Công ty cổ phần đầu tư - Du Lịch Sinh Thái Ceres
Thôn Phú Nam, Xã Tam Xuân 2, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Công ty cổ phần đầu tư - Du Lịch Sinh Thái Ceres có mã số thuế 4001240019, hoạt động từ ngày 19/10/2021. Người đại diện theo pháp luật: Ngô Văn Đức. Trụ sở tại Thôn Phú Nam, Xã Tam Xuân 2, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4001240019 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Phú Nam, Xã Tam Xuân 2, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Đà Nẵng chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Ngô Văn Đức |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/10/2021 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091517•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Xi Măng Ngũ Hành Sơn 67 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400383847
- 2 Công ty CP Xi Măng Thanh Long Cụm Công nghiệp Đại Hiệp, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000765969
- 3 Công ty cổ phần Xi Măng Vicem Hải Vân 65 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400101235
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Xi Măng Đà Nẵng Đường số 9, Khu Công nghiệp Hòa Khánh, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400524015
- 5 Công ty TNHH MTV Xi Măng Xuân Thành Quảng Nam Thôn Đồng Râm, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam 4001193087
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Xi Măng Miền Trung Thửa đất số 278+279, Tờ bản đồ số 25, Quốc lộ 14B, Thôn Phú Sơn Nam, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401519681
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - DU LỊCH SINH THÁI CERES Mã số thuế: 4001240019 Địa chỉ: Thôn Phú Nam, Xã Tam Xuân 2, Thành phố Đà Nẵng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Phú Nam, Xã Tam Xuân 2, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất bê tông đúc sẵn
|
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
-Sản xuất bích manchon, các bộ phận của cấu trúc xây dựng -Sản xuất cột điện thép, cột ăng ten viễn thông -Sản xuất bulong các loại -Sản xuấ phụ kiện kim loại ngành điện -Sản xuất kết cấu thép ngành giao thông
|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình thủy lợi
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng, sửa chữa công trình đường dây điện trung hạ thế, trạm biến thế đến 35KV; nhà máy thủy điện nhỏ, thủy lợi, giao thông, công trình ngầm, sơ sở hạ tầng, công trình bưu chính, viễn thông, lắp đặt cột ăng ten
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng. Nạo vét kênh mương rạch
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống camera; hệ thống điện chiếu sáng; hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cơ điện, điện công nghiệp và dân dụng, mạng máy tính, đường dây thông tin liên lạc; Xây dựng sửa chữa công trình đường dây điện trung hạ thế, trạm biến thế đến 35KV
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất; Bán buôn hàng trang trí nội ngoại thất; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn các loại phụ tùng, vật tư, thiết bị; điện, điện tử, sứ cách điện, bọc cách điện, các sản phẩm cách điện từ silicon, máy phát điện, máy biến thế điện, thiết bị đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, phụ kiện đấu nối trong hệ thống điện, thiết bị điều khiển tự động trong công nghiệp và dân dụng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại, bán buôn sắt, thép
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn giấy, bao bì giấy; Bán buôn hóa chất; Bán buôn cao su.
|
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dở hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa, xe ô tô .
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của đại lý bảo hiểm
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, quản lý, môi giới bất động sản
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế kết cấu công trình cảng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp. Giám sát lắp đặt đường dây, lưới trạm hạ thế. Thiết kế điện công trình đường dây và trạm. Thiết kế kết cấu trông trình giao thông ( cầu, đường, bộ); Công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cảng. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng ( trừ khảo sát xây dựng). Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn về công nghệ khác
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe có động cơ; Cho thuê xe du lịch
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy phát điện, động cơ điện
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Đà Nẵng 84.400 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần công nghiệp Đà Nẵng Việt Nam Lô A6, Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001331587
- 2 Công ty TNHH TM & DV Minh Trần Home 350 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303477
- 3 Doanh nghiệp tư nhân Minh Năm 204 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng 0400497749
- 4 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang 226 Đường Trần Nhân Tông, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001333182
- 5 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN 17 Quang Trung, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402334059
- 6 Công ty CP Xăng Dầu Dầu Khí PV Oil Miền Trung Số 197, Đường Cách mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4300603574
- 7 Công ty TNHH Dũng Đào Homestar Tầng 8, Tòa nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402339057
- 8 Công ty TNHH Ocbs Structural 133 Nguyễn Duy Trinh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402313179
- 9 Công ty cổ phần Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng 471 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400228640
- 10 Công ty TNHH Mai Phước Thọ Khối 8A, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000410821
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Cấp tỉnh/thành 84.400 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Đà Nẵng trên FindBase được mở 281.797 lượt, trung bình 9393,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 35636 lượt. Bảy ngày qua có 106.130 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (144.529 lượt). Cộng dồn từ đầu là 332.479 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Đà Nẵng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.