Công ty TNHH Phát triển Lâm Nghiệp Minh Khôi
Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên
Công ty TNHH Phát triển Lâm Nghiệp Minh Khôi có mã số thuế 4601605737, hoạt động từ ngày 01/06/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Quỳnh Anh. Ngành nghề chính: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (mã 1629), cùng 134 ngành khác. Trụ sở tại Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Đức Lương, trước là Xã Đức Lương. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4601605737 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Đức Lương
Tỉnh Thái Nguyên
Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên
|
| Địa giới cũ | Xã Đức Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/06/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096736•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Lương Gia Bảo Thái Nguyên Xóm Hợp Thành, Xã Phượng Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601643330
- 2 Công ty cổ phần Chiếu Mành Trúc Việt Nam Thôn Lủng Điếc, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700294088
- 3 Công ty TNHH Mạnh Minh Ecosystem Tổ 15, Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700304681
- 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Đũa Gỗ Việt Nhật Thôn Bản Pè, Xã Bạch Thông, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700304480
- 5 Công ty TNHH TM Gỗ Xẻ Huy Luyến Xóm Yên Phú, Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601670119
- 6 Công ty TNHH DV TM Tiến Phát Group TDP Thượng, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601660093
- 7 Công ty TNHH Trường Thành Bắc Kạn Thôn Hợp Thành, Xã Nghĩa Tá, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700210320
- 8 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Tình Điệp Xóm Vu 2, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601657566
- 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Chiếu Trúc Việt Nam Thôn Lủng Điếc, Xã Bành Trạch, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn 4700292429
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Mộc Thành Thôn Nà Khao, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700240646
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP MINH KHÔI Mã số thuế: 4601605737 Địa chỉ: Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
ngành chính Sản xuất dăm gỗ, nguyên liệu giấy xuất khẩu
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng (Thông tư 43/2014/TT-BYT quy định về quản lý thực phẩm chức năng)
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thực phẩm chức năng. (Thông tư 43/2014/TT-BYT quy định về quản lý thực phẩm chức năng)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, dụng cụ phục vụ nhà hàng, thiết bị văn phòng
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ thực phẩm chức năng. (Thông tư 43/2014/TT-BYT quy định về quản lý thực phẩm chức năng)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn; - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
|
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác.
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của quán bar, quán karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ, quán café.
|
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014); - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe
|
| 7729 |
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Đồ đạc, gốm sứ, đồ bếp, thiết bị điện và đồ gia dụng; Thiết bị điện cho gia đình
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức sự kiện, triển lãm
|
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đức Lương
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 17
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 15
- VẬN TẢI KHO BÃI 14
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 10
- XÂY DỰNG 10
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 8
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 5
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 38
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Đức Lương 51 doanh nghiệp
- 1 Công An Xã Minh Tiến xã Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601629738
- 2 Công ty TNHH Xăng Dầu Bảo Nam Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600421261
- 3 Công ty TNHH Phát triển đầu tư Và thương mại Aspl Số 17 Đường 263, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668712
- 4 Công ty TNHH TMDV Và sản xuất Đức Lương Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601626102
- 5 Công ty TNHH Chinh Thu Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601649565
- 6 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Linh Huy Xóm Lưu Quang 5, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601646571
- 7 Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Đức Lương Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601648755
- 8 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Đức Lương Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601643901
- 9 Hợp tác xã Oai Vũ Dương Gia Xóm Lưu Quang 4, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601625437
- 10 Tổ Hợp Tác Ong Mật Phúc Lương Xóm Nhất Tâm, Xã Phúc Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601624465
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 3 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 4 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 5 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 6 Hà Thị Oanh xóm Cạm Phước, Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8791008483-001
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 8 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 9 Phòng Kinh tế xã Kim Phượng Xóm Bản Mới, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601645440
- 10 Công ty TNHH Datex Garment Số nhà 93, tổ 9, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673215
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đức Lương
- 1 Công ty TNHH Phát triển đầu tư Và thương mại Aspl Số 17 Đường 263, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668712
- 2 Công ty TNHH Chinh Thu Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601649565
- 3 Trung tâm dịch vụ tổng hợp xã Đức Lương Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601648755
- 4 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Linh Huy Xóm Lưu Quang 5, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601646571
- 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Đức Lương Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601643901
- 6 Trung tâm Phục Vụ Hành Chính Công Xã Đức Lương Xóm Trung Tâm, Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601643309
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Biến Lâm Sản Thái Nguyên Xóm Hoà Tiến 2, Xã Minh Tiến, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601628759
- 8 Công ty TNHH TMDV Và sản xuất Đức Lương Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601626102
- 9 Hợp tác xã Oai Vũ Dương Gia Xóm Lưu Quang 4, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601625437
- 10 Tổ Hợp Tác sản xuất Chè Huy Dung Xóm Tiền Phong, Xã Đức Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601625268
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 07/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 400% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Đức Lương
Cấp phường/xã 51 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đức Lương →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đức Lương trên FindBase được mở 483 lượt, trung bình 16,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 56 lượt. Bảy ngày qua có 161 lượt, tăng 3% so với bảy ngày trước đó (156 lượt). Cộng dồn từ đầu là 526 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đức Lương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 121.012 lượt, trung bình 4033,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 10984 lượt. Bảy ngày qua có 39.290 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (56.237 lượt). Cộng dồn từ đầu là 135.734 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.