FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 362

Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Hoa Sen Tại Yên Phong - Bắc Ninh

Đường tỉnh 286, thôn Phú Mẫn, Thị trấn Chờ(Hết hiệu lưc), Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Hoa Sen Tại Yên Phong - Bắc Ninh có mã số thuế 3700381324-362, hoạt động từ ngày 28/09/2017. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Tiến Đạt. Ngành nghề chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã 2592), cùng 122 ngành khác. Trụ sở tại Đường tỉnh 286, thôn Phú Mẫn, Thị trấn Chờ(Hết hiệu lưc), Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
3700381324-362
Ngày hoạt động
28/09/2017 (9 năm)
Người đại diện
Nguyễn Tiến Đạt

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3700381324-362
Địa chỉ Đường tỉnh 286, thôn Phú Mẫn, Thị trấn Chờ(Hết hiệu lưc), Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Bắc Ninh chỉ xác định được tới cấp tỉnh
Đơn vị chủ quản 3700381324
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Nguyễn Tiến Đạt
Ngày bắt đầu hoạt động 28/09/2017
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng BKT Thôn Lục Liễu, Xã Phúc Hòa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401079593
  2. 2 Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng D&H Tech Thôn Vạn Ty, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301399409
  3. 3 Công ty TNHH TM&SX Cơ Khí xây dựng Đức Phúc Thịnh Tổ dân phố An Thịnh, Phường Tiền Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401078712
  4. 4 Công ty TNHH Ydp Vina Lô CN4B-6, Khu công nghiệp Yên Phong II-A, Xã Tam Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301353299
  5. 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại An Việt Saka Lô D55 cụm công nghiệp làng nghề Đồng Quang, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405684
  6. 6 Công ty TNHH Aat Tech Vina Tổ dân phố Tam Tầng, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401086230
  7. 7 Công ty TNHH Công Nghệ Bách Kim Thôn Lũng Sơn, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301382490
  8. 8 Công ty TNHH Công Nghệ TS Vina Thôn Sậu, Xã Quang Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008521
  9. 9 Công ty TNHH TM Và DV HQ Vina Thôn Phong Nẫm, Xã Tam Đa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301362543
  10. 10 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác An Huy Số 680 Khuất Duy Tiến, Khu phố Lê Độ, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407219

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN TẠI YÊN PHONG - BẮC NINH
Mã số thuế: 3700381324-362
Địa chỉ: Đường tỉnh 286, thôn Phú Mẫn, Thị trấn Chờ(Hết hiệu lưc), Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ngành chính
Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0221 Khai thác gỗ
0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0323 Sản xuất giống thủy sản
0710 Khai thác quặng sắt
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1910 Sản xuất than cốc
Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như Than cốc, Hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh…(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Sản xuất sơn.
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Sản xuất tấm trần PVC.
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; Chế tạo, gia công, sản xuất, xi măng lò cao và các loại xi măng
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao. Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh.
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm có liên quan đến ứng dụng các nguồn nguyên liệu từ xỉ lò (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
Đúc kim loại.
2432 Đúc kim loại màu
Luyện và cán nhôm.
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màu.
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn; Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác; Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại; Sản xuất thép không gỉ, inox.
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn; Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; Sản xuất chuông điện; Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp.
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Sửa chữa tàu biển tại cảng (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện mặt trời, điện gió (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
3812 Thu gom rác thải độc hại
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn (không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại trụ sở chính)
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
Tái chế thép phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính)
4100 Xây dựng nhà các loại
Xây dựng công nghiệp và dân dụng.
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng, giao thông, cầu đường, cống.
4220 Xây dựng công trình công ích
4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng các công trình kỹ thuật thuỷ lợi.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng; Xây dựng, lắp đặt, vận hành nhà máy khí.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện vận tải (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Buôn bán các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác. Buôn bán ống thép inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu. Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm.
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Bán buôn sơn, các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng.
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn các khí nén và các khí chất lỏng sử dụng trong công nghiệp như khí Ôxi, khí Nitơ, khí Argon; mua bán và xuất, nhập khẩu các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như Than cốc, Hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh…; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Đầu tư kinh doanh cảng sông, cảng biển.
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Dịch vụ cho thuê kho và vận tải hàng hoá.
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Kinh doanh, khai thác cầu cảng, cung ứng tàu biển, dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, môi giới hàng hải, kiểm đếm hàng hóa, lai dắt tàu biển, vệ sinh tàu biển (chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động)
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa đường bộ.
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ giao nhận, uỷ thác hàng hoá xuất nhập khẩu.
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn; khu du lịch sinh thái và các dịch vụ liên quan đến khu du lịch sinh thái.
5590 Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá công nhân
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
Dịch vụ hàng ăn tự phục vụ
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động đầu tư tài chính.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Đầu tư và kinh doanh bất động sản. Cho thuê cao ốc văn phòng.
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Lập dự án đầu tư, thiết kế xây dựng công trình, khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, quản lý dự án đầu tư, giám sát chất lượng công trình.
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội thất.
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Nghiên cứu, thực hiện các định hướng, mục tiêu, chương trình, dự án đầu tư phát triển về xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cho các khu chế xuất, khu công nghiệp và các cụm dân cư, khu đô thị mới tại tỉnh Ninh Thuận và các địa phương khác.
7710 Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê phương tiện vận tải
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc công nghiệp.
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Các dịch vụ khác về vệ sinh
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Các dịch vụ khác về công viên cây xanh.
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh tại trụ sở)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu
8532 Đào tạo trung cấp
Đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ quản lý, công nhân kỹ thuật (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi. - Tư vấn du học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa (không hoạt động tại trụ sở)

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
  2. 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
  3. 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
  4. 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
  5. 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
  6. 6 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
  7. 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
  8. 8 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
  9. 9 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
  10. 10 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem7
30 ngày qua7
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh

Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →

Tổng lượt xem355.652
30 ngày qua329.567
7 ngày qua101.709
Bình quân/ngày 10985,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 486 lượt 15/09: 993 lượt 16/09: 1611 lượt 17/09: 2086 lượt 18/09: 1753 lượt 19/09: 4031 lượt 20/09: 2076 lượt 21/09: 1353 lượt 22/09: 2038 lượt 23/09: 1183 lượt 24/09: 2662 lượt 25/09: 4670 lượt 26/09: 5752 lượt 27/09: 5699 lượt 28/09: 14479 lượt 29/09: 15544 lượt 30/09: 17006 lượt 01/10: 19972 lượt 02/10: 23484 lượt 03/10: 28112 lượt 04/10: 26924 lượt 05/10: 28383 lượt 06/10: 17561 lượt 07/10: 6550 lượt 08/10: 3173 lượt 09/10: 5157 lượt 10/10: 6156 lượt 11/10: 29223 lượt 12/10: 33994 lượt 13/10: 17456 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 329.567 lượt, trung bình 10985,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 33994 lượt. Bảy ngày qua có 101.709 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (161.442 lượt). Cộng dồn từ đầu là 355.652 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.