Công ty cổ phần Miền Trung Thịnh Vượng
STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.
Công ty cổ phần Miền Trung Thịnh Vượng có mã số thuế 4201989013, hoạt động từ ngày 01/11/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Phúc Quang. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 221 ngành khác. Trụ sở tại STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nam Nha Trang, trước là Phường Phước Long. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4201989013 |
|---|---|
| Địa chỉ | STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nam Nha Trang
Tỉnh Khánh Hòa
STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
|
| Địa giới cũ | Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Phúc Quang |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/11/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0258372•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Act Holdings Số 47A-26, Đường số 8, Khu đô thị Lê Hồng Phong 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653011
- 2 Công ty TNHH Bất Động Sản Vạn Phúc VN Đường Lê Thánh Tông, Tổ dân phố số 10, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202028799
- 3 Công ty TNHH Chăn Nuôi Thuận Hòa Hưng Thôn Ma Ty, Xã Bác Ái Tây, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654495
- 4 Công ty TNHH BĐS Win Home Land Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057528
- 5 Công ty TNHH MTV TM - DV 2B 159 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054291
- 6 Công ty TNHH The Queen Holding Số 12, Đường Hải Triều, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500662778
- 7 Công ty TNHH Ngọc Lâm Nha Trang Số 03 Ngô Đến, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202052336
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Khánh Vân 56 Đống Đa, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060591
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Hà My Ninh Thuận Số 315/5 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500651085
- 10 Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp Hoàng Sơn Thôn Trà Giang 4, Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500648967
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MIỀN TRUNG THỊNH VƯỢNG Mã số thuế: 4201989013 Địa chỉ: STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Nha Trang
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.090
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.459
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.322
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.261
- XÂY DỰNG 1.225
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.215
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 778
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 130
- Doanh nghiệp tư nhân
- 70
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 30
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 3.764
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 562
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 550
- Ngừng hoạt động
- 195
- Tạm ngừng hoạt động
- 176
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 147
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 43
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 42
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 19
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
- Chờ làm thủ tục phá sản
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nam Nha Trang 5.500 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
- 2 Công ty TNHH May Đồ Lót Plume đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061041
- 3 Công ty TNHH TM Dịch vụ kỹ thuật HHD 50/11A Võ Thị Sáu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065134
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhà Ở KVG Số 92 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202039649
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thiên Di Số 74 đường A4, Khu đô thị VCN Phước Hải, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201529954
- 6 Công ty cổ phần Act Holdings Số 47A-26, Đường số 8, Khu đô thị Lê Hồng Phong 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653011
- 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại NT Nest 09A3 Hẻm số 5 Đường Thái Khang, Thôn Phước Hạ, Xã Phước Đồng, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201984897
- 8 Công ty TNHH Điện Tử Tin Học Viễn Thông NT 404/04/10 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201979248
- 9 Công ty TNHH Thiết Bị Thẩm Mỹ Nha Trang 52 Bùi Thiện Ngộ, VCN Phước Hải, Phường Phước Hải, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201962357
- 10 Công ty TNHH Cường Đá 404/17/22 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201530773
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 2 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 3 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 7 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 8 Công ty TNHH Thạnh Phát Diên Khánh 230-232 Lạc Long Quân, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201965196
- 9 Công An Xã Đại Lãnh thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202018078
- 10 Công ty cổ phần Gang Thép HD Miền Trung Khu H, Đường 1, KCN Du Long, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận 4500665200
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nam Nha Trang
- 1 Trường Trung học cơ sở Nam Nha Trang Số 16 đường Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066265
- 2 Công ty TNHH CHT KH Số 09 Tô Ký, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066000
- 3 Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Vân Phong 15k9 Phước Tường, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065857
- 4 Chi nhánh 01 – Công ty TNHH TM DV Tâm Như Ev 05 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0319315149-001
- 5 Công ty cổ phần Xayxanh TDP Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065374
- 6 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và Xây Lắp Điện Xanh Sky Energy 138 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065180
- 7 Công ty TNHH Du Lịch Trâm Trip Nha Trang Lô số 102, Đường số 1, Khu TĐC A, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065141
- 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ kỹ thuật HHD 50/11A Võ Thị Sáu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065134
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Du Lịch Bình Minh Travel Nha Trang Số 32.27 Đường 1A - Hà Quang 2, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064980
- 10 Công ty TNHH Enduro Gobro Số nhà Lô 25-LK5-1, gói số 5 khu Thái Hưng - KĐT Mỹ Gia, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064973
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nam Nha Trang
Cấp phường/xã 5.500 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nam Nha Trang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nam Nha Trang trên FindBase được mở 18.259 lượt, trung bình 608,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2110 lượt. Bảy ngày qua có 5.943 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (8.654 lượt). Cộng dồn từ đầu là 19.329 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nam Nha Trang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 149.165 lượt, trung bình 4972,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 14747 lượt. Bảy ngày qua có 47.118 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (74.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 166.661 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.