Công ty cổ phần Icae Thái Nguyên
Xóm Chợ, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Công ty cổ phần Icae Thái Nguyên có mã số thuế 4601612639, hoạt động từ ngày 27/11/2023. Người đại diện theo pháp luật: Đàm Văn Quyết. Ngành nghề chính: Thu gom rác thải không độc hại (mã 3811), cùng 98 ngành khác. Trụ sở tại Xóm Chợ, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4601612639 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Chợ, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Dân Tiến Tỉnh Thái Nguyên |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đàm Văn Quyết |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/11/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098482•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Môi Trường Đô Thị Thành Công Xóm Thượng Vụ 1, Xã Thành Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601663792
- 2 Công ty CP Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Bắc Kạn Tổ 4, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 4700123540
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Cung Ứng Bảo An APEC Túc Duyên, tổ 6, Phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601627265
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Môi Trường Chi Lâm Tổ dân phố Thái Cao, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601592647
- 5 Công ty cổ phần Việt Green Building Số 101 đường Trường Chinh, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601661530
- 6 Công ty cổ phần phát triển Thịnh Phát - TN Số nhà 364, Đường Đỗ Cận, Phường Đắc Sơn, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 4601575698
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ sản xuất Và thương mại Đức Phúc Xóm Hồng, Xã Phúc Hà, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601622919
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ICAE THÁI NGUYÊN Mã số thuế: 4601612639 Địa chỉ: Xóm Chợ, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
ngành chính - Hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải không độc hại. + Quản lý và vận hành các trung tâm xử lý rác thải.
|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
+ Các hoạt động liên quan đến việc thu thập, xử lý, và xả nước thải. + Xây dựng và vận hành các hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.
|
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
+ Thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải độc hại như hóa chất, thuốc trừ sâu, chất ô nhiễm môi trường khác. + Quản lý và vận hành các trung tâm xử lý rác thải độc hại.
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
+ Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại bằng các phương pháp như tái chế, chôn lấp, đốt cháy. + Hoạt động quản lý trang trại rác thải và khu chôn lấp rác.
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
+ Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại bằng các phương pháp an toàn như đốt cháy, phân hủy sinh học. + Hoạt động quản lý các cơ sở xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại.
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
+ Các hoạt động liên quan đến thu mua, vận chuyển, xử lý và tái chế các loại phế liệu như kim loại, giấy, nhựa. + Quản lý và vận hành các cơ sở tái chế phế liệu.
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
+ Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm bằng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học.
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây chợ, đền, chùa, nghĩa trang.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng công nghiệp, xây dựng nhà xưởng. - Xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp công nghiệp cao. - Xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp để chăn nuôi, trồng trọt thực phẩm hữu cơ.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Lắp đặt hệ thống công trình nông nghiệp công nghệ cao.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dược liệu, nguyên liệu sản xuất thuốc
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, xây dựng, khai khoáng.
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, gạch xây, gạch ốp lát, thạch cao, ngói, xi măng. - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán buôn các mái lợp bằng tôn, khung tôn. - Bán buôn cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực.
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, thạch cao, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh như: + Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; + Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. - Bán lẻ các mái lợp bằng tôn, khung tôn. Bán lẻ cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực.
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ dược liệu, nguyên liệu làm thuốc
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn, Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị trong lĩnh vực xây dựng - Cho thuê thiết bị nghe nhìn, thiết bị âm thanh ánh sáng; thiết bị hỗ trợ sân khấu
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Dân Tiến
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 13
- XÂY DỰNG 10
- VẬN TẢI KHO BÃI 9
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 8
- KHAI KHOÁNG 5
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 4
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 39
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Dân Tiến 61 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hà Hùng Xóm Tân Tiến, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601658400
- 2 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Việt Nhất Xóm Chiến Thắng, Xã Bình Long, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4601627152
- 3 Công ty TNHH Thương mại Dũng Khanh TN Xóm Bình Tiến, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673511
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hậu Giang Thái Nguyên Xóm Tân Tiến, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601664066
- 5 Hộ Kinh Doanh Trần Thị Hoa Xóm Đồng Rã, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8089118317-001
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Lâm Thịnh Xóm Tân Tiến, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601660174
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại đầu tư Stable Xóm Bắc Phong, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0108794887-001
- 8 Trường Tiểu Học Bình Long Ii Bình Long, Xã Bình Long, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4600730284
- 9 Trường THCS Bình Long xã Bình Long, Xã Bình Long, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4600622754
- 10 Công An Xã Dân Tiến xã Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4601630525
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 2 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 3 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 4 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 5 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 6 Công ty TNHH Hồng Ngọc Ehc SN 289, đường Dương Tự Minh, tổ 5, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601618341
- 7 Công ty cổ phần An Sinh Xã Hội Việt Bắc Tổ 5, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601670655
- 8 Công ty TNHH Hồng Ngọc Ehc - Chi nhánh Phú Lương Xóm Suối Bốc, Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601618341-001
- 9 Công ty TNHH Ân Hường Tổ dân phố 4A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4600792499
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hà Thùy TDP Kim Thái, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668198
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Dân Tiến
- 1 Công ty TNHH Thương mại Dũng Khanh TN Xóm Bình Tiến, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673511
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hậu Giang Thái Nguyên Xóm Tân Tiến, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601664066
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Đại Châu Xóm Mìn, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601663753
- 4 Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Lâm Thịnh Xóm Tân Tiến, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601660174
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hà Hùng Xóm Tân Tiến, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601658400
- 6 Công ty TNHH Máy Bay nông nghiệp Đan - Bình Xóm Đồng Chuối, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601649766
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Chợ Nông Thôn (Siaai) Chợ Dân Tiến, Xóm Đồng Chuối, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601648226
- 8 Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng XNK Siaai - Chi nhánh Thái Nguyên Chợ Dân Tiến, xóm Đồng Chuối, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 2600527200-003
- 9 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Hảo Thanh chi nhánh Thái Nguyên Xóm Đông, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 2601123810-007
- 10 Công ty TNHH XD Văn Dũng - Chi nhánh Thái Nguyên Nhà ông Trần Văn Sang, Xóm Đông, Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 5702181268-006
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Dân Tiến
Cấp phường/xã 61 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Dân Tiến →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Dân Tiến trên FindBase được mở 456 lượt, trung bình 15,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 46 lượt. Bảy ngày qua có 126 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (242 lượt). Cộng dồn từ đầu là 514 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Dân Tiến — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 96.394 lượt, trung bình 3213,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9380 lượt. Bảy ngày qua có 26.688 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (52.461 lượt). Cộng dồn từ đầu là 108.264 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.