Công ty cổ phần Tập Đoàn Thịnh Phát Toàn Thắng
Số 15 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam.
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thịnh Phát Toàn Thắng có mã số thuế 4300917059, hoạt động từ ngày 10/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Dương Đình Thịnh. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 429), cùng 131 ngành khác. Trụ sở tại Số 15 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4300917059 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 15 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Trương Quang Trọng Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Dương Đình Thịnh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091236•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Tân Gia Thành Thôn 8, Xã An Phú, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300917436
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phú Lâm 31 Lê Đại Hành, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929858
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Thuận Thiên Tổ dân phố Cộng Hòa I, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300929618
- 4 Công ty TNHH QN An Phú Thôn Xuân Yên, Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300920615
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn - Đầu tư Số 9 Kon Tum Thôn 1, Xã Sa Thầy, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6100245766
- 6 Công ty TNHH MTV Xây dựng & Đầu tư Quang Minh Thôn Tham Hội 1, Xã Đông Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300921256
- 7 Công ty TNHH TM DV Tổng Hợp Trung Tín QL 1A, Xóm 24, Thôn Vĩnh An, Xã Khánh Cường, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300919497
- 8 Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Én Vàng Tổ 2, Xóm Chí Thành, Thôn Phú Lễ 2, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928893
- 9 Công ty TNHH MTV Thương mại đầu tư Thiết Kế xây dựng Đô Thành Thôn Vinh Phú, Xã Long Phụng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300927106
- 10 Công ty TNHH MTV Tư Vấn - Xây dựng Tài Lộc Kon Tum Số nhà 21, Đường Hoàng Hoa Thám, Thôn 1, Thị trấn Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum 6101219688
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THỊNH PHÁT TOÀN THẮNG Mã số thuế: 4300917059 Địa chỉ: Số 15 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 429 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Khai thác lâm sản khác
|
| 0232 |
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
|
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Khai thác quặng bôxít; Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác cát, đá, sỏi, đất sét, bùn
|
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
sản xuất khí công nghiệp; Sản xuất chất nhuộm và chất màu; Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác; Sản xuất hoá chất hữu cơ cơ bản khác; Sản xuất hóa chất cơ bản khác: Sản xuất silica SiO2, Sản xuất silicon
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân hóa vi sinh (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2512 |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Sản xuất-gia công-chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng cho các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, công trình điện, các đường ống, bể chứa, bồn áp lực, các sản phẩm cơ khí dùng cho các công trình dầu khí, các đường ống, bể chứa dầu khí, chất lỏng khí;
|
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất-Gia công-chế tạo kết cấu cầu trục, cổng trục, thiết bị nâng;
|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 |
Sản xuất điện
Sản xuất điện mặt trời; Sản xuất điện gió
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Truyền tải và phân phối điện năng lượng mặt trời;
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế dầu nhớt, dầu truyền nhiệt và cách điện, mỡ bò, dầu thực vật
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn – lỏng
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Thi công, xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 |
Phá dỡ
Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng); Nạo vét kênh, mương, hồ, sông, biển;
|
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt, sửa chữa thiết bị phương tiện phòng cháy-chữa cháy; Lắp đặt giàn giáo thi công
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Trang trí nội-ngoại thất;
|
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn các loại phụ tùng – bộ phận – linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác; bán buôn xăm, lốp, ắc –quy, đèn và các phụ tùng điện và nội thất ô tô.
|
| 4541 |
Bán mô tô, xe máy
buôn bán mô tô, xe máy; đại lý mô tô, xe máy
|
| 4543 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Bán buôn phụ tùng xe gắn máy
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mua bán nông sản các loại
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Mua bán thực phẩm (thủy sản...)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mua bán thiết bị dụng cụ-hệ thống điện, máy san ủi, máy đào đất, giàn giáo và cần cẩu trong xây dựng, thiết bị phương tiện phòng cháy-chữa cháy, vật tư-thiết bị trong ngành dầu khí;
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác.
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mua bán vật liệu xây dựng, Mua bán gỗ và các sản phẩm từ gỗ
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán sắt thép phế liệu, phế liệu kim loại màu, rác phế liệu và rác thải đồng nát; bán buôn khoáng sản
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ;
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ cảng và bến cảng; Kinh doanh xếp dỡ hàng hóa tại cảng biển, bến thủy nội địa;
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch;
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ;
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới bất động sản; Định giá bất động sản; Quảng cáo bất động sản; Quản lý bất động sản;
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động đo đạc và bản đồ (khảo sát lập dự án; thiết kế kỹ thuật-dự toán công trình đo đạc và bản đồ, đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000 đến 1/5.000 và 1/10.000 đến 1/50.000)
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Thí nghiệm cơ lý đất, vật liệu xây dựng; Kiểm định chứng nhận phù hợp chất lượng.
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế cơ điện – nhiệt lạnh công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình thủy lợi, công trình công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ,…);
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ tư vấn về môi trường
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe ô tô, xe tải, xe cơ giới
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ có kèm người điều khiển; Cho thuê giàn giáo;
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài;
|
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trương Quang Trọng
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 22.253 doanh nghiệp, trong đó 14.447 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 456
- XÂY DỰNG 404
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 306
- VẬN TẢI KHO BÃI 289
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 274
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 227
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 198
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 31
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 17
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 680
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 166
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 70
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 49
- Tạm ngừng hoạt động
- 29
- Ngừng hoạt động
- 15
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Trương Quang Trọng 1.015 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Sông Trà Tổ dân phố Liên Hiệp 2C, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300390809
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Ngân Thành Khu dân cư Sơn Tịnh, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300898039
- 3 Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Nam Khang Hẻm 649 Võ Nguyên Giáp, TDP Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300932000
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Tổng Hợp vận tải Quốc Đạt 488 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300912614
- 5 Công ty cổ phần Việt Nhân Quảng Ngãi Số 52 Thiên Phát, Khu Đô thị và Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300833419
- 6 Công ty TNHH Sản xuất xây dựng thương mại Việt Trung Tổ dân phố Trường Thọ Đông, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300347345
- 7 Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng TTKP 80 Thiên Mỹ, KDC VSIP, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300802058
- 8 Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Kiến Quảng Hẻm 368 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300871929
- 9 Công ty cổ phần 19/8 Mỹ Khê Số 483 đường Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300444518
- 10 Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Az Đội 11, TDP Quyết Thắng, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300930010
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ngãi 22.253 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Phú Đô Thôn Phước Bình, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300930250
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Giáo Lài Thôn Hiệp Phổ Nam, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300922348
- 3 Công đoàn ngành Y tế tỉnh Quảng Ngãi 19 Nguyễn Chánh, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300878988
- 4 Chi nhánh 03 - Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Kim Hoàng Vũ 312 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 0402044624-003
- 5 Công ty TNHH Cà Phê NguyễN Đăng 524 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi 4300880659
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khang Khang Phát Thôn Đăk Kơ Đương, Xã Đăk Pxi, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 3603407030-001
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Phúc Thịnh 78 Lê Thánh Tôn, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300371820
- 8 Công ty TNHH MTV Lâm Sản Đặng Tình Thôn An Điềm 2, Xã Bình Chương, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300917933
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thanh Thiên 36 Nguyễn Thuỵ, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300905670
- 10 Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy thôn 3, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100667013
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Trương Quang Trọng
- 1 Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Nam Khang Hẻm 649 Võ Nguyên Giáp, TDP Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300932000
- 2 Công ty TNHH TM - Dịch vụ Vũ Hùng Tổ dân phố Cộng Hoà 2, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300930035
- 3 Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Az Đội 11, TDP Quyết Thắng, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300930010
- 4 Công ty TNHH Samsung Heavy Industries Vietnam Quang Ngai Tầng 2, Trung tâm thương mại VSIP thuộc Khu Đô thị và Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300929960
- 5 Công ty TNHH TM & XD Kiến Phúc Tổ dân phố Quyết Thắng, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929738
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Thuận Thiên Tổ dân phố Cộng Hòa I, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300929618
- 7 Công ty TNHH TM DV Khánh Trí KDC số 3, TDP Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929576
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Dự Án Chợ Mới Ba Tơ 80 Thiên Mỹ KDC VSIP, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929537
- 9 Công ty CP Bê Tông Nhựa 176 370 Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929230
- 10 Công ty TNHH Xuất Khẩu thương mại An Hải Quảng Ngãi 795 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929181
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 10/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Trương Quang Trọng
Cấp phường/xã 1.015 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Trương Quang Trọng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Trương Quang Trọng trên FindBase được mở 3.281 lượt, trung bình 109,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 330 lượt. Bảy ngày qua có 1.318 lượt, giảm 19% so với bảy ngày trước đó (1.623 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.343 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Trương Quang Trọng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ngãi
Cấp tỉnh/thành 22.253 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ngãi trên FindBase được mở 99.623 lượt, trung bình 3320,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 9524 lượt. Bảy ngày qua có 34.124 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (49.528 lượt). Cộng dồn từ đầu là 113.746 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ngãi — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.