Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản Hoàng Hà Ninh Thuận
Số 17 đường Nguyễn Văn Nhu, Khu phố 5, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản Hoàng Hà Ninh Thuận có mã số thuế 4500654777, hoạt động từ ngày 30/03/2022. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Hà. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 6810), cùng 164 ngành khác. Trụ sở tại Số 17 đường Nguyễn Văn Nhu, Khu phố 5, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Đông Hải, trước là Phường Mỹ Bình. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4500654777 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 17 đường Nguyễn Văn Nhu, Khu phố 5, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Đông Hải Tỉnh Khánh Hòa |
| Địa giới cũ | Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hà |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2022 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 090979•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Act Holdings Số 47A-26, Đường số 8, Khu đô thị Lê Hồng Phong 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653011
- 2 Công ty TNHH Chăn Nuôi Thuận Hòa Hưng Thôn Ma Ty, Xã Bác Ái Tây, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654495
- 3 Công ty TNHH Bất Động Sản Vạn Phúc VN Đường Lê Thánh Tông, Tổ dân phố số 10, Xã Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202028799
- 4 Công ty TNHH Ngọc Lâm Nha Trang Số 03 Ngô Đến, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202052336
- 5 Công ty TNHH BĐS Win Home Land Thôn Đông Dinh, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057528
- 6 Công ty TNHH MTV TM - DV 2B 159 Phong Châu, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054291
- 7 Công ty TNHH The Queen Holding Số 12, Đường Hải Triều, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500662778
- 8 Công ty TNHH Bất Động Sản Hà My Ninh Thuận Số 315/5 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500651085
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Khánh Vân 56 Đống Đa, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060591
- 10 Công ty TNHH Camlux Group Xóm 3, Thôn Thủy Triều, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057535
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN HOÀNG HÀ NINH THUẬN Mã số thuế: 4500654777 Địa chỉ: Số 17 đường Nguyễn Văn Nhu, Khu phố 5, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đông Hải
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 254
- XÂY DỰNG 183
- VẬN TẢI KHO BÃI 159
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 154
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 154
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 125
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 142
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 541
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 89
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 84
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 46
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 19
- Ngừng hoạt động
- 11
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Đông Hải 809 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH The Golden Cup Lô 08-17 đường Trần Nhân Tông, khu đô thị K1, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500673850
- 2 Công ty TNHH TM-DV Và Du Lịch Như Mai Ninh Thuận Đường 16/4, Tổ dân phố 8, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500623024
- 3 Công ty TNHH Tỉnh Tiên Số 41/93 Trần Đại Nghĩa, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685694
- 4 Công ty TNHH Nguyên Anh Signature Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500677809
- 5 Công ty cổ phần Group Tùng Lâm Hacom Mall, Lô TM 38-19, đường Nguyễn Ngọc Lân, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận 4500670835
- 6 Công ty TNHH Lâm Sinh Khánh Hòa Tổ dân phố 18, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685574
- 7 Công ty TNHH Trịnh Trường Tây 96 Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, Phường Mỹ Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận 4500669646
- 8 Tài Khoản QL Khoản Thu Thiếu Thông Tin Chờ Xử Lý - CT Tỉnh Ninh Thuận Số 1 Nguyễn Tri Phương, Phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận 4500628336
- 9 Công ty TNHH Chế Biến Và thương mại Thủy Sản Viên Hiền Khu phố 1, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500570703
- 10 Công ty TNHH Thủy Triều KH 113 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500685239
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 7 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tấn Phát 79 Cam Ranh Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, TDP Hải Thủy, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059067
- 9 Công An Xã Đại Lãnh thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202018078
- 10 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Đông Hải
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Doanh Nghiệp Hồng Phúc Số 06 Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686578
- 2 Công ty TNHH Giống Thủy Sản Thái Hòa Tổ Dân Phố 11, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685849
- 3 Công ty TNHH Tỉnh Tiên Số 41/93 Trần Đại Nghĩa, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685694
- 4 Công ty TNHH Lâm Sinh Khánh Hòa Tổ dân phố 18, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685574
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Giống Thủy Sản Xuân Quỳnh Tổ Dân Phố 11, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685542
- 6 Chi nhánh Khánh Hòa công ty TNHH PT F&B Tổ dân phố 17 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0315555220-002
- 7 Công ty TNHH Khoáng Sản Thành Nam TN Số 50 đường Nam Cao, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685461
- 8 Công ty TNHH Quảng Cáo - Nội Thất Thiên Phúc PR Số 30AB Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685398
- 9 Công ty TNHH MTV Sản xuất - Thương mại Và dịch vụ Thành Phát Tổ dân phố 19, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685292
- 10 Công ty TNHH Thủy Triều KH 113 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500685239
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 25/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Đông Hải
Cấp phường/xã 809 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Đông Hải →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Đông Hải trên FindBase được mở 3.363 lượt, trung bình 112,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 387 lượt. Bảy ngày qua có 1.215 lượt, giảm 24% so với bảy ngày trước đó (1.604 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.266 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Đông Hải — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 173.953 lượt, trung bình 5798,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20864 lượt. Bảy ngày qua có 61.508 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (83.513 lượt). Cộng dồn từ đầu là 195.798 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.