Công ty cổ phần Cao Su Nước Trong
Tổ 3, ấp Tân Dũng, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Công ty cổ phần Cao Su Nước Trong có mã số thuế 3900441108, hoạt động từ ngày 18/04/2008. Người đại diện theo pháp luật: Trần Hữu Đoan. Ngành nghề chính: Bán buôn thực phẩm (mã 4632), cùng 107 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 3, ấp Tân Dũng, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3900441108 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 3, ấp Tân Dũng, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Đông Tỉnh Tây Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Hữu Đoan |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/04/2008 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 027637•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Thảo Nhân Food Ô2/136A, Khu Phố Rạch Sơn, Phường Gò Dầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901381807
- 2 Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Dược Phẩm Life Gift Việt Nam Đường liên xã Tân Trạch Mỹ Lệ, Ấp Cầu Chùa, Xã Mỹ Lệ, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101969804
- 3 Công ty TNHH Thương mại Phạm Văn Huy Ô 2, Ấp Bình Hoà, Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389316
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Thực Phẩm Thuận Thiên Phát Ấp Gia Thạnh, Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0319190570-002
- 5 Công ty TNHH Ân Cương Express Food Số 54, Hẻm 29, Đường Bời Lời, khu phố Ninh An, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901387904
- 6 Công ty TNHH Thực Phẩm Bảo Khang Food Số 70/8 Đường DT782, ấp 5, Xã Truông Mít, Tây Ninh, Việt Nam. 3901388859
- 7 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Phúc Đại An Số 377, Khu phố Chánh, Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389115
- 8 Chi nhánh 3- Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hưng Nguyên Thửa đất số 3,11,27, 33, 34, 10, tờ bản đồ số 37, Ấp Thanh Hòa, Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3401074903-002
- 9 Chi nhánh 2 công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ VSBC - Đặc Sản Tây Ninh Hương Núi Đường Tỉnh 784, Xã Bàu Năng, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, Việt Nam 3901340800-002
- 10 Chi nhánh 1 công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ VSBC - Ẩm Thực TK Quán Số 18A, Đường Bời Lời, Khu Phố Ninh Phú, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901340800-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU NƯỚC TRONG Mã số thuế: 3900441108 Địa chỉ: Tổ 3, ấp Tân Dũng, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
ngành chính Mua bán lương thực, thực phẩm, thực phẩm công nghệ; Mua bán bột ngọt, bắp, đậu nành; Mua bán mật rỉ; Mua bán đường; Bán buôn cà phê, chè, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, tinh bột.
|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0150 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 |
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Sản xuất chế biến bánh kẹo (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Sản xuất rượu (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1103 |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
Sản xuất bia (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất đố uống không cồn, nước khoáng; Sản xuất chế biến nước ngọt, nước trái cây, sữa đâu nành (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất nước tinh khiết đóng chai.
|
| 1702 |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Sản xuất bao bì giấy (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
| 1811 | In ấn |
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
Sản xuất cồn các loại (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao PP, hạt nhựa, bao bì, hộp, thùng, chai, lọ bằng nhựa (không hoạt động tại trụ sở); Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất nguyên phụ liệu ngành mía đường: bã mía, ván ép, phân vi sinh (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin. Xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa, đấu giá hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mua bán nông sản; Mua bán cồn, sắn lát; Bán buôn nguyên liệu cho các ngành sản xuất. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 |
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Bán buôn sản phẩm thuốc lá (thuốc lá điếu sản xuất trong nước)
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép các loại, bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng)
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn bao PP, hạt nhựa, bao bì nhựa. Bán buôn muối. Bán buôn nguyên phụ liệu ngành mía đường (bã mía, ván ép, phân vi sinh). Bán buôn hóa chất (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn phân bón. Bán buôn mũ bảo hiểm, nón, áo mưa, huy hiệu, huy chương, cờ, ruy băng; sản phẩm bảo hộ lao động (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ bách hóa, lương thực; Mua bán thực phẩm, thực phẩm công nghệ
|
| 4721 |
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ lương thực
|
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới. Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ.
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé ô tô, vé tàu thủy
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng quán ăn, hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở); dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
| 5820 |
Xuất bản phần mềm
sản xuất phần mềm
|
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 |
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
khắc phục sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm
|
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, đánh giá sự cố và lập phương án sửa chữa, khắc phục. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, khảo sát xây dựng). Quản lý dự án. Thiết kế lắp đặt các hệ thống điện công nghiệp, dân dụng. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn thiết kế xây dựng công trình điện; Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện; Tư vấn thiết kế cơ điện công trình; Tư vấn thiết kế hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp điện áp đến 110KV; Tư vấn lập quy hoạch, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, công trình cơ khí đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý dự án; Khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa hình; khảo sát thủy văn; thiết kế phần xây dựng trong công trình điện; thiết kế điện công trình; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trìn
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Thẩm tra thiết kế. Thí nghiệm, kiểm định, hiệu chỉnh máy móc, thiết bị điện, nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 110KV, dây chuyền công nghiệp; Thí nghiệm vật liệu cách điện, các loại mẫu dầu cách điện và dầu công nghiệp
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
thiết kế website; thiết kế đồ họa; thiết kế ma két, biểu trưng, tờ rơi, tờ gấp, ca ta lo, ấn phẩm quảng cáo, nhãn mác, bao bì. Thiết kế lắp đặt hệ thống tin học. Thiết kế hệ thống mạng máy tính, phần cứng, phần mềm (trừ thiết kế công trình xây dựng).
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao các kỹ thuật mía đường; Tư vấn về nông nghiệp; Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ, chất lương, an toàn thực phẩm; Tư vấn về năng lượng tái tạo; Kiểm toán năng lượng
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe ô tô. Cho thuê xe có động cơ khác. Cho thuê xe ô tô có người lái.
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xử dụng năng lượng mặt trời
|
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ hoạt động cho thuê lại lao động).
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế.
|
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
việc tổ chức xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có và không có quản lý và cung cấp nhận viên đảm nhận những vấn đề tổ chức (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ.
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Đông
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 45.032 doanh nghiệp, trong đó 36.952 đang hoạt động.
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 53
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 196
- Ngừng hoạt động
- 18
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Đông 233 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Đăng Quang - Trạm Thu Mua Mủ Cao Su Đông Tiến Tổ 11, ấp Đông Tiến, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900388535-006
- 2 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Đăng Quang Trạm Thu Mua Mủ Cao Su Tân Dũng Ấp Tân Dũng, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900388535-009
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đăng Quang ấp 2, ấp Đông Biên, Xã Tân Đông, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3900388535
- 4 Doanh nghiệp tư nhân Chế Biến Nông Sản Hoàng Mỹ Số 196, tổ 3, ấp Đông Biên, Xã Tân Đông, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3900959281
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Phương Katum Số 55, Tổ 2, Ấp Đông Tiến, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901386812
- 6 Công ty TNHH MTV Tân Đông Phát ấp Đông Hiệp, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389877
- 7 Công ty TNHH De Heus - Chi nhánh Tân Đông - Tây Ninh Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 5, ấp Đông Lợi, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3701091716-044
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ngọc Xương - Tân Hà Thửa đất số 01 + 02, tờ bản đồ số 19, đất tọa lạc tại ấp Tân Lâm, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102038318-001
- 9 Công ty TNHH MTV Cao Quốc An ấp Đông Biên, Xã Tân Đông, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901358501
- 10 Công ty TNHH Phát triển Cao Thành Công Tổ 12 Ấp Tân Trung, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901375761
Nơi khác trong Tỉnh Tây Ninh 45.032 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH ĐT XD TM Bình Minh 79 Số 9 đường 1A KDC Tân Đức, Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102173846
- 2 Công ty cổ phần Greenex Biotech Solutions Cụm Công nghiệp Thanh Xuân, Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901379540
- 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long Lô A05, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100592721
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Espersen Việt Nam Lô 21, Đường số 05, KCN Tân Đức, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100901105
- 5 Chi nhánh công ty TNHH MTV TM DV Long Thảo Tổ 21, Đường Tỉnh 824, Ấp Mới 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102156791-001
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Ninh Điền Farm ấp Gò Nổi, Xã Ninh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901359738
- 7 Công ty TNHH ĐT XD TM DV Lê Hùng Cường Số 188, Ấp Hải Hưng, Xã Nhơn Hoà, Huyện Tân Thạnh, Tỉnh Long An 1102072661
- 8 Công ty TNHH Bất Động Sản Thái Tuấn ấp Phước Vĩnh, Xã Long Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101843061
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Phùng Ngọc Huy 363 Khu phố Ninh Thành, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901248322-001
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hồ Tâm Ấp Trương Công Ý, Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0309391366-004
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Đông
- 1 Công ty TNHH ĐTXD Thiên Vũ Tổ 2, ấp Tân Cường, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901391499
- 2 Công ty TNHH MTV Tân Đông Phát ấp Đông Hiệp, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389877
- 3 Công ty TNHH Hồng Kim An Phát Số nhà 43, Tổ 9, Ấp Đông Biên, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901388880
- 4 Công ty TNHH Minh Tiến Lê Tổ 24, ấp Đông Thành, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901388640
- 5 Công ty TNHH Phúc Vinh Phát TN Thửa đất số 313, tờ bản đồ số 30, tổ 3, Đường ĐT 785, Ấp Đông biên, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901387943
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đông Phương Katum Số 55, Tổ 2, Ấp Đông Tiến, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901386812
- 7 Công ty TNHH Dừa Sơn Dung Tổ 9, ấp Đông Thành, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901386604
- 8 Công ty TNHH Nông Sản Anh Tám Đường ĐT 792, tổ 6, ấp Tân Cường, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901386474
- 9 Công ty TNHH MTV TM DV XNK Khẩu Kim Cương Tân Châu Tổ 6, ấp Đông Lợi, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901385551
- 10 Công ty TNHH De Heus - Chi nhánh Tân Đông - Tây Ninh Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 5, ấp Đông Lợi, Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3701091716-044
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 23/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Đông
Cấp phường/xã 233 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Đông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Đông trên FindBase được mở 1.284 lượt, trung bình 42,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 172 lượt. Bảy ngày qua có 356 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (607 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.378 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Đông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Cấp tỉnh/thành 45.032 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tây Ninh trên FindBase được mở 185.739 lượt, trung bình 6191,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 19641 lượt. Bảy ngày qua có 57.219 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (97.250 lượt). Cộng dồn từ đầu là 204.443 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tây Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.