Công ty TNHH Cơ Điện Trần Vũ
217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Văn Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
Công ty TNHH Cơ Điện Trần Vũ có mã số thuế 4500663147, hoạt động từ ngày 16/09/2023. Người đại diện theo pháp luật: Trần Duy Mân. Ngành nghề chính: Lắp đặt hệ thống điện (mã 4321), cùng 174 ngành khác. Trụ sở tại 217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Văn Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Ninh Chử, trước là Phường Văn Hải. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4500663147 |
|---|---|
| Địa chỉ | 217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Văn Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Ninh Chử
Tỉnh Khánh Hòa
217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa
|
| Địa giới cũ | Phường Văn Hải, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Duy Mân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/09/2023 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090840•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TM Dịch vụ kỹ thuật HHD 50/11A Võ Thị Sáu, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065134
- 2 Công ty TNHH Xây dựng HTT 516 Đại lộ Hùng Vương, TDP Hòa Tiến, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa 4201915526
- 3 Công ty TNHH TM & DV Xuân Khánh thôn Đại Mỹ, Xã Hòa Trí, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202061154
- 4 Công ty TNHH Giải Pháp Năng Lượng H&T 38 Lê Anh Xuân, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685535
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hải Long Ninh Thuận Số 52/12 đường Đổng Dậu, khu phố 1, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500652466
- 6 Công ty TNHH Kỹ thuật Và thương mại Đại Phát Tech Thôn Phú Bình 2, Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202061002
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Gia Hân NT 6/31/83 Hương lộ Ngọc Hiệp, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202050515
- 8 Công ty TNHH Xây Lắp Điện Ngọc Bích Số 29/13/15 đường Cao Thắng, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500570118
- 9 Công ty TNHH Duy Khang Trading Thôn Võ Dõng, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201997261
- 10 Công ty TNHH Xây Lắp Cham Thôn Hoài Ni, Xã Phước Hữu, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500676026
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ Mã số thuế: 4500663147 Địa chỉ: 217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Văn Hải, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9420 | Hoạt động của công đoàn |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ninh Chử
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 131
- VẬN TẢI KHO BÃI 75
- XÂY DỰNG 71
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 65
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 60
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 55
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 63
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 272
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 45
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 12
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động
- 7
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Ninh Chử 412 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTG F&B Số 136 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686070
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng San Hà Tổ dân phố Cà Đú, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500681308
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Thuận Vỹ Số 22 Đường Trần Xuân Soạn, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682478
- 4 Công ty TNHH Nông Sản Việt - Phan Rang Số 66 đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682125
- 5 Công ty TNHH TM ĐT XD Hòa Bình Đường Trường Chinh, Khu phố 7, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684637
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Kato 315 Phạm Ngọc Thạch, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận 4500666557
- 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Happy Farm H.O.T Số 29/34/10 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686585
- 8 Công ty TNHH Thi Công XD Và vận tải Thành Công 04 đường Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500684757
- 9 Công ty TNHH SX - TM Nhựa Pet Vinagold Ninh Thuận Số 25/40 Đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500654671
- 10 Ban Quản Lý Dự Án đầu tư xây dựng Trường Tiểu Học Ninh Chữ, Huyện Ninh Hải 368 Đường Trường Chinh, Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận 4500610674
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 7 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 8 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
- 9 Công ty TNHH Thạnh Phát Diên Khánh 230-232 Lạc Long Quân, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201965196
- 10 Công ty TNHH May Đồ Lót Plume đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061041
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Ninh Chử
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Happy Farm H.O.T Số 29/34/10 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686585
- 2 Công ty TNHH MTG F&B Số 136 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500686070
- 3 Công ty TNHH Nông Sản Quang Hào Số 141/60 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684958
- 4 Công ty TNHH Thi Công XD Và vận tải Thành Công 04 đường Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500684757
- 5 Công ty TNHH TM ĐT XD Hòa Bình Đường Trường Chinh, Khu phố 7, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684637
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Kiến Vương 17 Lý Chính Thắng, Tổ dân phố Khánh Hiệp, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684034
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng N&T Số 90A/136 đường Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500683217
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lướt Ván Diều Jeju Số 64B đường Yên Ninh, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500683087
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Aloha2 NT Số 29/65/174 Trường Chinh, tổ dân phố 12, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500682830
- 10 Công ty TNHH Dược Phẩm Khang Nhi Số 19 Trần Nguyên Mẫn, Phường Ninh Chử, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682728
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 20/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Ninh Chử
Cấp phường/xã 412 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Ninh Chử →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Ninh Chử trên FindBase được mở 1.904 lượt, trung bình 63,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 202 lượt. Bảy ngày qua có 454 lượt, giảm 57% so với bảy ngày trước đó (1.056 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.074 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Ninh Chử — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 145.287 lượt, trung bình 4842,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 14747 lượt. Bảy ngày qua có 43.240 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (74.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 162.783 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.