FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Mộc Linh Bắc Kạn

Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn

Công ty cổ phần Mộc Linh Bắc Kạn có mã số thuế 4700276272, hoạt động từ ngày 18/07/2019. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Đình Mười. Ngành nghề chính: Chế biến và bảo quản rau quả (mã 103), cùng 108 ngành khác. Trụ sở tại Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Chợ Mới, trước là Xã Như Cố. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4700276272
Ngày cấp
18/07/2019 (7 năm)
Người đại diện
Vũ Đình Mười

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4700276272
Địa chỉ Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Chợ Mới Tỉnh Thái Nguyên
Nà Roòng, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên
Địa giới cũ Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Vũ Đình Mười
Ngày bắt đầu hoạt động 18/07/2019
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Nông Sản Ba Bể Cốc Po, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn 4700278061
  2. 2 Công ty TNHH Vietnam Misaki Khu công nghiệp Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn 4700269589
  3. 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Cotd Xóm Yên Thuỷ 2, Xã Yên Lạc, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601623486

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MỘC LINH BẮC KẠN
Mã số thuế: 4700276272
Địa chỉ: Nà Roòng, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Nà Roòng, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn

🏭 Ngành nghề kinh doanh

103 Chế biến và bảo quản rau quả ngành chính
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm - Trồng cây lâu năm khác còn lại
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; (Không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
- Sản xuất, chế biến chè - Sản xuất các sản phẩm chiết xuất từ chè, tinh dầu chè.
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng.
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở)
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất;
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược (Quy định tại Điều 33 luật dược 2016)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô
4541 Bán mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn xăng, dầu, dầu nhờn, dầu nhớt.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại - Bán buôn sắt, thép
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, gạch xây, gạch ốp lát, thạch cao, ngói, xi măng. - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán buôn các mái lợp bằng tôn, khung tôn. - Bán buôn cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực.
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; -Bán buôn hạt giống cây trồng. -Bán buôn hoa, cây cảnh. -Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. -Bán buôn đồ bảo hộ lao động. -Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán lẻ thủy sản - Bán lẻ rau, quả - Bán lẻ cà phê - Bán lẻ chè - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, thạch cao, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh như: - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. - Bán lẻ các mái lợp bằng tôn, khung tôn. - Bán lẻ cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực.
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu.
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
8292 Dịch vụ đóng gói
- Đóng gói chè
8691 Hoạt động y tế dự phòng
8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động vận chuyển bệnh nhân bằng xe cứu thương
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Chợ Mới

167Tổng doanh nghiệp
111Đang hoạt động
56Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 51
  • VẬN TẢI KHO BÃI 43
  • XÂY DỰNG 43
  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 36
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 32
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
40
Doanh nghiệp tư nhân
7
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7
Khác
5
Công ty cổ phần ngoài NN
4
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
111
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
23
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
21
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
10
Tạm ngừng hoạt động
1
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Chợ Mới 167 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư phát triển An Lạc Sơn Thôn Khuổi Hóp, Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn 4700283135
  2. 2 Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Tạo Thép Gang Hải Hiếu Lô CN1'-3, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303529
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TM Thái Nguyên Thôn Đèo Vai 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303293
  4. 4 Công ty TNHH HMTĐ Plywood chi nhánh Thôn Đoàn Kết, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0107957722-001
  5. 5 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Quốc Hùng Thôn 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303060
  6. 6 Chi nhánh Bưu Điện Xã Chợ Mới - Bưu Điện Tỉnh Thái Nguyên - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4600422498-013
  7. 7 Trường Mần Non Đồng Tâm Tổ 5, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700285950
  8. 8 Công ty TNHH Giấy Khắc Thịnh Lô CN 11-1, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700297385
  9. 9 Công ty TNHH Giấy Tuấn Long Lô CN11-3, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700297057
  10. 10 Công ty CP Đầu tư phát triển nông nghiệp Baka Thôn Bản Quất, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700295927
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Chợ Mới →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Chợ Mới

  1. 1 Công ty TNHH HMTĐ Plywood chi nhánh Thôn Đoàn Kết, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0107957722-001
  2. 2 Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Tạo Thép Gang Hải Hiếu Lô CN1'-3, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303529
  3. 3 Công ty TNHH Thép Anh Khôi TN Thôn 5, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303374
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TM Thái Nguyên Thôn Đèo Vai 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303293
  5. 5 Công ty TNHH Kim Loại Màu Lợi Phát Lô CN1'-1, Cụm công nghiệp Quảng Chu, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303085
  6. 6 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Quốc Hùng Thôn 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303060
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khuê Sang THD-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 8, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111289468-045
  8. 8 Công ty TNHH Mai Trang Dannet-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111256215-068
  9. 9 Công ty TNHH Hoàng Phương PT-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111292439-044
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhuận Thành T&T-Chi nhánh Chợ Mới Thôn 7, Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0111290047-048

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem8
30 ngày qua8
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Chợ Mới

Cấp phường/xã 167 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Chợ Mới →

Tổng lượt xem1.136
30 ngày qua1.014
7 ngày qua283
Bình quân/ngày 33,8
Lượt xem địa bàn Xã Chợ Mới, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 2 lượt 13/09: 3 lượt 14/09: 3 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 2 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 2 lượt 19/09: 39 lượt 20/09: 9 lượt 21/09: 7 lượt 22/09: 19 lượt 23/09: 8 lượt 24/09: 9 lượt 25/09: 22 lượt 26/09: 30 lượt 27/09: 37 lượt 28/09: 69 lượt 29/09: 84 lượt 30/09: 58 lượt 01/10: 72 lượt 02/10: 82 lượt 03/10: 91 lượt 04/10: 78 lượt 05/10: 61 lượt 06/10: 47 lượt 07/10: 23 lượt 08/10: 20 lượt 09/10: 52 lượt 10/10: 47 lượt 11/10: 33 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Chợ Mới trên FindBase được mở 1.014 lượt, trung bình 33,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 91 lượt. Bảy ngày qua có 283 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.136 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Chợ Mới — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên

Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →

Tổng lượt xem111.149
30 ngày qua99.279
7 ngày qua29.573
Bình quân/ngày 3309,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 213 lượt 13/09: 2639 lượt 14/09: 440 lượt 15/09: 310 lượt 16/09: 457 lượt 17/09: 786 lượt 18/09: 650 lượt 19/09: 2097 lượt 20/09: 1171 lượt 21/09: 613 lượt 22/09: 799 lượt 23/09: 702 lượt 24/09: 991 lượt 25/09: 1441 lượt 26/09: 1849 lượt 27/09: 2087 lượt 28/09: 5843 lượt 29/09: 5249 lượt 30/09: 7429 lượt 01/10: 7867 lượt 02/10: 8435 lượt 03/10: 9380 lượt 04/10: 8258 lượt 05/10: 8685 lượt 06/10: 6183 lượt 07/10: 2583 lượt 08/10: 1409 lượt 09/10: 3758 lượt 10/10: 3727 lượt 11/10: 3228 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 99.279 lượt, trung bình 3309,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9380 lượt. Bảy ngày qua có 29.573 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (52.461 lượt). Cộng dồn từ đầu là 111.149 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.