Công ty cổ phần Thái Nguyên Star
xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam.
Công ty cổ phần Thái Nguyên Star có mã số thuế 4601521847, hoạt động từ ngày 30/07/2018. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Thu Hằng. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt (mã 01610), cùng 88 ngành khác. Trụ sở tại xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Vô Tranh, trước là Xã Tức Tranh. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4601521847 |
|---|---|
| Địa chỉ | xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Vô Tranh
Tỉnh Thái Nguyên
xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên
|
| Địa giới cũ | Xã Tức Tranh, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Thu Hằng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/07/2018 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 0208223•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI NGUYÊN STAR Mã số thuế: 4601521847 Địa chỉ: xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: xóm Tân Khê, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ngành chính |
| 01110 | Trồng lúa |
| 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 01140 | Trồng cây mía |
| 01160 | Trồng cây lấy sợi |
| 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 01230 | Trồng cây điều |
| 01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| 01250 | Trồng cây cao su |
| 01260 | Trồng cây cà phê |
| 01270 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| 01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 01450 | Chăn nuôi lợn |
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 02210 | Khai thác gỗ |
| 02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 03230 | Sản xuất giống thủy sản |
| 05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 05200 | Khai thác và thu gom than non |
| 07100 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 13110 | Sản xuất sợi |
| 13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 20110 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82920 | Dịch vụ đóng gói |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vô Tranh
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 101
- VẬN TẢI KHO BÃI 86
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 84
- XÂY DỰNG 66
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 63
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 48
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 32
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Khác
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 145
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 39
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Vô Tranh 218 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Điện Tta Xóm Phú Nam Bảy, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601647649
- 2 Công ty TNHH Nước Sạch Phú Lương Xóm Liên Hồng 7, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601609315
- 3 Hợp tác xã Chăn Nuôi Động Vật Bản Địa Gốc Gạo, Xã Tức Tranh, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601305677
- 4 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Xuân Thiện Xóm Đồng Danh, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601658016
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Tantech Xóm Phú Hưng, Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673670
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Vestek xóm Làng Huyện, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668166
- 7 Công ty TNHH Hùng Thơ Thái Nguyên Xóm Đường Goòng, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601658217
- 8 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Tình Điệp Xóm Vu 2, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601657566
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Công Nghệ Cao Thái Nguyên Xanh Xóm Làng Huyện, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601594154
- 10 Liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp Công Nghệ Cao Việt Nam Xóm Cổng Đồn, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601565192
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 3 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 4 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 5 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 7 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 8 Công An Xã Bành Trạch Thôn Hợp Thành, Xã Bành Trạch, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn 4700294715
- 9 Công ty TNHH Hồng Ngọc Ehc SN 289, đường Dương Tự Minh, tổ 5, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601618341
- 10 Hà Thị Oanh xóm Cạm Phước, Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8791008483-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Vô Tranh
- 1 Công ty TNHH Trà Xanh Phú Quý Số 61 Xóm Phú Quý, Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673776
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Tantech Xóm Phú Hưng, Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673670
- 3 Công ty TNHH Vận tải Và xây dựng Bảo Long Việt Nam Xóm Làng Huyện, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668487
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Vestek xóm Làng Huyện, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668166
- 5 Công ty TNHH TM Và VT Thanh Bình Xóm Đồi Chè, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601667966
- 6 Công ty TNHH Quốc Tế Lta Group Xóm Thống Nhất 1, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601665197
- 7 Công ty TNHH Kiến Trúc & Nội Thất 999 Group Xóm pháng 1, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601665158
- 8 Công ty TNHH Hà Nhã Xóm Liên Hồng 7, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601664404
- 9 Công ty TNHH Vận tải Và thương mại Hoàng Anh Vũ Xóm Cổng Đồn, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601661266
- 10 Công ty TNHH Hùng Thơ Thái Nguyên Xóm Đường Goòng, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601658217
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Vô Tranh
Cấp phường/xã 218 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Vô Tranh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Vô Tranh trên FindBase được mở 1.014 lượt, trung bình 33,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 123 lượt. Bảy ngày qua có 305 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (553 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.246 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Vô Tranh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 99.898 lượt, trung bình 3329,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9380 lượt. Bảy ngày qua có 30.192 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (52.461 lượt). Cộng dồn từ đầu là 111.768 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.