FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần nông nghiệp Phú Quốc

Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam

Tên giao dịch: PHU QUOC AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần nông nghiệp Phú Quốc có mã số thuế 3801346894, hoạt động từ ngày 12/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Giang Hương. Ngành nghề chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã 7110), cùng 155 ngành khác. Trụ sở tại Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
3801346894
Ngày hoạt động
12/03/2026
Người đại diện
Phạm Giang Hương

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3801346894
Địa chỉ Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Đăk Ơ Tỉnh Đồng Nai
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Giang Hương
Ngày bắt đầu hoạt động 12/03/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thiết Kế xây dựng Trường Thịnh Tổ 4B, Thôn 4, Xã Bom Bo, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801290296
  2. 2 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Maxconst Số 9, Đường số 5, Khu phố 1, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359290
  3. 3 Công ty TNHH Một thành viên Uy Vũ Bình Phước Số 38, đường Phan Huy Ích, tổ 4, khu phố Phú Xuân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801218490
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình D3T Số nhà 262, Khu 3B, Ấp Gia canh 7, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604105610
  5. 5 Công ty TNHH Hiến Thành Nhân Tổ 2, ấp Suối Đục, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604110603
  6. 6 Công ty TNHH Fire Safe Đường Hồ Chí Minh, tổ 10, khu phố Đồng Hưu, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801354990
  7. 7 Chi nhánh 1 công ty cổ phần Thiết Kế Đo Đạc Sài Gòn Tổ 12, Ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 0317982789-002
  8. 8 Công ty TNHH Một thành viên Phú Đa Phước Số 39, đường Nơ Trang Long, khu phố Tân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801171718
  9. 9 Công ty TNHH TM DV Kỹ thuật Mecp Số 47/29, tổ 8, khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604120224
  10. 10 Công ty TNHH MTV Đầu tư Tư Vấn xây dựng Tấn Tài Tổ 2, thôn Đăk Son 1, Xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801355200

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP PHÚ QUỐC
Mã số thuế: 3801346894
Địa chỉ: Văn phòng Đội 1 Đắk Ơ, Thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan ngành chính
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Thi công xây dựng công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. – Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy
0111 Trồng lúa
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0892 Khai thác và thu gom than bùn
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ; - Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây; - Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác); - Sản xuất các sản phẩm hoá nông khác chưa phân vào đâu.
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Thuê cần trục có người điều khiển.
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn cao su
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hoá tiêu dùng, máy móc, thiết bị...
5224 Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa đường bộ
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải bộ - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; (Đối với các nghành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
5320 Chuyển phát
- Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Hoạt động cổng tìm kiếm web - Dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Loại trừ kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản) (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật)
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7821 Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động (Chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu).
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đăk Ơ

126Tổng doanh nghiệp
66Đang hoạt động
59Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 47
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 35
  • VẬN TẢI KHO BÃI 27
  • XÂY DỰNG 22
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 17
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 12

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
40
Doanh nghiệp tư nhân
8
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
3
Công ty cổ phần ngoài NN
2
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
66
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
37
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
9
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Ngừng hoạt động
2
Tạm ngừng hoạt động
2
Chưa xác định
1
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
  2. 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
  3. 3 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
  4. 4 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
  5. 5 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
  6. 6 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
  8. 8 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
  9. 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
  10. 10 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đăk Ơ

  1. 1 Công ty TNHH Agarwood I - Park Tiểu khu 51, thôn Bù Xia, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801359156
  2. 2 Tổ Hợp Tác Xen Canh Đăk Lim Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801358667
  3. 3 Công ty TNHH MTV Tư VấN xây dựng thương mại Phúc Hưng Đội 6, thôn 4, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801354969
  4. 4 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng Khánh An Phát Tổ 2, thôn 7, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801353771
  5. 5 Công ty TNHH MTV DV TM Tổng Hợp Tiến Trường Phát Số 10 đường Lan Gia Ngọc, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352658
  6. 6 Công ty TNHH MTV TM DV Ngọc An Tiến Số 1057 đường ĐT741, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352016
  7. 7 Công ty TNHH MTV TM DV Vận tải Thủy Long Nguyên Số 1090 đường ĐT741, thôn Đăk U, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801351911
  8. 8 Công ty TNHH Thực Thắm Tổ 1, Thôn Bù Bưng, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801350347
  9. 9 Công ty TNHH MTV TMDV Đầu tư Tài Phát Số 116 quốc lộ 14C, thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801349246
  10. 10 Công ty TNHH MTV Thu Mua Nông Sản Len Diện Số nhà 39, thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801347418

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem10
30 ngày qua8
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 83% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Đăk Ơ

Cấp phường/xã 126 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đăk Ơ →

Tổng lượt xem903
30 ngày qua805
7 ngày qua181
Bình quân/ngày 26,8
Lượt xem địa bàn Xã Đăk Ơ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 2 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 4 lượt 18/09: 2 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 7 lượt 21/09: 10 lượt 22/09: 18 lượt 23/09: 20 lượt 24/09: 54 lượt 25/09: 39 lượt 26/09: 14 lượt 27/09: 34 lượt 28/09: 33 lượt 29/09: 69 lượt 30/09: 67 lượt 01/10: 43 lượt 02/10: 79 lượt 03/10: 44 lượt 04/10: 77 lượt 05/10: 26 lượt 06/10: 17 lượt 07/10: 14 lượt 08/10: 10 lượt 09/10: 27 lượt 10/10: 27 lượt 11/10: 60 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đăk Ơ trên FindBase được mở 805 lượt, trung bình 26,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 79 lượt. Bảy ngày qua có 181 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (412 lượt). Cộng dồn từ đầu là 903 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đăk Ơ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai

Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →

Tổng lượt xem364.561
30 ngày qua324.015
7 ngày qua106.341
Bình quân/ngày 10800,5
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 898 lượt 13/09: 2396 lượt 14/09: 798 lượt 15/09: 392 lượt 16/09: 1631 lượt 17/09: 2389 lượt 18/09: 1399 lượt 19/09: 3899 lượt 20/09: 1741 lượt 21/09: 1347 lượt 22/09: 1659 lượt 23/09: 2302 lượt 24/09: 5344 lượt 25/09: 6296 lượt 26/09: 6066 lượt 27/09: 8608 lượt 28/09: 15420 lượt 29/09: 18517 lượt 30/09: 22357 lượt 01/10: 24179 lượt 02/10: 28380 lượt 03/10: 30924 lượt 04/10: 30732 lượt 05/10: 30464 lượt 06/10: 19857 lượt 07/10: 8001 lượt 08/10: 2675 lượt 09/10: 5509 lượt 10/10: 5240 lượt 11/10: 34595 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 324.015 lượt, trung bình 10800,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 34595 lượt. Bảy ngày qua có 106.341 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (170.509 lượt). Cộng dồn từ đầu là 364.561 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.