FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Thương mại- Đầu tư xây dựng Thịnh Gia Phát

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm/ Khu phố Luật Lễ, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định

Tên giao dịch: CÔNG TY TNHH TM- ĐTXD THỊNH GIA PHÁT

Công ty TNHH Thương mại- Đầu tư xây dựng Thịnh Gia Phát có mã số thuế 4101644738, hoạt động từ ngày 30/07/2024. Người đại diện theo pháp luật: Phan Văn Quạch. Trụ sở tại Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm/ Khu phố Luật Lễ, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tuy Phước, trước là Thị trấn Diêu Trì. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4101644738
Ngày cấp
30/07/2024 (2 năm)
Người đại diện
Phan Văn Quạch

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4101644738
Địa chỉ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm/ Khu phố Luật Lễ, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tuy Phước Tỉnh Gia Lai
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm/ Khu phố Luật Lễ, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai
Địa giới cũ Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phan Văn Quạch
Ngày bắt đầu hoạt động 30/07/2024
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Central Wood Lô F7.2, F8, F9, KCN Nhơn Hòa, Phường An Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101556633
  2. 2 Công ty TNHH Hobat Quy Nhơn Khu TĐC Nhơn Phước Thôn Hội Thành, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101549322
  3. 3 Công ty cổ phần Việt Lào GL 334 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901197368
  4. 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tân Tam Nguyên Tổ 1, Khu vực 8, Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101576076
  5. 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Minh Hoàng Green Lô A14 Cụm Công nghiệp Bình Dương, Xã Bình Dương, Gia Lai, Việt Nam. 4101538391
  6. 6 Công ty TNHH An Định Phú 39 Trần Thị Kỷ, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101656571
  7. 7 Công ty TNHH Tổng Hợp thương mại dịch vụ Phúc Hưng Cụm công nghiệp Gò Bùi, Xã An Lão, Gia Lai, Việt Nam. 4101682902
  8. 8 Công ty cổ phần Tekcom Central 338 Lạc Long Quân, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101614444
  9. 9 Công ty cổ phần Minh Thảo Gia Lai Thôn Hòa Bình, Xã Bàu Cạn, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai 5901216701
  10. 10 Công ty TNHH MTV Tân Đại Nghĩa Số 60 đường Thanh Niên, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101541965

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI- ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH GIA PHÁT
Mã số thuế: 4101644738
Địa chỉ: Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm/ Khu phố Luật Lễ, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm/ Khu phố Luật Lễ, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định

🏭 Ngành nghề kinh doanh

1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng. - Sản xuất lớp gỗ mỏng dùng trong gỗ dán, gỗ ván và tấm panen được phân vào nhóm 16210 (Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác). - Sản xuất ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc được phân vào nhóm 16220 (Sản xuất đồ gỗ xây dựng).
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
- Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể: + Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, + Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng, + Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khoá... + Cầu thang, hàng rào chắn, + Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc, + Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm. - Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ; - Sản xuất nhà gỗ di động; - Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân). Loại trừ: - Sản xuất gỗ lắp sàn chưa lắp ráp được phân vào nhóm 1610 (Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ); - Sản xuất tủ nhà bếp, tủ sách, tủ quần áo,... được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế); - Sản xuất bức vách ngăn không có chân được phân vào nhóm 3100 (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế).
4101 Xây dựng nhà để ở
Nhà cho một hộ gia đình Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng. Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
4102 Xây dựng nhà không để ở
+ Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp... + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; Loại trừ: - Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông, xem ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện) và ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị); - Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo); - Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); - Quản lý dự án các công trình x
4212 Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay.
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Hệ thống thủy lợi (kênh). - Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: - Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. - Nhà máy xử lý nước thải. - Trạm bơm.
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Nhóm này gồm: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình kỹ thuật ngành bưu điện
4311 Phá dỡ
Phá hủy hoặc đập các toà nhà và các công trình khác
4312 Chuẩn bị mặt bằng
- Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn... - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; - Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm 3320 (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp).
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng, - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, + Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến... + Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Lắp gương, kính, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, - Các công việc hoàn thiện nhà khác, - Lắp
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
4632 Bán buôn thực phẩm
Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... Loại trừ: - Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm 46331 (Bán buôn đồ uống có cồn); - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác); - Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm 1101 (Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm 1102 (Sản xuất rượu vang).
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán buôn tre, nứa; - Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng; - Bán buôn clanhke. - Bán buôn gạch xây, ngói lợp mái; - Bán buôn đá, cát, sỏi; - Bán buôn vật liệu xây dựng khác. Loại trừ: Bán buôn đá ốp lát được phân vào nhóm 46636 (Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh). - Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; - Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm.
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở Loại trừ: - Phát triển xây dựng nhà cửa, công trình để bán được phân vào nhóm 41010 (Xây dựng nhà để ở) và 41020 (Xây dựng nhà không để ở). - Chia tách và cải tạo đất được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác). - Hoạt động kinh doanh mua/bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho,.. - Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm. - Hoạt động quản lý nhà, chung cư Loại trừ: - Hoạt động của khách sạn, nhà nghỉ, lều trại, cắm trại du lịch và những nơi không phải để ở khác hoặc phòng cho thuê ngắn ngày được phân vào nhóm 55101 (Khách sạn), nhóm 55102 (Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày), nhóm 55103 (Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày). - Hoạt động của khách sạn và những căn hộ tương tự được phân vào nh
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. Loại trừ: Thiết kế kiến trúc và kỹ thuật được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Thí nghiệm – kiểm định vật liệu xây dựng
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn cho: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ…), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang…), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; – Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Nước theo luồng và nước tĩnh (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. Nhóm này cũng gồm:; – Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tuy Phước

880Tổng doanh nghiệp
617Đang hoạt động
262Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Gia Lai: 37.190 doanh nghiệp, trong đó 24.881 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 329
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 234
  • XÂY DỰNG 206
  • VẬN TẢI KHO BÃI 201
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 165
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 98

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
211
Doanh nghiệp tư nhân
37
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
23
Công ty cổ phần ngoài NN
17
Khác
5
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
617
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
132
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
71
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
27
Tạm ngừng hoạt động
14
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
8
Ngừng hoạt động
7
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
3
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Tuy Phước 880 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thuê Xe Tự Lái Hồng Thanh - Chi nhánh GG9 Nhà Bà Hòa, Số 11, Thôn Liêm Thuận, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 2902240557-044
  2. 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Tổng Hợp Thiên Thịnh Phát Thôn Quảng Vân, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101625301
  3. 3 Công ty TNHH TM DV Tôn Thép Linh Giang Phát Quốc lộ 1A, Thôn Đại Tín, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101657624
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Hoàng Linh Số 117 đường Đào Tấn, Thôn Mỹ Điền, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định 4101492919
  5. 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đá Granite Đông Á Thôn Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định 4100516405
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Huy Hòa Khu phố Phong Thạnh, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101663586
  7. 7 Công ty TNHH Xây dựng An Phú Stone Tân Thuận, Phước Thuận, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101696052
  8. 8 Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Tổng Hợp Minh Hưng Thôn Bình Thái, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691576
  9. 9 Công ty TNHH Phụ Tùng Sinotruk Thương Tín QL 1A, Quảng Tín , Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691135
  10. 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Minh Hân Thôn Phổ Trạch, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101687749
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Tuy Phước →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tuy Phước

  1. 1 Công ty TNHH BBC Financial Services Co LTD. 193 Đào Tấn, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695676
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại Hà An Quy Nhơn Tổ 7, Khu phố Diêu Trì, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101694954
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp vận tải 747 Thôn Công Chánh, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101692266
  4. 4 Công ty TNHH BHTD Mẹ Và Bé Golbal 39 Trần Phú, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691632
  5. 5 Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Tổng Hợp Minh Hưng Thôn Bình Thái, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691576
  6. 6 Công ty TNHH TMDV Du Lịch Lữ Hành Hải Đảo Vni 134 Đào Tấn, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691512
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Nguyễn Nhân 21 Nguyễn Huệ, Thôn Phong Thạnh, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691488
  8. 8 Công ty TNHH Kinh Doanh VLXD Việt Tân 135 Nguyễn Huệ, Thôn Phong Thạnh, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691368
  9. 9 Công ty TNHH DTTMDV Mẹ Và Con Family Care Vni 33 Mai Xuân Thưởng, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691174
  10. 10 Công ty TNHH Phụ Tùng Sinotruk Thương Tín QL 1A, Quảng Tín , Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691135

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tuy Phước

Cấp phường/xã 880 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tuy Phước →

Tổng lượt xem4.626
30 ngày qua4.433
7 ngày qua1.391
Bình quân/ngày 147,8
Lượt xem địa bàn Xã Tuy Phước, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 4 lượt 14/09: 17 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 20 lượt 17/09: 10 lượt 18/09: 18 lượt 19/09: 173 lượt 20/09: 31 lượt 21/09: 8 lượt 22/09: 36 lượt 23/09: 16 lượt 24/09: 20 lượt 25/09: 57 lượt 26/09: 97 lượt 27/09: 34 lượt 28/09: 137 lượt 29/09: 138 lượt 30/09: 121 lượt 01/10: 668 lượt 02/10: 289 lượt 03/10: 326 lượt 04/10: 426 lượt 05/10: 394 lượt 06/10: 256 lượt 07/10: 106 lượt 08/10: 42 lượt 09/10: 88 lượt 10/10: 71 lượt 11/10: 400 lượt 12/10: 428 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tuy Phước trên FindBase được mở 4.433 lượt, trung bình 147,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 668 lượt. Bảy ngày qua có 1.391 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (2.362 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.626 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tuy Phước — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai

Cấp tỉnh/thành 37.190 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai →

Tổng lượt xem210.948
30 ngày qua195.429
7 ngày qua58.631
Bình quân/ngày 6514,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 979 lượt 14/09: 537 lượt 15/09: 444 lượt 16/09: 877 lượt 17/09: 1355 lượt 18/09: 1463 lượt 19/09: 3006 lượt 20/09: 1805 lượt 21/09: 1506 lượt 22/09: 1160 lượt 23/09: 1050 lượt 24/09: 1630 lượt 25/09: 2367 lượt 26/09: 3039 lượt 27/09: 3300 lượt 28/09: 11077 lượt 29/09: 12061 lượt 30/09: 11365 lượt 01/10: 14059 lượt 02/10: 15516 lượt 03/10: 16530 lượt 04/10: 17653 lượt 05/10: 14019 lượt 06/10: 9842 lượt 07/10: 4123 lượt 08/10: 1829 lượt 09/10: 5344 lượt 10/10: 4640 lượt 11/10: 16410 lượt 12/10: 16443 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Gia Lai trên FindBase được mở 195.429 lượt, trung bình 6514,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17653 lượt. Bảy ngày qua có 58.631 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (101.203 lượt). Cộng dồn từ đầu là 210.948 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Gia Lai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.