FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 527

Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Hoa Sen - Hoa Sen Quy Nhơn Đông

Khu phố Hội Tân, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Hoa Sen - Hoa Sen Quy Nhơn Đông có mã số thuế 3700381324-527, hoạt động từ ngày 15/04/2026. Người đại diện theo pháp luật: Lê Xuân Phong. Ngành nghề chính: Sản xuất sắt, thép, gang (mã 241), cùng 99 ngành khác. Trụ sở tại Khu phố Hội Tân, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
3700381324-527
Ngày hoạt động
15/04/2026
Người đại diện
Lê Xuân Phong

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3700381324-527
Địa chỉ Khu phố Hội Tân, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Quy Nhơn Đông Tỉnh Gia Lai
Đơn vị chủ quản 3700381324
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Lê Xuân Phong
Ngày bắt đầu hoạt động 15/04/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN - HOA SEN QUY NHƠN ĐÔNG
Mã số thuế: 3700381324-527
Địa chỉ: Khu phố Hội Tân, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

241 Sản xuất sắt, thép, gang ngành chính
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0710 Khai thác quặng sắt
0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1910 Sản xuất than cốc
Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như Than cốc, Hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh…(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Sản xuất sơn.
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Sản xuất tấm trần PVC.
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; Chế tạo, gia công, sản xuất, xi măng lò cao và các loại xi măng
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao. Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm có liên quan đến ứng dụng các nguồn nguyên liệu từ xỉ lò (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2431 Đúc sắt, thép
Đúc kim loại.
2432 Đúc kim loại màu
Luyện và cán nhôm.
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màu.
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn; Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác; Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại; Sản xuất thép không gỉ, inox.
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn; Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; Sản xuất chuông điện; Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp.
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Sửa chữa tàu biển tại cảng (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
3812 Thu gom rác thải độc hại
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn (không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình)
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
Tái chế thép phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính)
4101 Xây dựng nhà để ở
Xây dựng công nghiệp và dân dụng
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng, giao thông, cầu đường, cống
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng các công trình kỹ thuật thuỷ lợi
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
trừ hoạt động Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng; Xây dựng, lắp đặt, vận hành nhà máy khí.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp. (trừ hoạt động bán buôn các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối).
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Buôn bán ống thép inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu. Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Buôn bán các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Bán buôn sơn, các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng.
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn các khí nén và các khí chất lỏng sử dụng trong công nghiệp như khí ôxi, khí nitơ, khí argon; mua bán và xuất, nhập khẩu các sản phẩm chính và sản phẩm phụ có liên quan của quá trình luyện cốc như than cốc, hắc ín (coal tar), dầu thô nhẹ (coke oven light oil), lưu huỳnh...; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính) trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, màu, véc ni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh và đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trừ các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Dịch vụ cho thuê kho và vận tải hàng hoá.
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Kinh doanh, khai thác cầu cảng, cung ứng tàu biển, dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, môi giới hàng hải, kiểm đếm hàng hóa, lai dắt tàu biển, vệ sinh tàu biển (chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động); không bao gồm các hoạt động cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
5224 Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa đường bộ.
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ giao nhận, uỷ thác hàng hoá xuất nhập khẩu trừ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá công nhân
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
Dịch vụ hàng ăn tự phục vụ
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động đầu tư tài chính.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê cao ốc văn phòng; đầu tư và kinh doanh bất động sản trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Lập dự án đầu tư, thiết kế xây dựng công trình, khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, quản lý dự án đầu tư, giám sát chất lượng công trình.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết khoáng chất; Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Phân tích lỗi; Chứng nhận sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng.
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội thất.
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Nghiên cứu, thực hiện các định hướng, mục tiêu, chương trình, dự án đầu tư phát triển về xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cho các khu chế xuất, khu công nghiệp và các cụm dân cư, khu đô thị mới tại tỉnh Khánh Hòa và các địa phương khác.
7710 Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê phương tiện vận tải
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc công nghiệp
7911 Đại lý du lịch
Cung cấp dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
7912 Điều hành tua du lịch
Điều hành tua du lịch quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Các dịch vụ khác về công viên cây xanh.
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh tại trụ sở)
8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu trừ hoạt động xuất nhập khẩu các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
8532 Đào tạo trung cấp
- Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi; - Tư vấn du học (chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Đào tạo bổ sung, tu nghiệp định kỳ, bồi dưỡng nâng cao trình độ, cập nhật kiến thức, kỹ năng; - Đào tạo ngoại ngữ; - Đào tạo dạy nghề nghiệp vụ lái xe taxi. - Tư vấn du học (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện vận tải (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại).

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Quy Nhơn Đông

1.063Tổng doanh nghiệp
741Đang hoạt động
322Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Gia Lai: 37.190 doanh nghiệp, trong đó 24.881 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 480
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 318
  • VẬN TẢI KHO BÃI 314
  • XÂY DỰNG 303
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 249
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 217

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
179
Doanh nghiệp tư nhân
27
Công ty cổ phần ngoài NN
24
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
10
Khác
3
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
741
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
120
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
110
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
31
Ngừng hoạt động
29
Tạm ngừng hoạt động
21
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
5
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
3
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Quy Nhơn Đông 1.063 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Tổng Hợp Phúc Hưng Tổ 67, Khu phố 8, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101625693
  2. 2 Công ty TNHH Hobat Quy Nhơn Khu TĐC Nhơn Phước Thôn Hội Thành, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101549322
  3. 3 Công ty cổ phần Vix Quy Nhơn Nhà xưởng số 4 lô B2-05, B2-06, B2-07 KCN A KKT Nhơn Hội, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101667781
  4. 4 Công ty cổ phần Barin Số 73, Đường Trần Thúc Tự, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101660708
  5. 5 Công ty TNHH Aluminum Đại Thành Lô A4.05 + A4.06 KCN Nhơn Hội (Khu A), KKT Nhơn Hội, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101648637
  6. 6 Công ty cổ phần Bao Bì Hoàng Long Phát Lô B2.01 Khu Công nghiệp Nhơn Hội - Khu A, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101615208
  7. 7 Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng công nghiệp Gia Lai Lô LKA-E.07 Khu đô thị mới khu vực Chợ Góc (CG-01), Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695193
  8. 8 Công ty TNHH MTV Nha Khoa Thành Tín Thôn Hải Nam, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101680454
  9. 9 Công ty TNHH Xây dựng Toàn Nhật Tổ 51, Khu phố 6, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695796
  10. 10 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế - Xây dựng Hạ Tầng Đô Thị Lô 09, 10 Shophouse Khu Biệt Thự Đại Phú Gia, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101694866
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Quy Nhơn Đông →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Quy Nhơn Đông

  1. 1 Công ty TNHH Xây dựng Toàn Nhật Tổ 51, Khu phố 6, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695796
  2. 2 Công ty TNHH MTV Phú Gia Interior & Glass Kitchen Tổ 32-kv4, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695764
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Oriva Lô 24-16 Khu B2 An Phú Thịnh, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695450
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng công nghiệp Gia Lai Lô LKA-E.07 Khu đô thị mới khu vực Chợ Góc (CG-01), Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695193
  5. 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nguyên Thuận Phát BĐH Số 12 đường Đặng Lộ, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695179
  6. 6 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế - Xây dựng Hạ Tầng Đô Thị Lô 09, 10 Shophouse Khu Biệt Thự Đại Phú Gia, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101694866
  7. 7 Công ty TNHH DV Vận tải An Nhiên Tổ 15, Khu Phố 2, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101691110
  8. 8 Công ty TNHH Một thành viên VM Phú Thịnh Land 140 Nguyễn Diêu, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101690886
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Yên Group 18 Nguyễn Hữu Thận, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101690808
  10. 10 Công ty TNHH Năng Lượng Tái Tạo Vững Bền Lô A2-01, đường N3, KCN Nhơn Hội - Khu A, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101690759

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Quy Nhơn Đông

Cấp phường/xã 1.063 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Quy Nhơn Đông →

Tổng lượt xem5.644
30 ngày qua5.365
7 ngày qua1.622
Bình quân/ngày 178,8
Lượt xem địa bàn Phường Quy Nhơn Đông, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 8 lượt 15/09: 1 lượt 16/09: 11 lượt 17/09: 29 lượt 18/09: 89 lượt 19/09: 27 lượt 20/09: 10 lượt 21/09: 13 lượt 22/09: 18 lượt 23/09: 15 lượt 24/09: 28 lượt 25/09: 40 lượt 26/09: 55 lượt 27/09: 56 lượt 28/09: 792 lượt 29/09: 152 lượt 30/09: 248 lượt 01/10: 301 lượt 02/10: 335 lượt 03/10: 421 lượt 04/10: 432 lượt 05/10: 392 lượt 06/10: 270 lượt 07/10: 121 lượt 08/10: 37 lượt 09/10: 96 lượt 10/10: 98 lượt 11/10: 478 lượt 12/10: 555 lượt 13/10: 237 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Quy Nhơn Đông trên FindBase được mở 5.365 lượt, trung bình 178,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 792 lượt. Bảy ngày qua có 1.622 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (2.399 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.644 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Quy Nhơn Đông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai

Cấp tỉnh/thành 37.190 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai →

Tổng lượt xem221.522
30 ngày qua205.024
7 ngày qua59.363
Bình quân/ngày 6834,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 537 lượt 15/09: 444 lượt 16/09: 877 lượt 17/09: 1355 lượt 18/09: 1463 lượt 19/09: 3006 lượt 20/09: 1805 lượt 21/09: 1506 lượt 22/09: 1160 lượt 23/09: 1050 lượt 24/09: 1630 lượt 25/09: 2367 lượt 26/09: 3039 lượt 27/09: 3300 lượt 28/09: 11077 lượt 29/09: 12061 lượt 30/09: 11365 lượt 01/10: 14059 lượt 02/10: 15516 lượt 03/10: 16530 lượt 04/10: 17653 lượt 05/10: 14019 lượt 06/10: 9842 lượt 07/10: 4123 lượt 08/10: 1829 lượt 09/10: 5344 lượt 10/10: 4640 lượt 11/10: 16410 lượt 12/10: 18028 lượt 13/10: 8989 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Gia Lai trên FindBase được mở 205.024 lượt, trung bình 6834,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 18028 lượt. Bảy ngày qua có 59.363 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (98.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 221.522 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Gia Lai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.