Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật Trần Gia
Nhà số 122 Đường 789B, Ấp 3, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật Trần Gia có mã số thuế 3901372658, hoạt động từ ngày 25/09/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thế Dương. Trụ sở tại Nhà số 122 Đường 789B, Ấp 3, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3901372658 |
|---|---|
| Địa chỉ | Nhà số 122 Đường 789B, Ấp 3, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Lộc Ninh Tỉnh Tây Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thế Dương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097912•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư nông nghiệp Diệp Lâm Hoidings Số nhà 220, khu phố 1, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901353662
- 2 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thạnh Hưng Ấp 4, Xã Vĩnh Thạnh, Tây Ninh, Việt Nam. 1102062688
- 3 Công ty TNHH Máy nông nghiệp Thế Thành Số 77, đường TL831, khu phố Rọc Bùi, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Tỉnh Long An 1101945867
- 4 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Tâm Thành Đường ĐT 786, tổ 16 ấp Thanh Trung, Phường Thanh Điền, Tây Ninh, Việt Nam. 3901340737
- 5 Công ty TNHH Máy nông nghiệp Hoàng Nhạc Số 22 đường Cao Thắng, khu phố 4, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Tỉnh Long An 1101946437
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT TRẦN GIA Mã số thuế: 3901372658 Địa chỉ: Nhà số 122 Đường 789B, Ấp 3, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ - Cho thuê ô tô con có kèm người lái - Cho thuê ô tô chở khách có kèm người lái
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác - Cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người lái để vận tải hàng hóa - Cho thuê ô tô (trừ ô tô chuyên dụng) có kèm người lái để vận chuyển hàng hóa (Trừ hoạt động nhà nước cấm)
|
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động đo đạc và bản đồ - Khảo sát xây dựng - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn giám sát thi công xây dựng - Dịch vụ tư vấn: Tư vấn đấu thầu - Lập hồ sơ mời thầu - Kiểm định xây dựng - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lộc Ninh
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 45.032 doanh nghiệp, trong đó 36.952 đang hoạt động.
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 28
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 6
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 80
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Ngừng hoạt động
- 4
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Lộc Ninh 103 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Hồng Bác Tổ 5, ấp Lộc Tân, Xã Lộc Ninh, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901351464
- 2 Ubnd Xã Lộc Ninh ấp Lộc Tân, Xã Lộc Ninh, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 3900926134
- 3 Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng & Thương mại Anh Đức Tổ 9, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901394517
- 4 Công ty TNHH Đông Lan Số nhà 1784 Đường Phước Minh Phước Ninh, Ấp Phước Lộc A, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901387414
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Hưng Việt VN & Usa 123A, ấp Lộc Thuận, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0309382065
- 6 Chi nhánh - Công ty TNHH Tâm Trí Việt Tổ 6, ấp Lộc Tân, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901304993-001
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu xây dựng Bạn Hữu Việt Nam Nhà số 4, Hẻm 18, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389482
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Daesang Việt Nam Tại Tây Ninh Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 2600109933-005
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Hiệp Thuận Tây Ninh Số 2085, Đường Lộc Ninh - Phước Minh, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900704283
- 10 Chi nhánh Nguyễn Thị Khuyên – Công ty TNHH Mủ Cao Su Minh Châu Số nhà 2021, đường DT 781, ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3703467530-007
Nơi khác trong Tỉnh Tây Ninh 45.032 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH ĐT XD TM Bình Minh 79 Số 9 đường 1A KDC Tân Đức, Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102173846
- 2 Công ty cổ phần Greenex Biotech Solutions Cụm Công nghiệp Thanh Xuân, Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901379540
- 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long Lô A05, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100592721
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Espersen Việt Nam Lô 21, Đường số 05, KCN Tân Đức, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1100901105
- 5 Chi nhánh công ty TNHH MTV TM DV Long Thảo Tổ 21, Đường Tỉnh 824, Ấp Mới 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102156791-001
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Ninh Điền Farm ấp Gò Nổi, Xã Ninh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901359738
- 7 Công ty TNHH ĐT XD TM DV Lê Hùng Cường Số 188, Ấp Hải Hưng, Xã Nhơn Hoà, Huyện Tân Thạnh, Tỉnh Long An 1102072661
- 8 Công ty TNHH 01 Thành Viên sản xuất Bình Minh L.A ấp Voi Lá, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1101334635
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Thái Tuấn ấp Phước Vĩnh, Xã Long Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101843061
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Phùng Ngọc Huy 363 Khu phố Ninh Thành, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901248322-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Lộc Ninh
- 1 Chi nhánh 2 - Công ty TNHH MTV Dầu Nhớt Anh Thư Thửa đất số 698, tờ bản đồ số 19, Ấp Lộc Trung, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901392943-002
- 2 Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng & Thương mại Anh Đức Tổ 9, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901394517
- 3 Chi nhánh Tây Ninh - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thái Lan Tổ 13, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3801350724-001
- 4 Chi nhánh công ty cổ phần Đăng Kiểm Tây Ninh - Trung tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 4 ấp 3, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900244205-006
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Và XNK Tây Nam 586/12 Ấp 1, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389919
- 6 Chi nhánh Nguyễn Thị Khuyên – Công ty TNHH Mủ Cao Su Minh Châu Số nhà 2021, đường DT 781, ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3703467530-007
- 7 Chi nhánh Đinh Thị Minh Châu – Công ty TNHH Mủ Cao Su Minh Châu Số nhà 2135, Đường DT 781, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3703467530-002
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu xây dựng Bạn Hữu Việt Nam Nhà số 4, Hẻm 18, Ấp B2, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901389482
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nông Sản Thực Phẩm Thiên Kim Thửa đất số 1195, Tờ bản đồ số 37, Ấp Phước Bình, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901388175
- 10 Công ty TNHH Đông Lan Số nhà 1784 Đường Phước Minh Phước Ninh, Ấp Phước Lộc A, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901387414
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Lộc Ninh
Cấp phường/xã 103 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Lộc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Lộc Ninh trên FindBase được mở 779 lượt, trung bình 26 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 58 lượt. Bảy ngày qua có 207 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (308 lượt). Cộng dồn từ đầu là 870 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Lộc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Cấp tỉnh/thành 45.032 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tây Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tây Ninh trên FindBase được mở 224.285 lượt, trung bình 7476,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22512 lượt. Bảy ngày qua có 66.289 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (108.976 lượt). Cộng dồn từ đầu là 244.406 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tây Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.