Công ty cổ phần Hydrogen Sinh Học Ane
Lô A7 Cụm Công nghiệp Quế Cường, Thôn 3, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Công ty cổ phần Hydrogen Sinh Học Ane có mã số thuế 4001328753, hoạt động từ ngày 31/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Mỹ Hằng. Ngành nghề chính: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (mã 0112), cùng 50 ngành khác. Trụ sở tại Lô A7 Cụm Công nghiệp Quế Cường, Thôn 3, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4001328753 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô A7 Cụm Công nghiệp Quế Cường, Thôn 3, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Quế Sơn Trung Thành phố Đà Nẵng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thị Mỹ Hằng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090155•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HYDROGEN SINH HỌC ANE Mã số thuế: 4001328753 Địa chỉ: Lô A7 Cụm Công nghiệp Quế Cường, Thôn 3, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
ngành chính Trồng cây cao lương; Sản xuất giống cao lương ngọt
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây hàng năm khác còn lại Trong đó: Trồng cây cao lương lấy thân (cao lương thân ngọt) phục vụ sản xuất đường, syrup và sinh khối; Trồng cây cao lương phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi và năng syrup và sinh khối; Trồng cây cao lương phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi và năng lượng tái tạo
|
| 0130 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Trong đó: Ươm, nhân giống, chọn lọc, lai tạo giống cao lương phục vụ trồng trọt và nghiên cứu nông nghiệp công nghệ cao
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Cung cấp dịch vụ gieo trồng, phun thuốc, thu hoạch bằng thiết bị bay không người lái; - Dịch vụ giám sát, xử lý đất và tưới tiêu.
|
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Làm sạch, sấy, đóng gói, bảo quản hạt, thân, lá cây cao lương.
|
| 0164 |
Xử lý hạt giống để nhân giống
Lựa chọn, làm sạch và xử lý hạt giống cao lương; Ứng dụng công nghệ sinh học để nhân giống cây trồng; Đóng gói và bảo quản hạt giống phục vụ canh tác (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 0892 |
Khai thác và thu gom than bùn
Khai thác và thu gom than bùn phục vụ sản xuất phân bón và cải tạo đất nông nghiệp; Chế biến than bùn làm giá thể trồng cây (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
- Sản xuất nước ép từ rau quả Trong đó: Sản xuất nước ép, dịch cô đặc từ cây cao lương (thân ngọt) và các loại rau, quả, thực vật khác - Chế biến và bảo quản rau quả khác Trong đó: Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ cây cao lương và rau quả
|
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát; Sản xuất bột thô Trong đó: Sản xuất bột cao lương
|
| 1062 |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột cây cao lương; - Sản xuất syrup và các chất tạo ngọt từ cây cao lương (như glucose, maltose, siro thân ngọt); Sản xuất các loại bột ngũ cốc thô và bột trộn sẵn từ cao lương.
|
| 1071 |
Sản xuất các loại bánh từ bột
Sản xuất các loại bánh nướng, bánh quy, bánh ngọt từ bột cao lương; Sản xuất các loại bánh tươi, bánh đóng gói và các sản phẩm thực phẩm từ bột cao lương
|
| 1072 |
Sản xuất đường
Sản xuất đường lỏng, xi- rô (syrup) từ cây cao lương ngọt.
|
| 1073 |
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Sản xuất các loại kẹo, bánh mứt kẹo và sô-cô-la có nguồn gốc từ cây cao lương; Sản xuất các sản phẩm từ ca cao và bánh kẹo khác; Sản xuất các sản phẩm thực phẩm kết hợp syrup cao lương trong bánh, kẹo và đồ ngọt.
|
| 1074 |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Sản xuất miến, mì, nui, phở, bún khô và các loại sợi thực phẩm từ bột cao lương; Sản xuất các loại mì ăn liền, thực phẩm dạng sợi đóng gói từ cây cao lương.
|
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Trong đó: Sản xuất các loại món ăn, thực phẩm chế biến sẵn từ cây cao lương; Sản xuất thực phẩm cao lương đóng hộp, đóng gói sẵn; Chế biến các khẩu phần ăn dinh dưỡng và thực phẩm hỗn hợp có thành phần từ hạt và thân cây cao lương
|
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm chức năng và đồ uống dinh dưỡng từ cây cao lương; - Sản xuất các loại snack, đồ ăn nhẹ và chế phẩm thảo mộc từ cao lương; Sản xuất dịch chiết, chất tạo ngọt và các sản phẩm thực phẩm bổ dưỡng khác.
|
| 1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung từ thân, lá và hạt cây cao lương; Chế biến phụ phẩm nông nghiệp từ cao lương thành thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
| 1105 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai Trong đó : Sản xuất nước tinh khiết, nước uống đóng chai thu hồi trong quá trình sản xuất syrup từ cây cao lương. - Sản xuất đồ uống không cồn Trong đó: Sản xuất nước ép thực vật tự nhiên, dịch ép cao lương và các loại nước giải khát, đồ uống không cồn đóng chai hương cao lương.
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón vi sinh, phân hữu cơ từ bã cao lương, thân - lá cao lương và phụ phẩm nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 |
Sản xuất pin và ắc quy
Sản xuất pin nhiên liệu hydro, pin lưu trữ năng lượng, pin nhiên liệu và các bộ phận liên quan
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm từ phụ phẩm nông nghiệp (vật liệu bao bì sinh học, đồ dùng gia đình từ sinh khối cao lương); Sản xuất linh kiện, phụ kiện chuyên dụng phục vụ nông nghiệp công nghệ cao
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Sản xuất điện Hydro từ nguồn năng lượng tái tạo - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác Trong đó: Sản xuất điện từ năng lượng sinh khối (bã cao lương). (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3520 |
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Sản xuất khí đốt; Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống. Trong đó: Sản xuất, thu hồi và phân phối khí sinh học (bio-gas, bio-H₂, CO₂, N₂) từ phụ phẩm cao lương; Sản xuất khí đốt cho mục đích cung cấp khí đốt từ phế phẩm của nông nghiệp; Sản xuất nhiên liệu khí với giá trị toả nhiệt đặc biệt từ quá trình lọc, pha trộn và các quá trình sản xuất khác các loại khí bao gồm cả khí tự nhiên.
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí Trong đó: Vận hành lò hơi để tạo hơi nước và khí đốt từ bã cao lương phục vụ cho dây xích chế biến (như sấy bột, cô đặc xi-rô)
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
Thu gom phụ phẩm nông nghiệp, rác thải hữu cơ không độc hại từ quá trình canh tác và chế biến cao lương; Thu gom các loại phế liệu nhựa, giấy, bao bì từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Sản xuất điện từ rác thải Trong đó: Tận dụng và xử lý phụ sản phẩm nông nghiệp (bã cao lương) làm nhiên liệu đốt. - Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) Trong đó: Xử lý phụ phẩm, rác thải hữu cơ từ cây cao lương, thân lá và bã thải nông nghiệp để tái chế thành phân bón, nhiên liệu sinh học từ cao lương;
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu phi kim loại Trong đó: Tái chế thân, lá, bã cao lương và phế phẩm nông nghiệp thành vật liệu sinh học, nhiên liệu sinh khối, viên nén biomass.
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác Trong đó: Bán buôn hạt cao lương thô; Bán buôn nông sản từ cao lương; - Bán buôn hoa và cây Trong đó: Bán buôn cây cao lương và các loại cây trồng khác. - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Trong đó: Bán buôn sinh khối cao lương, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản từ cao lương. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn hạt cao lương, bột và tinh bột cao lương.
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Trong đó: Bán buôn Syrup (xi – rô) cao lương, nước ép cao lương, bột cao lương, bánh, thực phẩm chức năng và sản phẩm được chế biến từ cao lương. Bao gồm hoạt động đóng hộp và dán nhãn sản phẩm trong quá trình bán buôn.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn Trong đó: Bán buôn đồ uống không cồn và có cồn từ cao lương; Bán buôn nước tinh khiết, nước ép cao lương, nước bổ sung vi sinh, nước giải khát từ cao lương.
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Trong đó: Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất thực phẩm, đồ uống; Bán buôn thiết bị tự động hóa, linh kiện điện tử và phụ tùng máy móc công nghệ cao
|
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Trong đó: Bán buôn nhiên liệu sinh khối (viên nén, củi sinh học từ cao lương) - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan Trong đó: Bán buôn khí sinh học; Bán buôn nhiên liệu phục vụ máy móc nông nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Bán buôn tổng hợp các sản phẩm nông nghiệp, thực phẩm và đồ uống từ cây cao lương trên phạm vi toàn quốc và xuất khẩu.
|
| 4721 |
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ gạo, hạt cao lương thô, ngô và các loại hạt ngũ cốc thô khác
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột ; - Bán lẻ thực phẩm khác Trong đó: Bán lẻ xi-rô và các chất tạo ngọt tự nhiên từ cao lương; Bán lẻ các loại bánh, kẹo, mứt và sản phẩm từ đường cao lương; Bán lẻ các sản phẩm từ cây cao lương bao gồm: Bột cao lương, tinh bột cao lương, mì, nui, miến, phở, các loại bánh; Bán lẻ nước ép và đồ uống đóng chai; Bán lẻ các loại thực phẩm chế biến khác từ cao lương; Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm thực dưỡng có nguồn gốc từ cây cao lương và các loại thực phẩm khác.
|
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ uống có cồn và không cồn từ cây cao lương; Bán lẻ rượu, bia, nước giải khát, nước tinh khiết đóng chai (Không bán rượu tại trụ sở chi nhánh; tuân thủ quy định về kinh doanh sản phẩm rượu và đồ uống có cồn).
|
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Cung cấp dịch vụ làm đại lý, môi giới bán lẻ hưởng hoa hồng các sản phẩm từ cây cao lương (thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm sinh học); - Dịch vụ kết nối bán lẻ qua các ứng dụng và máy bán hàng tự động (Trừ hoạt động bán hàng đa cấp).
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác Trong đó: Vận tải hàng hóa bằng Xe đông lạnh, xe bảo ôn để vận chuyển syrup, đồ uống và thực phẩm cần bảo quản lạnh (Trừ vận chuyển chất thải độc hại và hàng cấm). Vận chuyển nông sản, thực phẩm, vật tư nông nghiệp và các loại hàng hóa thông thường khác bằng xe tải, xe container.
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) Trong đó: Kinh doanh kho lạnh, kho bảo ôn để lưu giữ thực phẩm, syrup, đồ uống và các mặt hàng cần bảo quản lạnh; - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác Trong đó: Lưu kho sản phẩm cao lương, nông sản, vật tư nông nghiệp và các loại hàng hóa thông thường khác; Dịch vụ quản lý kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở Trong đó: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi và hạ tầng kỹ thuật nông nghiệp; Kinh doanh quyền sử dụng đất đối với đất trang trại được đầu tư hạ tầng công nghệ cao (Không bao gồm dịch vụ môi giới và định giá bất động sản)
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ đo đạc, bản đồ bằng thiết bị bay không người lái (UAV); Giám sát và phân tích kỹ thuật dữ liệu nông học, dữ liệu sinh khối phục vụ canh tác; Phân tích kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm từ cây cao lương
|
| 7211 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Nghiên cứu công nghệ sinh học và hóa lý để chuyển hóa sinh khối cao lương thành nhiên liệu, cồn sinh học và năng lượng tái tạo.
|
| 7214 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
- Nghiên cứu lai tạo giống cao lương năng suất cao, khả năng chịu hạn và thích ứng điều kiện canh tác; Nghiên cứu quy trình canh tác nông nghiệp thông minh; Nghiên cứu và phát triển công nghệ thu hoạch, bảo quản sau thu hoạch; ứng dụng thiết bị bay không người lái (UAV), robot và công nghệ tự động hóa trong giám sát cây trồng.
|
| 7221 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
Nghiên cứu thị trường và hành vi người tiêu dùng đối với sản phẩm nông nghiệp xanh; Nghiên cứu các mô hình kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp; Nghiên cứu chính sách phát triển năng lượng tái tạo.
|
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tư vấn, thiết kế, thử nghiệm hệ thống xử lý sinh khối và năng lượng tái tạo từ cây cao lương; Tư vấn giải pháp canh tác và tự động hóa nông nghiệp công nghệ cao; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành và bảo trì hệ thống robot, UAV, cảm biến dữ liệu nông nghiệp.
|
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
Đóng chai nước ép, nước tinh khiết, nước giải khác từ cao lương, đóng hộp xi-rô, đóng túi bột cao lương, đóng nhãn khung sản phẩm cho các sản phẩm từ cây cao lương.
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ kết nối và hỗ trợ xúc tiến thương mại nông nghiệp; Tư vấn đầu tư dự án nông nghiệp công nghệ cao và năng lượng tái tạo (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán).
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quế Sơn Trung
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 84.400 doanh nghiệp, trong đó 52.564 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 67
- XÂY DỰNG 63
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 59
- VẬN TẢI KHO BÃI 55
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 44
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 32
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 36
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Khác
- 6
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 121
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 17
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 16
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Quế Sơn Trung 172 doanh nghiệp
- 1 Hợp tác xã nông nghiệp Quế Hiệp Thôn Trung Hạ, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000408678
- 2 Công ty TNHH Nội Thất Cánh Kính TQK Thôn Phong Phú, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001324082
- 3 Công ty TNHH Năng Lượng Sinh Khối Quảng Nam Cụm công nghiệp Quế Cường, Thôn Thạch Khê, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001265782
- 4 Công ty TNHH May Mặc Phi Khánh Thửa đất số 684, Tờ bản đồ số 11, Tổ 5, Thôn Cang Đông, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001324396
- 5 Trường Mẫu Giáo Quế Mỹ Thôn An Phú, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001217355
- 6 Công ty TNHH TM Và DV Khánh Duyên Tổ 7, Thôn Phú Cường 1, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001332301
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất & Chế Biến Nông Sản Tâm Tín Thôn Phước Thành, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402176250-001
- 8 Công ty TNHH TM Và VT Đức Thiện Đạt Tổ 3a, Thôn Xuân Lư, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001328217
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Phong Phú Thôn Phong Phú, Xã Quế Thuận, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam 4001162265
- 10 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và Chống Thấm Tâm Đắc Tổ 11, Thôn Phước Dương, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001332950
Nơi khác trong Thành phố Đà Nẵng 84.400 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần công nghiệp Đà Nẵng Việt Nam Lô A6, Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001331587
- 2 Doanh nghiệp tư nhân Minh Năm 204 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng 0400497749
- 3 Công ty TNHH TM & DV Minh Trần Home 350 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303477
- 4 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN 17 Quang Trung, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402334059
- 5 Công ty cổ phần Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng 471 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400228640
- 6 Công ty CP Xăng Dầu Dầu Khí PV Oil Miền Trung Số 197, Đường Cách mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4300603574
- 7 Công ty TNHH Dũng Đào Homestar Tầng 8, Tòa nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402339057
- 8 Công ty TNHH Tuấn Sơn Group 37 Pasteur, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402334228
- 9 Công ty TNHH Ocbs Structural 133 Nguyễn Duy Trinh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402313179
- 10 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang 226 Đường Trần Nhân Tông, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001333182
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Quế Sơn Trung
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Lâm Phú Quý Tổ 6, Thôn Trung Hạ, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001334316
- 2 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và Chống Thấm Tâm Đắc Tổ 11, Thôn Phước Dương, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001332950
- 3 Công ty TNHH TM Và DV Khánh Duyên Tổ 7, Thôn Phú Cường 1, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001332301
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất & Chế Biến Nông Sản Tâm Tín Thôn Phước Thành, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402176250-001
- 5 Công ty TNHH TM Và VT Đức Thiện Đạt Tổ 3a, Thôn Xuân Lư, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001328217
- 6 Công ty TNHH Thương mại Tôn Thép Tuấn Kiệt Tổ dân cư số 3, Thôn Phước Thành, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001325791
- 7 Công ty TNHH May Mặc Phi Khánh Thửa đất số 684, Tờ bản đồ số 11, Tổ 5, Thôn Cang Đông, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001324396
- 8 Công ty TNHH Ngân Linh QST Thửa đất số 1048, Tờ bản đồ số 8, Thôn Phước Ninh, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001324290
- 9 Công ty TNHH Nội Thất Cánh Kính TQK Thôn Phong Phú, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001324082
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Phan Đà Phát Thôn Phước Dương, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001324043
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 26/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Quế Sơn Trung
Cấp phường/xã 172 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Quế Sơn Trung →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Quế Sơn Trung trên FindBase được mở 819 lượt, trung bình 27,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 94 lượt. Bảy ngày qua có 276 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (439 lượt). Cộng dồn từ đầu là 998 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Quế Sơn Trung — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Cấp tỉnh/thành 84.400 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Đà Nẵng trên FindBase được mở 251.122 lượt, trung bình 8370,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 31462 lượt. Bảy ngày qua có 75.455 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (144.529 lượt). Cộng dồn từ đầu là 301.804 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Đà Nẵng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.