Công ty cổ phần Mộc Linh Bắc Kạn
Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn
Công ty cổ phần Mộc Linh Bắc Kạn có mã số thuế 4700276272, hoạt động từ ngày 18/07/2019. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Đình Mười. Ngành nghề chính: Chế biến và bảo quản rau quả (mã 103), cùng 108 ngành khác. Trụ sở tại Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Chợ Mới, trước là Xã Như Cố. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4700276272 |
|---|---|
| Địa chỉ | Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Chợ Mới
Tỉnh Thái Nguyên
Nà Roòng, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên
|
| Địa giới cũ | Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Đình Mười |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/07/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090479•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông Sản Ba Bể Cốc Po, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn 4700278061
- 2 Công ty TNHH Vietnam Misaki Khu công nghiệp Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn 4700269589
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Cotd Xóm Yên Thuỷ 2, Xã Yên Lạc, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601623486
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MỘC LINH BẮC KẠN Mã số thuế: 4700276272 Địa chỉ: Nà Roòng, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 103 | Chế biến và bảo quản rau quả ngành chính |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê
|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm - Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; (Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 |
Sản xuất chè
- Sản xuất, chế biến chè - Sản xuất các sản phẩm chiết xuất từ chè, tinh dầu chè.
|
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng.
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất;
|
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược (Quy định tại Điều 33 luật dược 2016)
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô
|
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn xăng, dầu, dầu nhờn, dầu nhớt.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, gạch xây, gạch ốp lát, thạch cao, ngói, xi măng. - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán buôn các mái lợp bằng tôn, khung tôn. - Bán buôn cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; -Bán buôn hạt giống cây trồng. -Bán buôn hoa, cây cảnh. -Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. -Bán buôn đồ bảo hộ lao động. -Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán lẻ thủy sản - Bán lẻ rau, quả - Bán lẻ cà phê - Bán lẻ chè - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, thạch cao, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh như: - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. - Bán lẻ các mái lợp bằng tôn, khung tôn. - Bán lẻ cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực.
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
- Đóng gói chè
|
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động vận chuyển bệnh nhân bằng xe cứu thương
|
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Chợ Mới
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 51
- VẬN TẢI KHO BÃI 43
- XÂY DỰNG 43
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 36
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 32
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 40
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 5
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 111
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 23
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 21
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Chợ Mới 167 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư phát triển An Lạc Sơn Thôn Khuổi Hóp, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn 4700283135
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Tạo Thép Gang Hải Hiếu Lô CN1'-3, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303529
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TM Thái Nguyên Thôn Đèo Vai 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303293
- 4 Công ty TNHH HMTĐ Plywood chi nhánh Thôn Đoàn Kết, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0107957722-001
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Quốc Hùng Thôn 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303060
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Xã Chợ Mới - Bưu Điện Tỉnh Thái Nguyên - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4600422498-013
- 7 Trường Mần Non Đồng Tâm Tổ 5, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700285950
- 8 Công ty TNHH Giấy Khắc Thịnh Lô CN 11-1, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700297385
- 9 Công ty TNHH Giấy Tuấn Long Lô CN11-3, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700297057
- 10 Công ty CP Đầu tư phát triển nông nghiệp Baka Thôn Bản Quất, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700295927
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 3 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 4 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 5 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 7 Công ty TNHH Hồng Ngọc Ehc SN 289, đường Dương Tự Minh, tổ 5, Phường Tân Long, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601618341
- 8 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 9 Công ty TNHH Ân Hường Tổ dân phố 4A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4600792499
- 10 Công ty cổ phần An Sinh Xã Hội Việt Bắc Tổ 5, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601670655
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Chợ Mới
- 1 Công ty TNHH HMTĐ Plywood chi nhánh Thôn Đoàn Kết, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0107957722-001
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Tạo Thép Gang Hải Hiếu Lô CN1'-3, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303529
- 3 Công ty TNHH Thép Anh Khôi TN Thôn 5, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303374
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TM Thái Nguyên Thôn Đèo Vai 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303293
- 5 Công ty TNHH Kim Loại Màu Lợi Phát Lô CN1'-1, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303085
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Quốc Hùng Thôn 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303060
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khuê Sang THD-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 8, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111289468-045
- 8 Công ty TNHH Mai Trang Dannet-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111256215-068
- 9 Công ty TNHH Hoàng Phương PT-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111292439-044
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhuận Thành T&T-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111290047-048
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 4700276272-001 Công ty cổ phần Mộc Linh Bắc Kạn - Chi nhánh Thái Nguyên Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Chợ Mới
Cấp phường/xã 167 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Chợ Mới →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Chợ Mới trên FindBase được mở 1.014 lượt, trung bình 33,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 91 lượt. Bảy ngày qua có 283 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.136 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Chợ Mới — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 99.279 lượt, trung bình 3309,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9380 lượt. Bảy ngày qua có 29.573 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (52.461 lượt). Cộng dồn từ đầu là 111.149 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.