FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Chi nhánh Bưu Điện Xã Bảo Lạc - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam

Xóm 2, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam

Chi nhánh Bưu Điện Xã Bảo Lạc - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 4800166160-001, hoạt động từ ngày 28/03/2008. Người đại diện theo pháp luật: Nông Thị Tươi. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 165 ngành khác. Trụ sở tại Xóm 2, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4800166160-001
Ngày hoạt động
28/03/2008 (18 năm)
Người đại diện
Nông Thị Tươi

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4800166160-001
Địa chỉ Xóm 2, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Bảo Lạc Tỉnh Cao Bằng
Đơn vị chủ quản 4800166160
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Nông Thị Tươi
Ngày bắt đầu hoạt động 28/03/2008
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Chi nhánh Bưu Điện Xã Đông Khê - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 2, Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-004
  2. 2 Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800166160
  3. 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn công ty TNHH Thái Thương 166 Số nhà B02, tổ Xuân Đại, Xã Trường Hà, Cao Bằng, Việt Nam. 4800938385
  4. 4 Chi nhánh Bưu Điện Xã Hạ Lang - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng- Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm Thanh Hạ, Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-009
  5. 5 Công ty TNHH Phan Huynh 11 Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800933323
  6. 6 Chi nhánh Bưu Điện Xã Hòa An - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Khu giữa, Xã Hòa An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-010
  7. 7 Chi nhánh Bưu Điện Xã Bảo Lâm - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 3, Xã Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-002
  8. 8 Chi nhánh Bưu Điện Xã Trùng Khánh - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 4, Xã Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-003

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH BƯU ĐIỆN XÃ BẢO LẠC - BƯU ĐIỆN TỈNH CAO BẰNG - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Mã số thuế: 4800166160-001
Địa chỉ: Xóm 2, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

5310 Bưu chính ngành chính
Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); - Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3512 Truyền tải và phân phối điện
- Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió - Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
3513 Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao... - Thu nước mưa, - Thanh lọc nước để cung cấp, - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
4102 Xây dựng nhà không để ở
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; - Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; - Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; - Đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; - Đại lý tem chơi trong và ngoài nước. - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) - Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng. - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ logistics khác - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
5320 Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5819 Hoạt động xuất bản khác
5829 Xuất bản phần mềm khác
Xuất bản phần mềm
6110 Hoạt động viễn thông có dây
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây - Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác - Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh
6190 Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; - Kinh doanh dịch vụ Viễn thông; - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up) - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet) - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) - Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO)
6219 Lập trình máy tính khác
Lập trình máy vi tính
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Cổng thông tin - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... - Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
- Tiết kiệm bưu điện. - Các dịch vụ thanh toán: Chuyển tiền bưu điện, chuyển khoản bưu điện, thu hộ, chi hộ. - Cung ứng các dịch vụ thanh toán (trừ hoạt động cho thuê tài chính). - Các dịch vụ trung gian thanh toán gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử. - Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp) Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán.
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng, ví điện tử, tiền di động và các giao dịch tài chính khác. - Hoạt động tư vấn đầu tư, đại lý, môi giới mua, bán trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá. - Hoạt động tư vấn đầu tư tài chính. - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính. - Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác. - Tư vấn quản lý tài chính.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310 Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính. - Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý… - Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật. - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7821 Cung ứng lao động tạm thời
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Hoạt động bảo vệ tư nhân
8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
- Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu. - Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu. - Hoạt động đại lý thanh toán theo quy định của pháp luật.
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm; - Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước. - Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản. - Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
9111 Hoạt động thư viện
9112 Hoạt động lưu trữ
9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
- Hoạt động xổ số. - Hoạt động cá cược theo quy định của pháp luật
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
- Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) - Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Mua, bán, sửa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bảo Lạc

173Tổng doanh nghiệp
116Đang hoạt động
57Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Cao Bằng: 5.290 doanh nghiệp, trong đó 3.284 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • XÂY DỰNG 41
  • VẬN TẢI KHO BÃI 26
  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 25
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 23
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 22
  • KHAI KHOÁNG 21

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
21
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
18
Khác
5
Doanh nghiệp tư nhân
4
Công ty cổ phần ngoài NN
3
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
3

Theo tình trạng

Đang hoạt động
116
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
30
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
14
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
7
Tạm ngừng hoạt động
4
Ngừng hoạt động
1
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Cao Bằng 5.290 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 135 Cao Bằng Tổ dân phố Đề Thám 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800929408
  2. 2 Văn phòng đại diện Thục Phán - Công ty trách nhiệm hữu hạn Bất Động Sản Địa Kim Cao Bằng SN 145, tổ dân phố Hợp Giang 8, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800952855-001
  3. 3 Chi nhánh Bưu Điện Xã Đông Khê - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 2, Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-004
  4. 4 Công ty cổ phần Quản Lý Đường Bộ Ii Cao Bằng Xóm Pù Vài, Xã Thành Công, Cao Bằng, Việt Nam. 4800947929
  5. 5 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hoàng Trần Số nhà 075, Tổ dân phố 28, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800910069
  6. 6 Hợp tác xã hợp tác xã Trồng Rừng Nguyên Liệu Và Chế Biến Lâm Sản Cao Bằng Xóm Na Tang, xã Đình Phong, Xã Đình Phong, Cao Bằng, Việt Nam. 4800166805
  7. 7 Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông I Cao Bằng Km3 Nà Cáp, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800143999
  8. 8 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Bắc Hà 258 Số nhà 018, Tổ 5, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800915035
  9. 9 Trường Mầm Non Độc Lập Xóm Phò Muồng, Xã Độc Lập, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng 4800904192
  10. 10 Chi nhánh Cao Bằng - Công ty TNHH MTV GF Xanh Đông Bắc Tổ dân phố Sông Hiến 3, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4900921392-001
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bảo Lạc

  1. 1 Công ty TNHH Thiên Phú Cao Bằng Xóm 6, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953859
  2. 2 Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Vượng An Xóm 7, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953538
  3. 3 Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Bảo Lạc xóm 5, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800952559
  4. 4 Công ty TNHH Chống Thấm M&T 04/02 Thôn 7, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800952460
  5. 5 Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Thông Bảo Lạc Xóm 2, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800951499
  6. 6 Công ty TNHH Tấn Minh 88 Xóm 5, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800951040
  7. 7 Công ty cổ phần Quản Lý Đường Bộ I Cao Bằng Tổ 7, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800947982
  8. 8 Phòng Kinh tế xã Bảo Lạc Tổ dân phố 2, Xã Bảo Lạc, Cao Bằng, Việt Nam. 4800942800
  9. 9 Hộ Kinh Doanh Cao Văn Anh Tổ dân phố 5, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 8835545350-001
  10. 10 Phòng Giao Dịch Số 15 - KBNN Khu Vực Vi Tổ dân phố 7, Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng 4800941243

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem14
30 ngày qua13
7 ngày qua6
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 0 lượt 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 1 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 2 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 2 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 1 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 13 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 6 lượt, tăng 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Bảo Lạc

Cấp phường/xã 173 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bảo Lạc →

Tổng lượt xem1.140
30 ngày qua1.034
7 ngày qua384
Bình quân/ngày 34,5
Lượt xem địa bàn Xã Bảo Lạc, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 1 lượt 12/09: 19 lượt 13/09: 3 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 3 lượt 17/09: 93 lượt 18/09: 5 lượt 19/09: 20 lượt 20/09: 13 lượt 21/09: 16 lượt 22/09: 9 lượt 23/09: 8 lượt 24/09: 17 lượt 25/09: 23 lượt 26/09: 15 lượt 27/09: 23 lượt 28/09: 65 lượt 29/09: 35 lượt 30/09: 54 lượt 01/10: 51 lượt 02/10: 92 lượt 03/10: 80 lượt 04/10: 145 lượt 05/10: 62 lượt 06/10: 58 lượt 07/10: 24 lượt 08/10: 20 lượt 09/10: 47 lượt 10/10: 28 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bảo Lạc trên FindBase được mở 1.034 lượt, trung bình 34,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 145 lượt. Bảy ngày qua có 384 lượt, giảm 4% so với bảy ngày trước đó (400 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.140 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bảo Lạc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cao Bằng

Cấp tỉnh/thành 5.290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng →

Tổng lượt xem33.905
30 ngày qua29.120
7 ngày qua10.861
Bình quân/ngày 970,7
Lượt xem địa bàn Tỉnh Cao Bằng, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 306 lượt 12/09: 80 lượt 13/09: 145 lượt 14/09: 33 lượt 15/09: 177 lượt 16/09: 85 lượt 17/09: 368 lượt 18/09: 186 lượt 19/09: 842 lượt 20/09: 473 lượt 21/09: 344 lượt 22/09: 291 lượt 23/09: 235 lượt 24/09: 293 lượt 25/09: 438 lượt 26/09: 536 lượt 27/09: 695 lượt 28/09: 1822 lượt 29/09: 1720 lượt 30/09: 1578 lượt 01/10: 2269 lượt 02/10: 3004 lượt 03/10: 2339 lượt 04/10: 2865 lượt 05/10: 2373 lượt 06/10: 1873 lượt 07/10: 826 lượt 08/10: 369 lượt 09/10: 1283 lượt 10/10: 1272 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cao Bằng trên FindBase được mở 29.120 lượt, trung bình 970,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3004 lượt. Bảy ngày qua có 10.861 lượt, giảm 19% so với bảy ngày trước đó (13.427 lượt). Cộng dồn từ đầu là 33.905 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cao Bằng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.