Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Ninh Phát
10/9 Trương Vĩnh Ký, Khu phố Khánh Tân, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Ninh Phát có mã số thuế 4500663002, hoạt động từ ngày 01/09/2023. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Hiếu. Ngành nghề chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã 4649), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại 10/9 Trương Vĩnh Ký, Khu phố Khánh Tân, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Ninh Chử, trước là Thị trấn Khánh Hải. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4500663002 |
|---|---|
| Địa chỉ | 10/9 Trương Vĩnh Ký, Khu phố Khánh Tân, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Ninh Chử
Tỉnh Khánh Hòa
10/9 Trương Vĩnh Ký, Khu phố Khánh Tân, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Văn Hiếu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/09/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091844•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tuấn Minh Thành 182-184 Thống Nhất, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054478
- 2 Chi nhánh công ty TNHH Xây dựng & Nội Thất Phúc Thành An Tại Khánh Hoà 52 Lương Đình Của, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0402165869-001
- 3 Công ty TNHH Bari Bari Thôn Tân Hải, Xã Cam Hải Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4202008538
- 4 Công ty cổ phần Dược Liệu Khánh Hương Thôn Tân Thủy, Xã Ninh Lộc, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202006379
- 5 Công ty TNHH Dược Phẩm Khang Nhi Số 19 Trần Nguyên Mẫn, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682728
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Ánh Kim 14 Lý Nam Đế, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200682290
- 7 Công ty TNHH TM Mọc Thường Thôn Tân An, Xã Ninh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500681756
- 8 Công ty TNHH Ắc Quy Hoàng Lai 2375 Hùng Vương, tổ dân phố Lợi Phúc, Phường Cam Linh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4200528387
- 9 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Lumie Group 25 Miên Hoa, Thôn 2, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202055760
- 10 Công ty TNHH TM DV Thịnh Khang TK 37A Trần Quý Cáp, Tổ dân phố 15, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202033823
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT NINH PHÁT Mã số thuế: 4500663002 Địa chỉ: 10/9 Trương Vĩnh Ký, Khu phố Khánh Tân, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 10/9 Trương Vĩnh Ký, Khu phố Khánh Tân, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
ngành chính Bán buôn trang thiết bị y tế
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Trừ sản xuất, kinh doanh gia súc, gia cầm
|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 |
Sản xuất sắt, thép, gang
Không hoạt động tại trụ sở
|
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Buôn bán máy móc, thiết bị thể dục thể thao
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng lpg, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Trừ dịch vụ lấy lại tài sản; Hoạt động đấu giá độc lập
|
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ninh Chử
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 131
- VẬN TẢI KHO BÃI 75
- XÂY DỰNG 71
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 65
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 60
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 55
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 63
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 272
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 45
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 12
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động
- 7
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Ninh Chử 412 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTG F&B Số 136 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686070
- 2 Công ty TNHH TM ĐT XD Hòa Bình Đường Trường Chinh, Khu phố 7, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684637
- 3 Công ty TNHH Nông Sản Việt - Phan Rang Số 66 đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682125
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng San Hà Tổ dân phố Cà Đú, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500681308
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Thuận Vỹ Số 22 Đường Trần Xuân Soạn, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682478
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Kato 315 Phạm Ngọc Thạch, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận 4500666557
- 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Happy Farm H.O.T Số 29/34/10 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686585
- 8 Công ty TNHH Thi Công XD Và vận tải Thành Công 04 đường Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500684757
- 9 Công ty TNHH SX - TM Nhựa Pet Vinagold Ninh Thuận Số 25/40 Đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654671
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch - Lữ Hành Win Travel Số 232 đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500626000
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 7 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tấn Phát 79 Cam Ranh Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, TDP Hải Thủy, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059067
- 9 Công An Xã Đại Lãnh thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202018078
- 10 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Ninh Chử
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Happy Farm H.O.T Số 29/34/10 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686585
- 2 Công ty TNHH MTG F&B Số 136 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686070
- 3 Công ty TNHH Nông Sản Quang Hào Số 141/60 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684958
- 4 Công ty TNHH Thi Công XD Và vận tải Thành Công 04 đường Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500684757
- 5 Công ty TNHH TM ĐT XD Hòa Bình Đường Trường Chinh, Khu phố 7, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684637
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Kiến Vương 17 Lý Chính Thắng, Tổ dân phố Khánh Hiệp, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684034
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng N&T Số 90A/136 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500683217
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lướt Ván Diều Jeju Số 64B đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500683087
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Aloha2 NT Số 29/65/174 Trường Chinh, tổ dân phố 12, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500682830
- 10 Công ty TNHH Dược Phẩm Khang Nhi Số 19 Trần Nguyên Mẫn, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682728
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Ninh Chử
Cấp phường/xã 412 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Ninh Chử →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Ninh Chử trên FindBase được mở 2.383 lượt, trung bình 79,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 238 lượt. Bảy ngày qua có 702 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (1.066 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.563 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Ninh Chử — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 185.236 lượt, trung bình 6174,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20864 lượt. Bảy ngày qua có 63.393 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (86.892 lượt). Cộng dồn từ đầu là 208.154 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.