh
1
Tạm ngừng hoạt động
1
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Định Quán 580 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
  2. 2 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Định Quán Thị Trấn Định Quán, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai 3600361250
  3. 3 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình D3T Số nhà 262, Khu 3B, Ấp Gia canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105610
  4. 4 Công ty cổ phần Viện Nghỉ Dưỡng Hoàng Yến Khu 6, ấp Hòa Đồng, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103726
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại phát triển Lý Hoàng Long 5/1 Đường Bến Thuyền, Ấp Gia Canh 5, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604101341
  6. 6 Công ty TNHH Chế BiếN TP Anyfood - Chi nhánh Định Quán Số 65/3, Khu dân cư 8, Ấp 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604049941-005
  7. 7 Công ty TNHH Onsen Spa Số 1, tổ 1, ấp Hiệp Tâm 1, Xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 3604108107
  8. 8 Chi Cục Thi Hành án Dân Sự huyện Định Quán ấp Hiệp Tâm 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600354609
  9. 9 Văn Phòng Công Chứng Huỳnh Đức Khải Số 191, quốc lộ 20, KP Hiệp Quyết, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603805553
  10. 10 Chi nhánh công ty TNHH TM Thịnh Phát Danh 287, ấp Gia Canh, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604043467-001
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Định Quán →

Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
  2. 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
  3. 3 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
  4. 4 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
  5. 5 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
  6. 6 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
  8. 8 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
  9. 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
  10. 10 Cao Thị Thanh Tâm Thôn 3, Xã Bom Bo, Xã Bom Bo, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 8494728633-001
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Định Quán

  1. 1 Chi nhánh công ty TNHH TM Thịnh Phát Danh 287, ấp Gia Canh, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604043467-001
  2. 2 Công ty TNHH NK TLV Hoa Kỳ Khu 13, ấp Hiệp Đồng, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604110353
  3. 3 Công ty TNHH Cart & Wheels Số 33 Trương Công Định, Tổ 8, Khu phố Tân Phú 9, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604108139
  4. 4 Công ty TNHH Onsen Spa Số 1, tổ 1, ấp Hiệp Tâm 1, Xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 3604108107
  5. 5 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng NTNP Khu 3B, Ấp Gia Canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107720
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình D3T Số nhà 262, Khu 3B, Ấp Gia canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105610
  7. 7 Công ty TNHH MTV Forestryos Việt Nam tổ 12, ấp Hiệp Tâm 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604104624
  8. 8 Công ty TNHH ĐoàN Ca NhạC TổNG HợP Lô Tô Lê TàI 161, tổ 3, ấp Hiệp Lợi, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604104575
  9. 9 Công ty cổ phần Viện Nghỉ Dưỡng Hoàng Yến Khu 6, ấp Hòa Đồng, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103726
  10. 10 Công ty TNHH Thiên Khải Hưng Số Nhà 18/3, KDC 3, Ấp Phú Ngọc 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604103839

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Định Quán

Cấp phường/xã 580 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Định Quán →

Tổng lượt xem2.942
30 ngày qua2.755
7 ngày qua792
Bình quân/ngày 91,8
Lượt xem địa bàn Xã Định Quán, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 2 lượt 14/09: 9 lượt 15/09: 8 lượt 16/09: 19 lượt 17/09: 14 lượt 18/09: 31 lượt 19/09: 16 lượt 20/09: 22 lượt 21/09: 13 lượt 22/09: 15 lượt 23/09: 33 lượt 24/09: 54 lượt 25/09: 93 lượt 26/09: 25 lượt 27/09: 76 lượt 28/09: 95 lượt 29/09: 354 lượt 30/09: 236 lượt 01/10: 166 lượt 02/10: 160 lượt 03/10: 163 lượt 04/10: 181 lượt 05/10: 178 lượt 06/10: 141 lượt 07/10: 81 lượt 08/10: 18 lượt 09/10: 72 lượt 10/10: 68 lượt 11/10: 301 lượt 12/10: 111 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Định Quán trên FindBase được mở 2.755 lượt, trung bình 91,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 354 lượt. Bảy ngày qua có 792 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.438 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.942 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Định Quán — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai

Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →

Tổng lượt xem380.041
30 ngày qua338.597
7 ngày qua91.357
Bình quân/ngày 11286,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 2396 lượt 14/09: 798 lượt 15/09: 392 lượt 16/09: 1631 lượt 17/09: 2389 lượt 18/09: 1399 lượt 19/09: 3899 lượt 20/09: 1741 lượt 21/09: 1347 lượt 22/09: 1659 lượt 23/09: 2302 lượt 24/09: 5344 lượt 25/09: 6296 lượt 26/09: 6066 lượt 27/09: 8608 lượt 28/09: 15420 lượt 29/09: 18517 lượt 30/09: 22357 lượt 01/10: 24179 lượt 02/10: 28380 lượt 03/10: 30924 lượt 04/10: 30732 lượt 05/10: 30464 lượt 06/10: 19857 lượt 07/10: 8001 lượt 08/10: 2675 lượt 09/10: 5509 lượt 10/10: 5240 lượt 11/10: 35501 lượt 12/10: 14574 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 338.597 lượt, trung bình 11286,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 35501 lượt. Bảy ngày qua có 91.357 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (185.553 lượt). Cộng dồn từ đầu là 380.041 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.