Công ty cổ phần Đức Hạnh Thái Nguyên BMG
Tổ dân phố Thanh Tân, Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
Công ty cổ phần Đức Hạnh Thái Nguyên BMG có mã số thuế 4601621802, hoạt động từ ngày 12/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Lan Anh. Ngành nghề chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (mã 108), cùng 126 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố Thanh Tân, Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Trung Thành, trước là Phường Trung Thành. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4601621802 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố Thanh Tân, Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Trung Thành
Tỉnh Thái Nguyên
Tổ dân phố Thanh Tân, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên
|
| Địa giới cũ | Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lan Anh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/08/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096956•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ NQH Green Việt Nam Xóm Đặn 2, Xã Vạn Phú, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601649371
- 2 Công ty cổ phần Liên Doanh Nova Pharma Lô A3 Khu C, Khu công nghiệp Nam Phổ Yên (KCN Trung Thành), Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 4601542357
- 3 Công ty CP Đầu tư phát triển 777 Group TDP Xuân Vinh, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601652127
- 4 Công ty TNHH Tacn Phổ Yên Lô 5B-6B, Khu Công nghiệp Trung Thành, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601611120
- 5 Công ty cổ phần Tập Đoàn Đức Hạnh Marphavet Xóm Thanh Tân, Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 0102596920
- 6 Công ty cổ phần Nanovets Tổ dân phố Thanh Tân, Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 4601621721
- 7 Công ty cổ phần Tập Đoàn Quốc Tế King Farm Xóm Cầu Ngầm, Xã Tân Khánh, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên 4601621425
- 8 Công ty TNHH Sản xuất Dinh Dưỡng H-Pet Việt Nam Xóm Ngò Thái, Xã Tân Đức, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên 4601617517
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC HẠNH THÁI NGUYÊN BMG Mã số thuế: 4601621802 Địa chỉ: Tổ dân phố Thanh Tân, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 108 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
|
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin (Trừ loại nhà nước cấm)
|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá); - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng lưu niệm bằng sơn mài, trạm khắc: Tranh sơn mài, tranh khảm trai, hàng lưu niệm khác bằng sơn mài, khảm trai; Bán lẻ hàng đan lát bằng tre, song mây, vật liệu tết, bện khác; Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ khác: Hàng lưu niệm bằng gỗ, sừng, đồi mồi, san hô... Bán lẻ tranh vẽ (trừ tranh sơn mài, trạm khảm), tranh in, ảnh, tượng, các tác phẩm nghệ thuật khác được sản xuất hàng loạt mang tính chất thương mại. Bán lẻ đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, đồng hồ đeo tay và đồng hồ cá nhân khác; Bán lẻ kính mắt: Kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi... kể cả hoạt động đo thị lực, mài, lắp kính phục vụ cho bán lẻ kính mắt. Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; Bán lẻ hoa, cành lá trang trí nhân tạo
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
- Vận tải hành khách bằng xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ cố định để đón, trả khách.
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Khách sạn; Biệt thự du lịch; Căn hộ du lịch; Tàu thủy lưu trú du lịch; Nhà nghỉ du lịch;
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác....
|
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 |
Đại lý du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa. Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.
|
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo;
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng bán hàng - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8569 |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
- Tư vấn giáo dục; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che .v.v..; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trung Thành
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 200
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 164
- VẬN TẢI KHO BÃI 152
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 127
- XÂY DỰNG 125
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 63
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 82
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 17
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 13
- Doanh nghiệp tư nhân
- 12
- Khác
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 295
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 70
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 48
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Trung Thành 452 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp HTH Việt Nam Số nhà 179, đường Triệu Quang Phục, Tổ dân phố Thanh Xuyên 5, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669522
- 2 Công ty TNHH Hưng Trịnh TN Tổ dân phố Cẩm Trà, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601608689
- 3 Công ty TNHH Phát triển đầu tư TMDV Hoàng Đức Phát Số nhà 140, Đường Triệu Quang Phục, Phường Trung Thành, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 4601634537
- 4 Công ty TNHH TM Ngọc Hải Nam Tổ dân phố Cẩm Trà, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601639849
- 5 Công ty TNHH Duy Khánh Thái Nguyên Tổ dân phố Nam Đô, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673568
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Chế Biến Lâm Sản Nam Phương tổ dân phố Thanh Hoa, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600914796
- 7 Trường mầm non Thuận Thành TDP Đoàn Kết, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600688579
- 8 Công ty cổ phần Dược Thú Y Newtech Pharma TDP Thanh Xuyên 4, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601670158
- 9 Công ty TNHH DV TM Tiến Phát Group TDP Thượng, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601660093
- 10 Công ty CP Thương mại Hưng Thịnh-VN TDP Kim Tỉnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601639831
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 3 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 4 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 5 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 6 Hà Thị Oanh xóm Cạm Phước, Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8791008483-001
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 8 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 9 Công An Xã Bành Trạch Thôn Hợp Thành, Xã Bành Trạch, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn 4700294715
- 10 Công ty TNHH Hồng Ngọc Ehc SN 289, đường Dương Tự Minh, tổ 5, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601618341
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Trung Thành
- 1 Công ty TNHH Duy Khánh Thái Nguyên Tổ dân phố Nam Đô, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673568
- 2 Công ty cổ phần Dược Thú Y Newtech Pharma TDP Thanh Xuyên 4, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601670158
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại XNK An Anh Số nhà 35, Đường Triệu Quang Phục, Tổ dân Phố Tân Thành, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601670126
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp HTH Việt Nam Số nhà 179, đường Triệu Quang Phục, Tổ dân phố Thanh Xuyên 5, Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669522
- 5 Công ty TNHH Trung Anh TN Ngõ 3, đường Hoàng Quốc Việt, tổ dân phố Công Thương, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601669258
- 6 Công ty cổ phần vận tải Tâm Bình An Tổ dân phố Tân Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601669057
- 7 Công ty TNHH Kel Vina Global Tổ dân phố Thanh Xuyên 4, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668751
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Q&T Thái Nguyên TDP Soi Trại, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668448
- 9 Công ty TNHH Chăn Nuôi Thú Y Farmvet - Chi nhánh Tại Thái Nguyên Lô A3 khu C, khu công nghiệp Nam Phổ Yên (KCN Trung Thành), Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 2701001742-001
- 10 Văn phòng đại diện công ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Kinza Pharma Lô A3 Khu C, Khu công nghiệp Nam Phổ Yên (KCN Trung Thành) (01 Phòng căn nhà 2 tầng), Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 2401064452-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Trung Thành
Cấp phường/xã 452 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Trung Thành →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Trung Thành trên FindBase được mở 2.155 lượt, trung bình 71,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/09 với 333 lượt. Bảy ngày qua có 672 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (900 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.326 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Trung Thành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 104.150 lượt, trung bình 3471,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9380 lượt. Bảy ngày qua có 34.444 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (52.461 lượt). Cộng dồn từ đầu là 116.020 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.