FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Miền Trung Thịnh Vượng

STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.

Tên giao dịch: MIDDLE PROSPERITY JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Miền Trung Thịnh Vượng có mã số thuế 4201989013, hoạt động từ ngày 01/11/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Phúc Quang. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 221 ngành khác. Trụ sở tại STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nam Nha Trang, trước là Phường Phước Long. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4201989013
Ngày cấp
01/11/2023 (2 năm)
Người đại diện
Nguyễn Phúc Quang

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4201989013
Địa chỉ STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Nam Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa
STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Địa giới cũ Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Phúc Quang
Ngày bắt đầu hoạt động 01/11/2023
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Act Holdings Số 47A-26, Đường số 8, Khu đô thị Lê Hồng Phong 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653011
  2. 2 Công ty TNHH Bất Động Sản Vạn Phúc VN Đường Lê Thánh Tông, Tổ dân phố số 10, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202028799
  3. 3 Công ty TNHH Chăn Nuôi Thuận Hòa Hưng Thôn Ma Ty, Xã Bác Ái Tây, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654495
  4. 4 Công ty TNHH BĐS Win Home Land Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057528
  5. 5 Công ty TNHH MTV TM - DV 2B 159 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054291
  6. 6 Công ty TNHH The Queen Holding Số 12, Đường Hải Triều, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500662778
  7. 7 Công ty TNHH Ngọc Lâm Nha Trang Số 03 Ngô Đến, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202052336
  8. 8 Công ty TNHH Đầu tư Khánh Vân 56 Đống Đa, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060591
  9. 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Hà My Ninh Thuận Số 315/5 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500651085
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp Hoàng Sơn Thôn Trà Giang 4, Xã Lâm Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500648967

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MIỀN TRUNG THỊNH VƯỢNG
Mã số thuế: 4201989013
Địa chỉ: STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: STH 30-61 đường Thích Quảng Đức, Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6910 Hoạt động pháp luật
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Nha Trang

5.500Tổng doanh nghiệp
3.764Đang hoạt động
1.736Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.090
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.459
  • VẬN TẢI KHO BÃI 1.322
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.261
  • XÂY DỰNG 1.225
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.215

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
778
Công ty cổ phần ngoài NN
130
Doanh nghiệp tư nhân
70
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
30
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
9
Khác
8

Theo tình trạng

Đang hoạt động
3.764
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
562
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
550
Ngừng hoạt động
195
Tạm ngừng hoạt động
176
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
147
Tạm nghỉ kinh doanh
43
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
42
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
19
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1
Chờ làm thủ tục phá sản
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Nam Nha Trang 5.500 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
  2. 2 Công ty TNHH May Đồ Lót Plume đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061041
  3. 3 Công ty TNHH TM Dịch vụ kỹ thuật HHD 50/11A Võ Thị Sáu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065134
  4. 4 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhà Ở KVG Số 92 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202039649
  5. 5 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thiên Di Số 74 đường A4, Khu đô thị VCN Phước Hải, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201529954
  6. 6 Công ty cổ phần Act Holdings Số 47A-26, Đường số 8, Khu đô thị Lê Hồng Phong 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653011
  7. 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại NT Nest 09A3 Hẻm số 5 Đường Thái Khang, Thôn Phước Hạ, Xã Phước Đồng, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201984897
  8. 8 Công ty TNHH Điện Tử Tin Học Viễn Thông NT 404/04/10 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201979248
  9. 9 Công ty TNHH Thiết Bị Thẩm Mỹ Nha Trang 52 Bùi Thiện Ngộ, VCN Phước Hải, Phường Phước Hải, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201962357
  10. 10 Công ty TNHH Cường Đá 404/17/22 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201530773
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Nam Nha Trang →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nam Nha Trang

  1. 1 Trường Trung học cơ sở Nam Nha Trang Số 16 đường Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066265
  2. 2 Công ty TNHH CHT KH Số 09 Tô Ký, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066000
  3. 3 Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Vân Phong 15k9 Phước Tường, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065857
  4. 4 Chi nhánh 01 – Công ty TNHH TM DV Tâm Như Ev 05 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0319315149-001
  5. 5 Công ty cổ phần Xayxanh TDP Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065374
  6. 6 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và Xây Lắp Điện Xanh Sky Energy 138 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065180
  7. 7 Công ty TNHH Du Lịch Trâm Trip Nha Trang Lô số 102, Đường số 1, Khu TĐC A, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065141
  8. 8 Công ty TNHH TM Dịch vụ kỹ thuật HHD 50/11A Võ Thị Sáu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065134
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Du Lịch Bình Minh Travel Nha Trang Số 32.27 Đường 1A - Hà Quang 2, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064980
  10. 10 Công ty TNHH Enduro Gobro Số nhà Lô 25-LK5-1, gói số 5 khu Thái Hưng - KĐT Mỹ Gia, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064973

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Nam Nha Trang

Cấp phường/xã 5.500 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nam Nha Trang →

Tổng lượt xem19.329
30 ngày qua18.259
7 ngày qua5.943
Bình quân/ngày 608,6
Lượt xem địa bàn Phường Nam Nha Trang, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1245 lượt 13/09: 198 lượt 14/09: 80 lượt 15/09: 809 lượt 16/09: 44 lượt 17/09: 125 lượt 18/09: 77 lượt 19/09: 103 lượt 20/09: 165 lượt 21/09: 45 lượt 22/09: 41 lượt 23/09: 33 lượt 24/09: 42 lượt 25/09: 188 lượt 26/09: 266 lượt 27/09: 201 lượt 28/09: 645 lượt 29/09: 634 lượt 30/09: 988 lượt 01/10: 1208 lượt 02/10: 1449 lượt 03/10: 1713 lượt 04/10: 2017 lượt 05/10: 2110 lượt 06/10: 1453 lượt 07/10: 541 lượt 08/10: 103 lượt 09/10: 233 lượt 10/10: 337 lượt 11/10: 1166 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nam Nha Trang trên FindBase được mở 18.259 lượt, trung bình 608,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2110 lượt. Bảy ngày qua có 5.943 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (8.654 lượt). Cộng dồn từ đầu là 19.329 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nam Nha Trang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa

Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →

Tổng lượt xem166.661
30 ngày qua149.165
7 ngày qua47.118
Bình quân/ngày 4972,2
Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 4349 lượt 13/09: 1073 lượt 14/09: 1042 lượt 15/09: 2163 lượt 16/09: 986 lượt 17/09: 1179 lượt 18/09: 549 lượt 19/09: 2164 lượt 20/09: 2732 lượt 21/09: 906 lượt 22/09: 665 lượt 23/09: 680 lượt 24/09: 851 lượt 25/09: 2346 lượt 26/09: 2876 lượt 27/09: 2640 lượt 28/09: 6080 lượt 29/09: 7092 lượt 30/09: 10008 lượt 01/10: 10807 lượt 02/10: 12981 lượt 03/10: 13286 lượt 04/10: 14592 lượt 05/10: 14747 lượt 06/10: 10471 lượt 07/10: 4345 lượt 08/10: 1338 lượt 09/10: 3466 lượt 10/10: 3693 lượt 11/10: 9058 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 149.165 lượt, trung bình 4972,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 14747 lượt. Bảy ngày qua có 47.118 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (74.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 166.661 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.