Công ty TNHH XNK Đầu tư & TM Bảo Nguyên
Số nhà 086 tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam.
Công ty TNHH XNK Đầu tư & TM Bảo Nguyên có mã số thuế 4800931083, hoạt động từ ngày 15/05/2022. Người đại diện theo pháp luật: Lê Anh Nguyên. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (mã 0990), cùng 148 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 086 tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nùng Trí Cao, trước là Phường Ngọc Xuân. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4800931083 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 086 tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nùng Trí Cao
Tỉnh Cao Bằng
Số nhà 086 tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng
|
| Địa giới cũ | Phường Ngọc Xuân, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Anh Nguyên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2022 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094694•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XNK ĐẦU TƯ & TM BẢO NGUYÊN Mã số thuế: 4800931083 Địa chỉ: Số nhà 086 tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 086 tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác ngành chính |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nùng Trí Cao
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 5.290 doanh nghiệp, trong đó 3.284 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- XÂY DỰNG 181
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 167
- VẬN TẢI KHO BÃI 140
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 131
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 117
- KHAI KHOÁNG 104
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 109
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 31
- Doanh nghiệp tư nhân
- 19
- Khác
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 336
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 78
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 48
- Tạm ngừng hoạt động
- 20
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 19
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 10
- Ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nùng Trí Cao 517 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hoàng Trần Số nhà 075, Tổ dân phố 28, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800910069
- 2 Công ty TNHH Nội Thất KDC Số nhà 013, tổ dân phố 23, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800911873
- 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn công nghiệp Tây Giang Tổ dân phố 30, đường 3/10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800655355
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Ngọc Trường Số nhà 112, Tổ dân phố 20, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800150298
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bất Động Sản Địa Kim Cao Bằng Tổ dân phố 7, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800952855
- 6 Công ty cổ phần Măng Gan Cao Bằng Đường Lê Lợi, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800152908
- 7 Công ty cổ phần xây dựng đầu tư Và phát triển Đô Thị Số nhà 017, Tổ 9, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800145033
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng An Phú 288 Tổ 6, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800906369
- 9 Công ty TNHH Ô Tô Thái Nguyên - Chi nhánh Cao Bằng Tổ 16, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4600704132-002
- 10 Công ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Cánh Diều Việt Nam chi nhánh Cao Bằng Số 12, tổ 4, Ngọc Xuân, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 0111045253-001
Nơi khác trong Tỉnh Cao Bằng 5.290 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 135 Cao Bằng Tổ dân phố Đề Thám 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800929408
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Xã Đông Khê - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 2, Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-004
- 3 Công ty cổ phần Quản Lý Đường Bộ Ii Cao Bằng Xóm Pù Vài, Xã Thành Công, Cao Bằng, Việt Nam. 4800947929
- 4 Văn phòng đại diện Thục Phán - Công ty trách nhiệm hữu hạn Bất Động Sản Địa Kim Cao Bằng SN 145, tổ dân phố Hợp Giang 8, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800952855-001
- 5 Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú THCS Hạ Lang Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800180849
- 6 Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông I Cao Bằng Km3 Nà Cáp, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800143999
- 7 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Bắc Hà 258 Số nhà 018, Tổ 5, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800915035
- 8 Trường Mầm Non Độc Lập Xóm Phò Muồng, Xã Độc Lập, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng 4800904192
- 9 Trường trung học phổ thông Pò Tấu Đông Long, Xã Đàm Thủy, Cao Bằng, Việt Nam. 4800256375
- 10 Hợp tác xã hợp tác xã Trồng Rừng Nguyên Liệu Và Chế Biến Lâm Sản Cao Bằng Xóm Na Tang, xã Đình Phong, Xã Đình Phong, Cao Bằng, Việt Nam. 4800166805
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nùng Trí Cao
- 1 Công ty CP Xây dựng Và Công Trình Giao Thông Đường Bộ T&L 125 Cạnh số nhà 011 ( tổ 6 cũ, đường tròn Ngọc Xuân), tổ dân phố Ngọc Sinh, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800954732
- 2 Công ty TNHH MTV Từ Anh Travel Tổ dân phố Gia Binh, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800954669
- 3 Công ty TNHH Du Lịch Quốc Tế An Nam Tổ dân phố Kỳ Sầm, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800954644
- 4 Công ty TNHH TM Và DV An Nguyên Tổ đân phố Kim Pha, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800954475
- 5 Công ty TNHH Năng Lượng MK Cao Bằng Tổ dân phố Ngọc Xuân, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800954323
- 6 Công ty TNHH Homestày Số nhà 048, đường 3/10, tổ 25, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800954041
- 7 Công ty TNHH Dược Phẩm Bằng Giang Số nhà 05, Đường 03/10, Tổ dân phố 30, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953947
- 8 Công ty TNHH Hoàng Gia CB Số nhà 149, tổ 12, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953922
- 9 Công ty TNHH Bảo Tuấn 88 SN 097, tổ 11, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953746
- 10 Công ty TNHH Ô Tô Thái Nguyên - Chi nhánh Cao Bằng Tổ 16, Phường Nùng Trí Cao, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4600704132-002
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nùng Trí Cao
Cấp phường/xã 517 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nùng Trí Cao →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nùng Trí Cao trên FindBase được mở 3.209 lượt, trung bình 107 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 311 lượt. Bảy ngày qua có 957 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (1.555 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.593 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nùng Trí Cao — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cao Bằng
Cấp tỉnh/thành 5.290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cao Bằng trên FindBase được mở 34.943 lượt, trung bình 1164,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 3021 lượt. Bảy ngày qua có 10.104 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (16.301 lượt). Cộng dồn từ đầu là 40.259 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cao Bằng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.