Công ty cổ phần đầu tư phát triển dịch vụ DHQ
Số nhà 9 Đường D12, KDC DV Tân Bình, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công ty cổ phần đầu tư phát triển dịch vụ DHQ có mã số thuế 3703466689, hoạt động từ ngày 24/04/2026. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Văn Quý. Ngành nghề chính: Bốc xếp hàng hóa (mã 5224), cùng 198 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 9 Đường D12, KDC DV Tân Bình, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3703466689 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 9 Đường D12, KDC DV Tân Bình, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tân Đông Hiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Văn Quý |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093577•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Bến Cảng Tân Trường Thành Thửa đất số 44, Tờ bản đồ 32, Ấp 2, Xã Thường Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3702474239
- 2 Công ty TNHH Xếp Dỡ Vũ Phong 243/32A Tôn Thất Thuyết, Phường Vĩnh Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319258194
- 3 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Everest Group Số 29 đường D16, Khu dân cư dịch vụ Tân Bình, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703221576
- 4 Công ty TNHH Bốc Xếp Khánh Sơn 12 Nguyễn Thị Sữa, Ấp Phú Bình, Xã An Phú, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 0317523062
- 5 Công ty TNHH Thương MạI DịCH Vụ VậN TảI Huy HoàNG Logistics 66/1 Quốc Lộ 1K, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317080685
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phúc Ánh Dương 16/348/17 Nguyễn Văn Tạo, Ấp 19, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319594502
- 7 Công ty TNHH Vận Chuyển xây dựng Toán Trung Số 376, Đường ĐT 744, Ấp Suối Cát, Phường Tây Nam, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703478613
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tiến Quang Thịnh Đường Phạm Hồng Thái, tổ 3, khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502488442
- 9 Công ty TNHH Access Machinery 496/56/6 đường Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314065840
- 10 Công ty cổ phần dịch vụ Biển Tân Cảng (NTNN) Số 52 – 54 Trương Văn Bang, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312560656
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ DHQ Mã số thuế: 3703466689 Địa chỉ: Số nhà 9 Đường D12, KDC DV Tân Bình, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa ngành chính |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
gia công chế biến thực phẩm
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Nhận khoán việc để hỗ trợ hoạt động sản xuất (bao gồm in, dệt và các hoạt động có liên quan khác) các loại nhãn bao gồm nhãn dùng trong ngành may mặc, giày dép và bao bì; Các loại nhãn vải dệt, nhãn vải in, nhãn giấy in và nhãn làm bằng nguyên liệu khác; các loại sản phẩm có liên quan đến vải dệt cho các đơn vị có nhu cầu tại các địa điểm đã có đủ điều kiện hoạt động của khách hàng (thông qua hợp đồng được ký kết) - Thực hiện gia công các loại hàng dệt tại các địa điểm đã có đủ điều kiện hoạt động của khách hàng (thông qua hợp đồng được ký kết)
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 |
Sản xuất giày dép
Gia công đế giày dép và các bộ phận khác của giày dép
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Nhận khoán việc hoặc gia công để hỗ trợ hoạt động Sản xuất các loại sản phẩm giấy và các loại sản phẩm khác có liên quan đến nhãn dùng trong ngành may mặc, giày dép và bao bì cho các đơn vị có nhu cầu tại các địa điểm đã có đủ điều kiện hoạt động của khách hàng (thông qua hợp đồng được ký kết)
|
| 1811 |
In ấn
In trên bao bì (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1812 |
Dịch vụ liên quan đến in
Cắt xén, cán màng, cấn bế thành phẩm trên giấy (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bản chải đánh răng (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Nhận khoán việc để hỗ trợ hoạt động sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác cho các đơn vị có nhu cầu (thông qua hợp đồng ký kết)
|
| 2733 |
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Nhận khoán việc để hỗ trợ hoạt động sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại cho các đơn vị có nhu cầu (thông qua hợp đồng ký kết)
|
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2910 |
Sản xuất xe có động cơ
sản xuất, lắp ráp ô tô và xe có động cơ khác; sản xuất, lắp ráp thiết bị, phụ tùng của ô tô và xe có động cơ khác
|
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Gia công phụ kiện may mặc
|
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện
Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện-điện cơ-điện lạnh, hệ thống cấp thoát nước-phòng cháy chữa cháy-chống sét, hệ thống camera (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở công ty)
|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt các thiết bị chơi bowling
|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường bộ)
|
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình đường thuỷ nội địa, hàng hải
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện - điện cơ - điện lạnh. Lắp đặt dây dẫn và thiết bị điện; (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh,
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thủy-hải sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn văn phòng phẩm, hàng trang trí nội-ngoại thất.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn thiết bị điện, vật liệu điện; - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; camera quan sát, hệ thống báo trộm. - Bán buôn máy móc - trang thiết bị văn phòng. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cấp thoát nước, cơ điện, điện lạnh, - Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp. - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; camera quan sát, hệ thống báo trộm. - Bán buôn máy móc - trang thiết bị văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cấp thoát nước, cơ điện, điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy - Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành cơ nhiệt lạnh
|
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Đại lý vé máy bay, vé tàu, vé xe
|
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Cung cấp suất ăn công nghiệp
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
Sản xuất phần mềm
|
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Đại lý bảo hiểm
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê kho, bãi, nhà cửa, văn phòng
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ khảo sát xây dựng, giám sát thi công) Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và TBA đến 110kV; Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế lắp đặt hệ thống mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế công trình: phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng Tư vấn xây dựng , Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Tư vấn quản lý xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị vào
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; kiểm tra quy cách đóng gói và mẫu mã sản phẩm
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thương mại
|
| 7320 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chỉ hoạt động nghiên cứu thị trường
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
thiết kế tạo mẫu
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe nâng các loại
|
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê thiết bị tin học, máy văn phòng, điện thoại, máy fax, tổng đài điện thoại , cáp, vật tư ngành viễn thông, ổn áp, bộ lưu điện, camera quan sát, hệ thống báo trộm, báo động, chống sét, thiết bị thông tin hàng hải, hệ thống kiểm soát bằng thẻ từ, máy bộ đàm, thiết bị truyền hình, loa, thiết bị báo cháy, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng công cộng, thiết bị văn phòng; thiết bị và máy móc ngành ngân hàng, thể thao; thiết bị phòng cháy chữa cháy; Cho thuê pallet
|
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 |
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
Tiếp nhận, xử lý, trả lời các cuộc gọi từ khách hàng, phân bổ cuộc gọi tự động, chuyển cuộc gọi tự động, hệ thống trả lời tương tác hoặc những phương thức đơn giản để nhận các hợp đồng, cung cấp sản phẩm thông tin, tiếp nhận phản ánh của khách hàng
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Dịch vụ xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
dạy các kỹ năng sống, các khóa dạy về đánh giá chuyên môn.
|
| 9529 |
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Sửa chữa, bảo trì thiết bị tin học, máy văn phòng, điện thoại, máy fax, tổng đài điện thoại , cáp, vật tư ngành viễn thông, ổn áp, bộ lưu điện, camera quan sát, hệ thống báo trộm, báo động, chống sét, thiết bị thông tin hàng hải, hệ thống kiểm soát bằng thẻ từ, máy bộ đàm, thiết bị truyền hình, loa, thiết bị báo cháy, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng công cộng, thiết bị văn phòng; Thiết bị và máy móc ngành ngân hàng, thể thao; Thiết bị phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Đông Hiệp
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.545
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.124
- VẬN TẢI KHO BÃI 938
- XÂY DỰNG 888
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 817
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 625
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 508
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 29
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 28
- Doanh nghiệp tư nhân
- 12
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.638
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 452
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 178
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 163
- Tạm ngừng hoạt động
- 93
- Ngừng hoạt động
- 59
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 21
- Chưa xác định
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 6
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tân Đông Hiệp 3.624 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Gha Logistics & Services Số nhà 67, Đường N2, KDC phát triển đô thị Tân Bình, Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703489735
- 2 Công ty TNHH Phát triển Vista Group Số 16 đường số 3, Khu Nhà Ở Thương Mại Hoàng Nam 5, Khu phố Tân Hiệp 2, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703505137
- 3 Công ty TNHH Qli Fitness Equipment 944/1 Nguyễn Thị Minh Khai, Khu Phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703074836
- 4 Công ty TNHH MTV Thương mại Tổng Hợp Hoàng Gia 86 292 Huỳnh Thị Tươi, KP Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703487368
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Môi Trường Hương Phát 227/08 Đường Lê Hồng Phong, Tổ 8, Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703479977
- 6 Công ty TNHH Phân Phối Và TM DV Điện 5 An Toàn 60/3 hẻm 257, đường Nguyễn Thị Tươi, khu phố Tân Hiệp, Phường Tân Bình, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương 3703292489
- 7 Công ty TNHH Sản xuất TM - DV Focus SG 558/1b, Đường Hành Lang Ống Nước, Tổ 2, Khu Phố Tân An, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703486438
- 8 Công ty TNHH TM DV Nhựa Hùng Đức 8 126/8 đường D3C tổ 8, Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491068
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Gạch Không Nung Bình Dương Thửa đất 2204, tờ bản đồ số 9 TDH4, Đường Đỗ Tấn Phong, Khu phố Đông Thành, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703035668
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Phương Song Phát Số 26, đường D17, khu dân cư Biconsi, khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491773
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân Đông Hiệp
- 1 Công ty TNHH Sơn Trang Trí Lâm Phát Số 89A Đường D5, Khu Dân Cư Dịch Vụ Tân Bình, Khu Phố Tân Thắng 2, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703509727
- 2 Công ty TNHH Phát triển Vista Group Số 16 đường số 3, Khu Nhà Ở Thương Mại Hoàng Nam 5, Khu phố Tân Hiệp 2, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703505137
- 3 Công ty TNHH Xử Lý Môi Trường Xuân Toán 947 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703500040
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Hoàng Số 51 Đường D1, Khu Dân Cư Đại Quang, Khu phố Tân Phú 1,, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703495714
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Hongxin 03/6 Đường Bùi Thị Xuân, Khu phố Tân Phú 2, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491861
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Phương Song Phát Số 26, đường D17, khu dân cư Biconsi, khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491773
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Châu Thắng Số 30 đường Lê Hồng Phong, khu phố Đông Thành, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491491
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đức Cao Thịnh 19/16b Trần Quang Diệu, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491621
- 9 Công ty TNHH TM DV Nhựa Hùng Đức 8 126/8 đường D3C tổ 8, Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491068
- 10 Công ty TNHH Thương mại Dương Em VN 12/4 Bùi Thị Xuân, Khu phố Tân Thắng, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703491050
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân Đông Hiệp
Cấp phường/xã 3.624 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân Đông Hiệp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân Đông Hiệp trên FindBase được mở 9.887 lượt, trung bình 329,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 1139 lượt. Bảy ngày qua có 2.589 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (6.137 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12.508 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân Đông Hiệp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.244.398 lượt, trung bình 74813,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 279700 lượt. Bảy ngày qua có 589.592 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (1.336.943 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.366.276 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.