Công ty TNHH Bùi Nam Phong
Số 243/2 Đường Lê Thị Trung Khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công ty TNHH Bùi Nam Phong có mã số thuế 3703434863, hoạt động từ ngày 23/01/2026. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Hoài Nam. Trụ sở tại Số 243/2 Đường Lê Thị Trung Khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3703434863 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 243/2 Đường Lê Thị Trung Khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường An Phú Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Hoài Nam |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/01/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 094121•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh Dầu Tiếng - Công ty cổ phần nông nghiệp U&I Lô 99, tờ bản đồ số 55, ấp Bàu Cây Cám, Xã Thanh An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3701528386-001
- 2 Chi nhánh Phú Giáo - Công ty cổ phần nông nghiệp U&I Thửa đất số 367, tờ bản đồ số 62, ấp Chưng Dùm, Xã Phước Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3701528386-002
- 3 Công ty cổ phần ĐầU Tư Thương MạI GTS 41/5 Thống Nhất, Khu phố 3, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317375287
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Nghệ NHT 27A Hoàng Việt, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314119447
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH BÙI NAM PHONG Mã số thuế: 3703434863 Địa chỉ: Số 243/2 Đường Lê Thị Trung Khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0220 |
Khai thác gỗ
Khai thác gỗ dùng cho chế biến lâm sản; sản xuất phôi gỗ, đồ gỗ, pallet và viên nén nhiên liệu
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Gia công, chế biến hàng nông sản (tiêu, điều, cao su) (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Sản xuất, chế biến thức ăn gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước uống đóng chai
|
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất nhiên liệu dạng dép thanh, ép bánh, ép viên và dạng băm từ gỗ, trấu, bã mía, rơm rạ, cây cỏ, bã cà phê, bã vỏ hạt điều, vỏ đậu, vỏ hạt cà phê, thân cây bắp và cùi bắp, các cây nông nghiệp ngắn ngày và cỏ, sản xuất than từ tre, gáo dừa, mùn cưa và dăm bào ép thanh, ép bánh, củi gỗ tạp từ thân cây, cành ngọn cây, gốc cây và rác thải có nguồn gốc từ thực vật
|
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Sản xuất giấy bao bì, giấy thùng carton các loại (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1910 |
Sản xuất than cốc
Sản xuất viên nén nhiên liệu nhiệt lượng cao: Sản xuất viên nén nhiên liệu từ các chất thải rắn đô thị và có thể sử dụng để đốt kết hợp hoһc đốt thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2219 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Sản xuất các sản phẩm từ cao su
|
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao bì ni lông, bao bì nhựa, nhựa tái chế (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2815 |
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
Chế tạo lò đốt rác các loại (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Sản xuất máy móc chuyên dụng cho dây chuyền sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và tái chế; sản xuất máy nén viên, máy băm, máy nghiền, máy sấy, máy làm lạnh băng tải, vít tải, lò sấy, lò hơi
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gạch không nung từ phế liệu, phế thải, chất thải (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Sản xuất điện năng lượng tái tạo (năng lượng sinh khối, năng lượng mһt trời, năng lượng gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng địa nhiệt); sản xuất điện từ các dạng năng lượng tái tạo khác (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Thu gom rác thải sinh hoạt; - Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp), thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa .v.v có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom và xử lí các sản phẩm bị lỗi, thải bỏ hoһc hết hạn sử dụng; - Thu gom, xử lí và tách lọc dầu và mỡ động vật và thực vật đã qua sử dụng hoһc hết hạn sử dụng hoһc thải bỏ. - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dӋt; công ty may mһc, công ty giày da, túi xách, các ngành nông nghiệp, công nghiệp, tiêu dùng… - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại; (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy rác thải tại trụ sở).
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Tiêu hủy hàng hóa; - Xử lý trước khi tiêu huỷ và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn, không độc hại, như: Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu huỷ rác thải không độc hại, Tiêu huỷ rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoһc thiêu huỷ hoһc bằng các phương pháp khác có hoһc không có dẫn đến sản xuất điện hoһc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro hoһc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác, Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu huỷ. (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý, tiêu hủy chất thải rắn, chất thải lỏng, rác thải bệnh viện, chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại; Các hoạt động xử lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế nhựa, vải sợi, cao su, silicon; Gia công, tái chế phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xử lý ô nhiễm và quản lý chất thải rắn (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng nhà dành cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và dân dụng: nhà máy, khung nhà xưởng, phân xưởng lắp ráp, nhà tưới, nhà kính nông nghiệp kỹ thuật cao.
|
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn các loại nông sản như: hạt sachi, hạt điều, các loại đậu, hạt sen, sắn lát, ngô, lúa, gạo, ngũ cốc, mía, cao su thiên nhiên và nhân tạo; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn thiết bị ngành cấp thoát nước; - Bán buôn vật liệu, thiết bị trong xây dựng. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, nhựa gỗ, gạch, cát và đá dùng để sản xuất và xây dựng công trình.
|
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước uống đóng chai, bia, nước ngọt.
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điӋn; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ mỹ phẩm, xà bông các loại, khăn lạnh.
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách theo hợp đồng
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận chuyển rác; Vận tải hàng hóa đường bộ, vận tải hàng hóa bằng container; vận chuyển phế liệu, phế thải đường bộ, nhiên liệu đốt dạng lỏng, rắn và khí. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Vận chuyển hàng hóa, phế liệu, phế thải đường thủy, nhiên liệu đốt dạng lỏng, rắn và khí.
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Hoạt động bến bãi, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa đường sắt
|
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Hoạt động sà lan, lash, bến đậu, bốc xếp hàng hóa đường thủy (trừ kinh doanh bến thủy nội địa).
|
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động bến bãi, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa đường bộ
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Dịch vụ cho thuê lưu trú, ký túc xá
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động tư vấn đầu tư; Tư vấn quản lý về chất thải, công nghệ tái chế, đốt rác phát điện, đốt trấu và dăm gỗ và các loại cây cỏ thực vật khác đốt lò hơi và phát điện, môi trường, đầu tư và thị trường xuất nhập khẩu, thị trường lao động (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Dịch vụ tư vấn về môi trường, kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ tư vấn về môi trường, tư vấn đánh giá tác động môi trường và chuyển giao công nghệ xử lý rác các loại
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê container, xe đầu kéo, xe chuyên dùng.
|
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Dịch vụ vệ sinh môi trường, cảnh quan
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
Ðóng gói bao bì hàng hóa.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường An Phú
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.966
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.095
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.429
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.374
- XÂY DỰNG 1.317
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 970
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.381
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 103
- Doanh nghiệp tư nhân
- 66
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Khác
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 4.326
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 907
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 626
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 273
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 134
- Ngừng hoạt động
- 130
- Tạm ngừng hoạt động
- 113
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 31
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 25
- Chưa xác định
- 14
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 5
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường An Phú 6.588 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Diemland Trade Ô 37-39, lô TĐC 02, đường D9, KDC Việt Sing, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703378295
- 2 CTy TNHH HONDA METAL INDUSTRIES VN(Nộp hộ nhà thầu nước ngoài) Số 31 Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700689711
- 3 Công ty TNHH Điện Năng Lượng Mặt Trời Anh Quân Số 244/22 Đường Lê Thị Trung, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703392476
- 4 Công ty TNHH Chiến Thắng Khu phố 1A, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700875796
- 5 Công ty TNHH May Mặc Lê Anh Phát Việt Nam Số Nhà 79A/17, Tổ 17, Đường Bình Chuẩn 28, Khu Phố Bình Chuẩn 1, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703501478
- 6 Công ty TNHH In Lụa Triệu Phúc 15T/2 Nguyễn Văn Trỗi, tổ 12 khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703256226
- 7 Công ty TNHH 1 Battery Việt Nam ô 501, DC04, Đường D19, Khu Dân Cư Việt Sing, Khu Phố 4, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương 3702732899
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Bảo Hưng Đạt Số 122H/2, Khu phố 1B, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương 3702597343
- 9 Công ty cổ phần dịch vụ Bảo Vệ Longsea 111/DC1, Tổ 19, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703006755
- 10 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Đại Đoàn Phát Số 33/12 Đường ĐT743, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3701876312
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 9 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
- 10 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường An Phú
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dan Zaimian Ô 28, DC 37, Đường D1, Khu dân cư Việt Sing, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703509702
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TC Motor - Chi nhánh Hồ Chí Minh Ô 60, lô DC 34, đường D6, KP5, KDC Việt Sing, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0111570742-002
- 3 Công ty TNHH May Mặc Lê Anh Phát Việt Nam Số Nhà 79A/17, Tổ 17, Đường Bình Chuẩn 28, Khu Phố Bình Chuẩn 1, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703501478
- 4 Công ty TNHH Phát triển Nam Thái Hồ Chí Minh Số nhà 147/4, đường Bình Chuẩn 61, khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703492375
- 5 Công ty TNHH Phát Phát Hòa Số 99, Đường Phú An 033, Ấp Bến Liễu, Phường Phú An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703493241
- 6 Công ty TNHH Nhà Hàng Hương Vị Nhân Gian Số 27-29, Lô DC 58, Đường D1, KDC Việt Sing, Khu Phố 4, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703493139
- 7 Công ty CP Dịch vụ đầu tư thương mại Bình Thuận Ô 16A, Lô TĐC 04 Đường D6, KDC Việt Sing, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703492181
- 8 Công ty TNHH Aibang Power 12/6 Đường Bình Chuẩn 33, Khu phố Bình Phước B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703492174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Đan Hùng 71/5 đường Lê Thị Trung, khu phố Bình Phước A, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703492142
- 10 Công ty TNHH TM DV VT Đức Dương Ô số 09 Lô LKE đường N2, Khu nhà ở An Phú 1, Tổ 25, Khu phố 1B, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491558
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường An Phú
Cấp phường/xã 6.588 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường An Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường An Phú trên FindBase được mở 18.387 lượt, trung bình 612,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2440 lượt. Bảy ngày qua có 4.829 lượt, giảm 61% so với bảy ngày trước đó (12.293 lượt). Cộng dồn từ đầu là 19.517 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường An Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.073.906 lượt, trung bình 69130,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 228020 lượt. Bảy ngày qua có 624.914 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (1.234.447 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.176.764 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.