Công ty cổ phần nông nghiệp Phú Quốc
Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam
Công ty cổ phần nông nghiệp Phú Quốc có mã số thuế 3801346894, hoạt động từ ngày 12/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Giang Hương. Ngành nghề chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã 7110), cùng 155 ngành khác. Trụ sở tại Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3801346894 |
|---|---|
| Địa chỉ | Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Đăk Ơ Tỉnh Đồng Nai |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Giang Hương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098582•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thiết Kế xây dựng Trường Thịnh Tổ 4B, Thôn 4, Xã Bom Bo, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801290296
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Maxconst Số 9, Đường số 5, Khu phố 1, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359290
- 3 Công ty TNHH Một thành viên Uy Vũ Bình Phước Số 38, đường Phan Huy Ích, tổ 4, khu phố Phú Xuân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801218490
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình D3T Số nhà 262, Khu 3B, Ấp Gia canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105610
- 5 Công ty TNHH Hiến Thành Nhân Tổ 2, ấp Suối Đục, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604110603
- 6 Công ty TNHH Fire Safe Đường Hồ Chí Minh, tổ 10, khu phố Đồng Hưu, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801354990
- 7 Chi nhánh 1 công ty cổ phần Thiết Kế Đo Đạc Sài Gòn Tổ 12, Ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 0317982789-002
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Phú Đa Phước Số 39, đường Nơ Trang Long, khu phố Tân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801171718
- 9 Công ty TNHH TM DV Kỹ thuật Mecp Số 47/29, tổ 8, khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604120224
- 10 Công ty TNHH MTV Đầu tư Tư Vấn xây dựng Tấn Tài Tổ 2, thôn Đăk Son 1, Xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801355200
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP PHÚ QUỐC Mã số thuế: 3801346894 Địa chỉ: Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
ngành chính - Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Thi công xây dựng công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ; - Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây; - Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác); - Sản xuất các sản phẩm hoá nông khác chưa phân vào đâu.
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn cao su
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hoá tiêu dùng, máy móc, thiết bị...
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa đường bộ
|
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải bộ - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; (Đối với các nghành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 5320 |
Chuyển phát
- Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 |
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Hoạt động cổng tìm kiếm web - Dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Loại trừ kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản) (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động (Chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu).
|
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đăk Ơ
Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 47
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 35
- VẬN TẢI KHO BÃI 27
- XÂY DỰNG 22
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 17
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 12
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 40
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 66
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 37
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Đăk Ơ 126 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Thu Mua Nông Sản Len Diện Số nhà 39, thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801347418
- 2 Công ty TNHH Thực Thắm Tổ 1, Thôn Bù Bưng, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801350347
- 3 Công ty TNHH MTV DV TM Tổng Hợp Tiến Trường Phát Số 10 đường Lan Gia Ngọc, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352658
- 4 Công ty TNHH MTV TM DV Ngọc An Tiến Số 1057 đường ĐT741, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352016
- 5 Công ty TNHH Chăn Nuôi Đại Thắng Đội 4, Thôn 4, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801285176
- 6 Công ty TNHH Chăn Nuôi Đại Thành Tiểu khu 32, Thôn 3, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801272829
- 7 Công ty TNHH MTV Tư VấN xây dựng thương mại Phúc Hưng Đội 6, thôn 4, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801354969
- 8 Công An Xã Đăk Ơ Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801313313
- 9 Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ Đắk Mai Bù Xia, Xã Đăk Ơ, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước 3801171517
- 10 Công ty TNHH Agarwood I - Park Tiểu khu 51, thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359156
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
- 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
- 3 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
- 4 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
- 5 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
- 6 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
- 8 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
- 10 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đăk Ơ
- 1 Công ty TNHH Agarwood I - Park Tiểu khu 51, thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359156
- 2 Tổ Hợp Tác Xen Canh Đăk Lim Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801358667
- 3 Công ty TNHH MTV Tư VấN xây dựng thương mại Phúc Hưng Đội 6, thôn 4, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801354969
- 4 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng Khánh An Phát Tổ 2, thôn 7, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801353771
- 5 Công ty TNHH MTV DV TM Tổng Hợp Tiến Trường Phát Số 10 đường Lan Gia Ngọc, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352658
- 6 Công ty TNHH MTV TM DV Ngọc An Tiến Số 1057 đường ĐT741, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352016
- 7 Công ty TNHH MTV TM DV Vận tải Thủy Long Nguyên Số 1090 đường ĐT741, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801351911
- 8 Công ty TNHH Thực Thắm Tổ 1, Thôn Bù Bưng, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801350347
- 9 Công ty TNHH MTV TMDV Đầu tư Tài Phát Số 116 quốc lộ 14C, thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801349246
- 10 Công ty TNHH MTV Thu Mua Nông Sản Len Diện Số nhà 39, thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801347418
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 83% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Đăk Ơ
Cấp phường/xã 126 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đăk Ơ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đăk Ơ trên FindBase được mở 805 lượt, trung bình 26,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 79 lượt. Bảy ngày qua có 181 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (412 lượt). Cộng dồn từ đầu là 903 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đăk Ơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai
Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 324.015 lượt, trung bình 10800,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 34595 lượt. Bảy ngày qua có 106.341 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (170.509 lượt). Cộng dồn từ đầu là 364.561 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.