FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Hợp tác xã Nông Công Thương Mộc Bài-Trần Tín

Ấp Bàu Tràm Nhỏ, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam.

Tên giao dịch: HTX NCT MỘC BÀI-TRẦN TÍN

Hợp tác xã Nông Công Thương Mộc Bài-Trần Tín có mã số thuế 3901353408, hoạt động từ ngày 13/12/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trần Cao Trí. Ngành nghề chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã 0150), cùng 230 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Bàu Tràm Nhỏ, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Bến Cầu, trước là Xã Tiên Thuận. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
3901353408
Ngày cấp
13/12/2024 (1 năm)
Người đại diện
Trần Cao Trí

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 3901353408
Địa chỉ Ấp Bàu Tràm Nhỏ, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Bến Cầu Tỉnh Tây Ninh
Ấp Bàu Tràm Nhỏ, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh
Địa giới cũ Xã Tiên Thuận, Huyện Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trần Cao Trí
Ngày bắt đầu hoạt động 13/12/2024
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần đầu tư Eurovina Long An Số 40 Đường Trần Thị Vịnh, Ấp 4, Xã Tân Thạnh, Tây Ninh, Việt Nam. 1102015102
  2. 2 Công ty TNHH Lê Minh Liêm Số 113, Đường ĐT838, Khu phố 1, Xã Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 1101992842
  3. 3 Công ty TNHH TM DV Vĩnh Trường Số 104, ấp 4, Xã Tân Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901384244

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: HỢP TÁC XÃ NÔNG CÔNG THƯƠNG MỘC BÀI-TRẦN TÍN
Mã số thuế: 3901353408
Địa chỉ: Ấp Bàu Tràm Nhỏ, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Ấp Bàu Tràm Nhỏ, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
6491 Hoạt động cho thuê tài chính
6492 Hoạt động cấp tín dụng khác
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6611 Quản lý thị trường tài chính
6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6630 Hoạt động quản lý quỹ
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7500 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bến Cầu

534Tổng doanh nghiệp
391Đang hoạt động
143Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Tây Ninh: 45.032 doanh nghiệp, trong đó 36.952 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 43
  • VẬN TẢI KHO BÃI 28
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 25
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 23
  • XÂY DỰNG 20
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 17

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
93
Doanh nghiệp tư nhân
17
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
16
Công ty cổ phần ngoài NN
13
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
1
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
391
Ngừng hoạt động
79
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
18
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
15
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
13
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
8
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
5
Tạm ngừng hoạt động
3
Tạm nghỉ kinh doanh
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Bến Cầu 534 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Dịch vụ & Du Lịch Lữ Hành Quốc Tế HL38 Ấp Thuận Tây, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901376765
  2. 2 Công ty cổ phần TKG Taekwang Mộc Bài Khu Thương Mại Hiệp Thành, Mộc Bài, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900831450
  3. 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn Hai Tâm TN Tổ 13, ấp B, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901362145
  4. 4 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Quang Châu Tổ 04, Ấp Thuận Tây, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390939
  5. 5 Họ đạo liên ấp Thuận Chánh xã Bến Cầu tỉnh Tây Ninh Thánh thất cao đài ấp Thuận chánh, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390696
  6. 6 Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Minh Quân Trans 1428 Ấp Thuận Hoà, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901385209
  7. 7 Công ty TNHH Baek San Techprene Việt Nam Lô A1-1, KCN TMTC, thuộc KKTCK Mộc Bài, ấp Thuận Đông, Xã Lợi Thuận, Huyện Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh 3901256323
  8. 8 Công ty TNHH Nguyên Phúc Green Resources 152, Đặng Văn Son, ấp Thuận Đông, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901389309
  9. 9 Chi nhánh 2 công ty TNHH Thương mại Long Vân Tỉnh lộ 786, Ấp Rừng Dầu, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900312889-011
  10. 10 Công ty TNHH XD - TM - DV MTV Gỗ Homes Ấp Voi, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390343
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Bến Cầu →

Nơi khác trong Tỉnh Tây Ninh 45.032 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH ĐT XD TM Bình Minh 79 Số 9 đường 1A KDC Tân Đức, Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102173846
  2. 2 Công ty cổ phần Greenex Biotech Solutions Cụm Công nghiệp Thanh Xuân, Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901379540
  3. 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long Lô A05, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100592721
  4. 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Espersen Việt Nam Lô 21, Đường số 05, KCN Tân Đức, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100901105
  5. 5 Chi nhánh công ty TNHH MTV TM DV Long Thảo Tổ 21, Đường Tỉnh 824, Ấp Mới 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102156791-001
  6. 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Ninh Điền Farm ấp Gò Nổi, Xã Ninh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901359738
  7. 7 Công ty TNHH ĐT XD TM DV Lê Hùng Cường Số 188, Ấp Hải Hưng, Xã Nhơn Hoà, Huyện Tân Thạnh, Tỉnh Long An 1102072661
  8. 8 Công ty TNHH 01 Thành Viên sản xuất Bình Minh L.A ấp Voi Lá, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1101334635
  9. 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Thái Tuấn ấp Phước Vĩnh, Xã Long Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101843061
  10. 10 Chi nhánh công ty TNHH Phùng Ngọc Huy 363 Khu phố Ninh Thành, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901248322-001
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bến Cầu

  1. 1 Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Nga Kim Thanh Số 36, Khu phố 1, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901392171
  2. 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại vận tải DT Liêm Phát 2770, Tổ 10, Ấp A, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901391668
  3. 3 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Quang Châu Tổ 04, Ấp Thuận Tây, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390939
  4. 4 Họ đạo liên ấp Thuận Chánh xã Bến Cầu tỉnh Tây Ninh Thánh thất cao đài ấp Thuận chánh, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390696
  5. 5 Công ty TNHH XD - TM - DV MTV Gỗ Homes Ấp Voi, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901390343
  6. 6 Công ty TNHH Nguyên Phúc Green Resources 152, Đặng Văn Son, ấp Thuận Đông, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901389309
  7. 7 Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Xanh TN ấp Voi, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901388376
  8. 8 Công ty TNHH Châu Minh Phát TN Ấp Mộc Bài, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901387527
  9. 9 Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện - Tiệc Cưới Duy Linh Ấp Thuận Chánh, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901387044
  10. 10 Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Minh Quân Trans 1428 Ấp Thuận Hoà, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901385209

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem9
30 ngày qua9
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/10: 1 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Bến Cầu

Cấp phường/xã 534 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bến Cầu →

Tổng lượt xem2.814
30 ngày qua2.650
7 ngày qua678
Bình quân/ngày 88,3
Lượt xem địa bàn Xã Bến Cầu, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 3 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 11 lượt 18/09: 5 lượt 19/09: 30 lượt 20/09: 18 lượt 21/09: 16 lượt 22/09: 15 lượt 23/09: 26 lượt 24/09: 37 lượt 25/09: 37 lượt 26/09: 50 lượt 27/09: 105 lượt 28/09: 144 lượt 29/09: 103 lượt 30/09: 132 lượt 01/10: 101 lượt 02/10: 151 lượt 03/10: 157 lượt 04/10: 338 lượt 05/10: 357 lượt 06/10: 128 lượt 07/10: 54 lượt 08/10: 20 lượt 09/10: 41 lượt 10/10: 67 lượt 11/10: 227 lượt 12/10: 246 lượt 13/10: 23 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bến Cầu trên FindBase được mở 2.650 lượt, trung bình 88,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 357 lượt. Bảy ngày qua có 678 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (1.364 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.814 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bến Cầu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tây Ninh

Cấp tỉnh/thành 45.032 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh →

Tổng lượt xem237.745
30 ngày qua217.624
7 ngày qua59.628
Bình quân/ngày 7254,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Tây Ninh, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 178 lượt 15/09: 313 lượt 16/09: 1813 lượt 17/09: 612 lượt 18/09: 545 lượt 19/09: 2758 lượt 20/09: 2522 lượt 21/09: 1514 lượt 22/09: 1567 lượt 23/09: 2048 lượt 24/09: 3957 lượt 25/09: 4697 lượt 26/09: 3482 lượt 27/09: 3847 lượt 28/09: 7337 lượt 29/09: 11830 lượt 30/09: 11927 lượt 01/10: 13955 lượt 02/10: 16604 lượt 03/10: 16030 lượt 04/10: 19567 lượt 05/10: 19641 lượt 06/10: 11252 lượt 07/10: 5207 lượt 08/10: 1925 lượt 09/10: 4381 lượt 10/10: 5227 lượt 11/10: 18806 lượt 12/10: 22512 lượt 13/10: 1570 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tây Ninh trên FindBase được mở 217.624 lượt, trung bình 7254,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22512 lượt. Bảy ngày qua có 59.628 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (108.976 lượt). Cộng dồn từ đầu là 237.745 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tây Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.