Công ty CP Thủy Điện Geruco Sông Côn
Thôn Ngật, Xã Zơ Ngây, Huyện Đông Giang, Tỉnh Quảng Nam
Công ty CP Thủy Điện Geruco Sông Côn có mã số thuế 4000407699, hoạt động từ ngày 01/01/2005. Người đại diện theo pháp luật: Võ Minh Tân. Ngành nghề chính: Truyền tải và phân phối điện (mã 3513), cùng 47 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Ngật, Xã Zơ Ngây, Huyện Đông Giang, Tỉnh Quảng Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4000407699 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Ngật, Xã Zơ Ngây, Huyện Đông Giang, Tỉnh Quảng Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Đà Nẵng chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Tỉnh Quảng Nam trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Võ Minh Tân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/01/2005 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0236373•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 0510379•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty CP Thuỷ Điện A Vương Thôn Dung, Xã Thạnh Mỹ, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4000478435
- 2 Công ty TNHH Xây Dưêng Eicon 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 0401933010
- 3 Công ty CP Phú Đại Lộc Thôn Phước Định, Xã Hà Nha, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4000501395
- 4 Công ty TNHH Enera 05 Văn Cận, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402331266
- 5 Công ty TNHH Phú Thiện Gia Ngọc Phú Tổ 7, Khối Phố Vĩnh Bình, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001328337
- 6 Công ty CP Thủy Điện Sông Tranh 3 Thôn 14, Xã Lãnh Ngọc, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4000491820
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP THỦY ĐIỆN GERUCO SÔNG CÔN Mã số thuế: 4000407699 Địa chỉ: Thôn Ngật, Xã Zơ Ngây, Huyện Đông Giang, Thành phố Đà Nẵng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Ngật, Xã Zơ Ngây, Huyện Đông Giang, Tỉnh Quảng Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
ngành chính Kinh doanh điện năng
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác quặng kim loại và các loại khoáng sản khác (trừ khoáng sản cấm)
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất cấu kiện thép, bê tông
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình giao thông, đường bộ
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
Xây dựng các công trình đường dây, trạm biến thế điện
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Thi công các công trình cấp thoát nước
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, bến cảng, cầu cống
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, sân bay, các công trình kỹ thuật hạ tầng các khu đô thị và khu công nghiệp
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Dịch vụ viễn thông, tin học, công nghệ thông tin, truyền thông
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh nhà ở, văn phòng cho thuê, kinh doanh bất động sản
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn đầu tư xây dựng các dự án thủy điện (trừ tư vấn tài chính, pháp luật)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Dịch vụ quản lý dự án đầu tư, tư vấn giám sát thi công công trình năng lượng, công trình thủy điện, hệ thống trong công trình dân dụng - công nghiệp. - Tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp. - Khảo sát địa hình, khảo sát địa điểm, khảo sát địa chất thủy văn, đo đạc bản đồ hiện trạng sử dụng đất, đo đạc bản đồ địa chính, quan trắc biến dạng, quan trắc bồi lắng hồ chứa, tư vấn thiết kế quan trắc (công trình công nghiệp, điện, công trình viễn thông, thông tin, xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tầng).
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý các loại vật liệu xây dựng
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì các nhà máy điện và các công trình công nghiệp; dịch vụ thí nghiệm điện và hoá dầu phục vụ công nghiệp điện năng và các lĩnh vực liên quan; dịch vụ thử nghiệm, hiệu chuẩn thiết bị cơ, điện, không điện (áp lực, nhiệt độ, lưu lượng, tốc độ, thời gian, hàm lượng khí, hành trình, trọng lượng) trong nhà máy điện, trạm biến áp và công trình/ nhà máy công nghiệp; dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện và trang bị an toàn điện
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Dịch vụ đào tạo nghề
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Đà Nẵng 84.400 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần công nghiệp Đà Nẵng Việt Nam Lô A6, Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001331587
- 2 Công ty TNHH TM & DV Minh Trần Home 350 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303477
- 3 Doanh nghiệp tư nhân Minh Năm 204 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng 0400497749
- 4 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang 226 Đường Trần Nhân Tông, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001333182
- 5 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN 17 Quang Trung, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402334059
- 6 Công ty CP Xăng Dầu Dầu Khí PV Oil Miền Trung Số 197, Đường Cách mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4300603574
- 7 Công ty TNHH Dũng Đào Homestar Tầng 8, Tòa nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402339057
- 8 Công ty TNHH Ocbs Structural 133 Nguyễn Duy Trinh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402313179
- 9 Công ty cổ phần Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng 471 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400228640
- 10 Công ty TNHH Mai Phước Thọ Khối 8A, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000410821
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Cấp tỉnh/thành 84.400 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Đà Nẵng trên FindBase được mở 279.710 lượt, trung bình 9323,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 33549 lượt. Bảy ngày qua có 104.043 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (144.529 lượt). Cộng dồn từ đầu là 330.392 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Đà Nẵng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.