Công ty TNHH Dịch vụ & Cơ Khí Minh Long
124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.
Công ty TNHH Dịch vụ & Cơ Khí Minh Long có mã số thuế 4201726769, hoạt động từ ngày 15/02/2017. Người đại diện theo pháp luật: Đặng Châu Luân. Ngành nghề chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã 2592), cùng 145 ngành khác. Trụ sở tại 124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nha Trang, trước là Phường Lộc Thọ. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4201726769 |
|---|---|
| Địa chỉ | 124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nha Trang
Tỉnh Khánh Hòa
124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
|
| Địa giới cũ | Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đặng Châu Luân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2017 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Hân Window Thôn Đông 1, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057461
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Tín Phát Khánh Hòa Thôn Trung Dõng 1, Xã Vạn Thắng, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053756
- 3 Công ty TNHH TM DV & SX Composite Minh Uy Số 114/8 đường Bác Ái, Phường Đô Vinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685278
- 4 Hợp tác xã 1/5 39 Nguyễn Văn Cừ, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500147713
- 5 Công ty TNHH Phước Thành NH TDP Phú Thọ 1, Phường Đông Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202058458
- 6 Công ty TNHH Hùng Thịnh NT Thôn An Thạnh 1, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684563
- 7 Công ty TNHH DV Cơ Khí Huy Hoàng Thôn Tân Quang, Xã Tân Định, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059243
- 8 Công ty TNHH MTV Xuân Ngọc Khánh Hòa Thôn Thống Nhất, Phường Ba Ngòi, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202055601
- 9 Công ty TNHH 2TV Cơ Khí Tân Phát KH Tổ dân phố Mỹ Á, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202056644
- 10 Công ty TNHH Nhôm Kính Thành Tâm Số 33A, Đường Võ Thị Sáu, Thôn 8, Xã Ninh Phước, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684690
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ & CƠ KHÍ MINH LONG Mã số thuế: 4201726769 Địa chỉ: 124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 124/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ngành chính |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nha Trang
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.550
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 1.980
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.866
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.491
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.200
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.162
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.177
- Doanh nghiệp tư nhân
- 299
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 199
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 23
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Khác
- 12
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 3.335
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.051
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 938
- Ngừng hoạt động
- 261
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 203
- Tạm ngừng hoạt động
- 175
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 78
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 41
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nha Trang 6.098 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 2 Công ty TNHH Romantic Pub 79A Lê Đại Hành, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202000659
- 3 Công ty TNHH Gastronomia 26 Tô Hiến Thành, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201953105
- 4 Công ty cổ phần Du Lịch Cá Tầm Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201623379
- 5 Công ty TNHH Sao Băng Restaurant 74 Vân Đồn, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202061676
- 6 Công ty TNHH I'M Kenny 1/39 Trần Quang Khải, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201982924
- 7 Chi nhánh công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106050554-014
- 8 Công ty TNHH Earldom Khánh Hòa 7B Bạch Đằng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202008023
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Gia 9/2D Nguyễn Thiện Thuật, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201851470
- 10 Công ty TNHH Viễn Thông Tin Học Huy Thành 26/8 Cao Bá Quát, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201959837
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 6 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tấn Phát 79 Cam Ranh Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, TDP Hải Thủy, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059067
- 8 Công An Xã Đại Lãnh thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202018078
- 9 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
- 10 Công ty TNHH Thạnh Phát Diên Khánh 230-232 Lạc Long Quân, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201965196
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nha Trang
- 1 Trường THCS Nha Trang 03 Đinh Tiên Hoàng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066240
- 2 Mường Thanh Nha Trang E – Gaming Club – Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Mường Thanh Tầng trệt (tầng G) Khách sạn Mường Thanh Luxury Nha Trang, số 60 Trần Phú, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106011932-048
- 3 Chi nhánh công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106050554-014
- 4 Công ty TNHH TKH Neo Bistro 04 chung cư số 7 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065617
- 5 Công ty TNHH Granzo 271 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065409
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Prime Events 33 Núi Một, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065198
- 7 Công ty TNHH Thành Đạt KH 90 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065159
- 8 Công ty TNHH Giải Pháp Ai Tinh Gọn 174 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065039
- 9 Công ty TNHH Long Thành Khánh Hòa Số 39/7 Hoàng Diệu, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064638
- 10 Công ty TNHH Italy Style 11/12D + 11/11D1 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064606
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nha Trang
Cấp phường/xã 6.098 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nha Trang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nha Trang trên FindBase được mở 21.045 lượt, trung bình 701,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 3434 lượt. Bảy ngày qua có 6.158 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (12.125 lượt). Cộng dồn từ đầu là 23.305 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nha Trang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 157.363 lượt, trung bình 5245,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20864 lượt. Bảy ngày qua có 44.918 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (83.513 lượt). Cộng dồn từ đầu là 179.208 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.