Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Nông Lâm Xanh Cao Bằng
Xóm Huyền Du, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Nông Lâm Xanh Cao Bằng có mã số thuế 4800951058, hoạt động từ ngày 06/01/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thái Dương. Trụ sở tại Xóm Huyền Du, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4800951058 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Huyền Du, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hạ Lang Tỉnh Cao Bằng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thái Dương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 033980•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Ngân Phương 179 Số 433, Tổ dân phố Hà Hoàng, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800954362
- 2 Chi nhánh - Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Ngân Kiên Phát Thôn Nà Lỏong, Xã Đình Phong, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 0106152316-002
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Cao Hưng Phát Số nhà 1025, Tổ 8, Xã Trùng Khánh, Cao Bằng, Việt Nam. 4800941814
- 4 Công ty TNHH Tân Quang Minh CB Lô 33, C5 (khu TĐC) Tổ 11, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800937550
- 5 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuât thương mại Và dịch vụ Trần Minh Tại Cao Bằng Khu Đông Hẩu, xóm Đà Xa, Xã Thông Nông, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 0108474735-001
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NÔNG LÂM XANH CAO BẰNG Mã số thuế: 4800951058 Địa chỉ: Xóm Huyền Du, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6612 |
Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
Hoạt động của các địa điểm đổi ngoại tệ
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hạ Lang
Toàn Tỉnh Cao Bằng: 5.290 doanh nghiệp, trong đó 3.284 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM 16
- XÂY DỰNG 15
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 13
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 11
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 8
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 8
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 17
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 13
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 64
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 37
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hạ Lang 125 doanh nghiệp
- 1 Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú THCS Hạ Lang Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800180849
- 2 Công ty TNHH Trường Phát 91 Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800933394
- 3 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Hạ Lang Cao Bằng Thửa đất số 140, tờ bản đồ số 15, xóm Thanh Hạ, Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 0100686174-600
- 4 Hợp tác xã Quang Ngọc Tại nhà riêng xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800335563
- 5 Trường Trung Hoc Phổ Thông Hạ Lang Thị trấn thanh Nhật, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800180856
- 6 Trường Tiểu Học Thái Đức Kênh Nghiều, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800936934
- 7 Trường Tiểu Học Thị Hoa Xóm Thị Hoa, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800936324
- 8 Trường THCS Thị Hoa Phia Đán, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800936282
- 9 Trường tiểu học Thanh Nhật Ngườm Khang, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800935987
- 10 Chi nhánh Bưu Điện Xã Hạ Lang - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng- Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm Thanh Hạ, Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-009
Nơi khác trong Tỉnh Cao Bằng 5.290 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 135 Cao Bằng Tổ dân phố Đề Thám 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800929408
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Xã Đông Khê - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 2, Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-004
- 3 Công ty cổ phần Quản Lý Đường Bộ Ii Cao Bằng Xóm Pù Vài, Xã Thành Công, Cao Bằng, Việt Nam. 4800947929
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hoàng Trần Số nhà 075, Tổ dân phố 28, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800910069
- 5 Văn phòng đại diện Thục Phán - Công ty trách nhiệm hữu hạn Bất Động Sản Địa Kim Cao Bằng SN 145, tổ dân phố Hợp Giang 8, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800952855-001
- 6 Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông I Cao Bằng Km3 Nà Cáp, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800143999
- 7 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Bắc Hà 258 Số nhà 018, Tổ 5, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800915035
- 8 Trường Mầm Non Độc Lập Xóm Phò Muồng, Xã Độc Lập, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng 4800904192
- 9 Trường trung học phổ thông Pò Tấu Đông Long, Xã Đàm Thủy, Cao Bằng, Việt Nam. 4800256375
- 10 Hợp tác xã hợp tác xã Trồng Rừng Nguyên Liệu Và Chế Biến Lâm Sản Cao Bằng Xóm Na Tang, xã Đình Phong, Xã Đình Phong, Cao Bằng, Việt Nam. 4800166805
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hạ Lang
- 1 Công ty TNHH Anh Anh 1821 Xóm Thanh Hạ, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800951890
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hương Bình Cao Bằng Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800942014
- 3 Công An Xã Thống Nhất,Hạ Lang, Cao Bằng Nà kéo, Xã Thống Nhất, Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng 4800940225
- 4 Công An Xã Thị Hoa, Hạ Lang, Cao Bằng Phia Đán, Xã Thị Hoa, Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng 4800939526
- 5 Công An Thị Trấn Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng Đoỏng Đeng, Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng 4800939300
- 6 Hợp tác xã hợp tác xã Chăn Nuôi Và dịch vụ nông nghiệp Tiến Lanh Xóm Huyền Du, Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng 4800937663
- 7 Văn phòng đại diện công ty TNHH Unicity Marketing Việt Nam Tại Tỉnh Cao Bằng Xóm Đoỏng Đeng, Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 0312812021-024
- 8 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Tập Đoàn Liên Kết Việt Nam Tại Tỉnh Cao Bằng Xóm Đỏong Đeng, Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 0102002359-012
- 9 Trường Tiểu Học Thống Nhất Nà Đắng - Tính, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800936941
- 10 Trường Tiểu Học Thái Đức Kênh Nghiều, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800936934
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 14 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 10/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 6 lượt, tăng 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 16 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hạ Lang
Cấp phường/xã 125 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hạ Lang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hạ Lang trên FindBase được mở 978 lượt, trung bình 32,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 96 lượt. Bảy ngày qua có 300 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (373 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.116 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hạ Lang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cao Bằng
Cấp tỉnh/thành 5.290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cao Bằng trên FindBase được mở 36.199 lượt, trung bình 1206,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 3021 lượt. Bảy ngày qua có 11.360 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (16.301 lượt). Cộng dồn từ đầu là 41.515 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cao Bằng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.