Công ty cổ phần Fami Group Sông Cầu
Tổ dân phố 3, Thị trấn Sông Cầu, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
Công ty cổ phần Fami Group Sông Cầu có mã số thuế 4601623743, hoạt động từ ngày 09/10/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Mạnh Thành. Ngành nghề chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã 015), cùng 152 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố 3, Thị trấn Sông Cầu, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Đồng Hỷ, trước là Thị trấn Sông Cầu. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4601623743 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố 3, Thị trấn Sông Cầu, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Đồng Hỷ
Tỉnh Thái Nguyên
Tổ dân phố 3, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Sông Cầu, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Thành |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096306•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoàng Tuyết Xóm Đồng Bầu, Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601659820
- 2 Công ty CP Kinh Doanh Tạo Tác Động Bisa xóm Minh Tiến, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601656675
- 3 Công ty TNHH Nông nghiệp Và dịch vụ Ae Thái Nguyên Xóm Nà Kháo, Xã Phú Thượng, Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên 4601593104
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN FAMI GROUP SÔNG CẦU Mã số thuế: 4601623743 Địa chỉ: Tổ dân phố 3, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ dân phố 3, Thị trấn Sông Cầu, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 015 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
ngành chính - Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng
|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
Nuôi động vật rừng thông thường (trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ và phát triển rừng
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản
|
| 1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
- Sản xuất thức ăn thủy sản
|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
Sản xuất hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sinh vật cảnh - Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất găng tay; - Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ; - Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt; - Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường - Sản xuất sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng chợ, đền, chùa, nghĩa trang.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Công trình dân dụng - Công trình công nghiệp - Công trình giao thông - Công trình hạ tầng kĩ thuật - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt; - Xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại, khu chôn lấp chất thải; - Xây dựng trạm quan trắc môi trường; - Xây dựng cơ sở công nghiệp môi trường, công trình bảo vệ môi trường phục vụ lợi ích công cộng;
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (trừ các loại Nhà nước cấm)
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn vải - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác - Bán buôn hàng may mặc - Bán buôn giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn sinh vật cảnh - Bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Buôn bán phân bón - Bán buôn chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải - Bán buôn hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn đồ dụng cụ chăn nuôi. - Bán buôn sản phẩm thân thiện với môi trường - Bán buôn sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấn đấu thầu - Khảo sát xây dựng - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế xây dựng công trình: + Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; + Thiết kế cơ - điện công trình; + Thiết kế cấp - thoát nước công trình; + Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Kiểm định xây dựng - Định giá xây dựng - Lập quy hoạch xây dựng - Thiết kế xây dựng công trình - Giám sát thi công xây dựng - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Hoạt động nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ về bảo vệ môi trường: - Nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ tái chế, tái sử dụng chất thải; - Nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ thân thiện với môi trường và công nghệ khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, tiết kiệm năng lượng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; - Nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ xử lý chất thải, phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm; cải tạo, phục hồi và cải thiện chất lượng môi trường; - Nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ kiểm soát ô nhiễm, quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường và công nghệ dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi môi trường; - Nghiên cứu xây dựng các giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu; - Nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp cải thiện sức khỏe môi trường, giảm thiểu tác hại của môi trường đối với con người.
|
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất; Dịch vụ thiết kế đồ thị; Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý... - Tư vấn về môi trường - Dịch vụ chuyển giao công nghệ - Môi giới chuyển giao công nghệ; - Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Đánh giá công nghệ; - Xúc tiến chuyển giao công nghệ. - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy - Đánh giá môi trường chiến lược - Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường - Cung cấp thông tin về môi trường - Thu gom, vận chuyển, tái chế, xử lý chất thải - Giám định thiệt hại về môi trường; giám định sức khỏe môi trường - Các dịch vụ khác về bảo vệ môi trường - Đánh giá tác động môi trường
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê ôtô - Cho thuê xe có động cơ khác
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế - Dịch vụ du lịch khác: Dịch vụ ăn uống; Dịch vụ mua sắm; Dịch vụ thể thao; Dịch vụ vui chơi, giải trí; Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; Dịch vụ liên quan khác phục vụ khách du lịch - Quản lý điểm du lịch
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - Nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản - Xuất khẩu, nhập khẩu trang thiết bị y tế - Đại diện cho thương nhân - Ủy thác mua bán hàng hóa - Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại - Kinh doanh tạm nhập, tái xuất - Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài - Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa - Xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, vận chuyển quá cảnh hóa chất - Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES (trừ loại Nhà nước cấm) - Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES (trừ loại Nhà nước cấm) - Quá cảnh mẫu vật sống động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES (trừ loại Nhà nước cấm) - Xuất khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi - Nhập khẩu
|
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
- Kinh doanh hoạt động thể thao - Tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời: + Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày, + Đường đua ô tô, đua chó, đua ngựa, + Bể bơi và sân vận động, + Đường đua và các sân vận động, + Đấu trường thể thao và sân vận động mùa đông, + Sàn đấm bốc, + Sân golf, + Sân tennis, + Đường chơi bowling; - Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời - Quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở thể thao
|
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9531 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Bảo hành, bảo dưỡng ô tô - Hoạt động sửa chữa ô tô - Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác
|
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9621 |
Dịch vụ làm tóc
- Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm
|
| 9623 |
Dịch vụ spa và xông hơi
Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình) (không bao gồm day ấn huyệt, xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền, xăm mắt, xăm môi và các hoạt động gây chảy máu khác)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đồng Hỷ
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 130
- VẬN TẢI KHO BÃI 110
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 104
- XÂY DỰNG 89
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 76
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 53
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 50
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 14
- Doanh nghiệp tư nhân
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 218
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 74
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 28
- Tạm ngừng hoạt động
- 11
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Ngừng hoạt động
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Đồng Hỷ 349 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Thái Dương Phát Xóm Tân Thái, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601666803
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thu Ngân Thái Nguyên Xóm 3, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601667606
- 3 Công ty TNHH V-Airbag Xóm 6, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601656996
- 4 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ nông nghiệp Linh Lượng Tổ dân phố Vải, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601539788
- 5 Công ty TNHH Vận tải Và thương mại Thanh Tùng Thái Nguyên Xóm Ấp Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669762
- 6 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Chi nhánh trung tâm Nghiên Cứu Trí Tuệ Thái Nguyên Xóm Tân Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111368222-002
- 7 Công ty TNHH Chung Thịnh Phát TN Xóm 4, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673543
- 8 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Thái Nguyên Xóm Tân Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111368222-009
- 9 Công ty TNHH Phát triển Hạ Tầng Quang Sơn xóm Đồng Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669480
- 10 Văn phòng đại diện công ty TNHH Thương mại Và nông nghiệp Anh Khôi Tại Đồng Hỷ Thái Nguyên Xóm Phúc Thành, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601326807-001
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 3 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 4 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 5 Hà Thị Oanh xóm Cạm Phước, Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8791008483-001
- 6 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 8 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 9 Công An Xã Bành Trạch Thôn Hợp Thành, Xã Bành Trạch, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn 4700294715
- 10 Công ty TNHH Hồng Ngọc Ehc SN 289, đường Dương Tự Minh, tổ 5, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601618341
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đồng Hỷ
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lưu Duy Xóm 1, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601676079
- 2 Công ty TNHH Chung Thịnh Phát TN Xóm 4, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673543
- 3 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Thái Nguyên Xóm Tân Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111368222-009
- 4 Văn phòng đại diện công ty TNHH Thương mại Và nông nghiệp Anh Khôi Tại Đồng Hỷ Thái Nguyên Xóm Phúc Thành, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601326807-001
- 5 Công ty TNHH Vận tải Và thương mại Thanh Tùng Thái Nguyên Xóm Ấp Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669762
- 6 Công ty TNHH Phát triển Hạ Tầng Quang Sơn xóm Đồng Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669480
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cơ Khí TN Xóm 5, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601669314
- 8 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Chi nhánh trung tâm Nghiên Cứu Trí Tuệ Thái Nguyên Xóm Tân Thái, Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111368222-002
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thu Ngân Thái Nguyên Xóm 3, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601667606
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Thái Dương Phát Xóm Tân Thái, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601666803
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Đồng Hỷ
Cấp phường/xã 349 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đồng Hỷ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đồng Hỷ trên FindBase được mở 1.597 lượt, trung bình 53,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 178 lượt. Bảy ngày qua có 491 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (835 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.760 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đồng Hỷ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 104.630 lượt, trung bình 3487,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9380 lượt. Bảy ngày qua có 34.924 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (52.461 lượt). Cộng dồn từ đầu là 116.500 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.