Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu sản xuất thương mại Chế Biến Dược Liệu Nông Lâm Thủy Sản Khoáng Sản Tường Phong
Số 29b, Phố Phan Huy Chú, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu sản xuất thương mại Chế Biến Dược Liệu Nông Lâm Thủy Sản Khoáng Sản Tường Phong có mã số thuế 4900874488, hoạt động từ ngày 04/03/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nông Thị Nga. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 4690), cùng 221 ngành khác. Trụ sở tại Số 29b, Phố Phan Huy Chú, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Lương Văn Tri, trước là Phường Chi Lăng. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900874488 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 29b, Phố Phan Huy Chú, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Lương Văn Tri
Tỉnh Lạng Sơn
Số 29b, Phố Phan Huy Chú, Phường Lương Văn Tri, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nông Thị Nga |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/03/2021 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 097518•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 09672•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Nhật Đạt Logistics SH4-22 , Khu Apec , QL 1 A, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942089
- 2 Công ty TNHH XNK Và thương mại Ngô Gia số 569 Trần Đăng Ninh, Khối Hoàng Thượng, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900916057
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Mẫu Sơn Cửa khẩu Chi Ma, Xã Mẫu Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900937032
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải, Xuất nhập khẩu Nam Minh Thôn Bản Chu B, Xã Khuất Xá, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900931400
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Nhật Minh LS Lô 03 khu Vườn Sái, đường Hữu Nghị, Quốc lộ 1A, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946823
- 6 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thủy Hải Sản Hoàng Dung Số 14 Tông Đản, khối 10, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900884687
- 7 Công ty TNHH MTV Quốc Tế NTK Số 175A, đường Văn Vỉ, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900918223
- 8 Công ty TNHH Thuận Vũ LS Lô 391 khu D, khu tái định cự bến xe xưởng gỗ cũ, khối 3, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900905785
- 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Phúc Hải Số 10 ngõ 14, Đường Mỹ Sơn, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949454
- 10 Công ty CP Thương mại sản xuất Q Q Số 17 ngõ 13, tổ 4, khối 7, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900909155
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN DƯỢC LIỆU NÔNG LÂM THỦY SẢN KHOÁNG SẢN TƯỜNG PHONG Mã số thuế: 4900874488 Địa chỉ: Số 29b, Phố Phan Huy Chú, Phường Lương Văn Tri, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 29b, Phố Phan Huy Chú, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4690 | Bán buôn tổng hợp ngành chính |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lương Văn Tri
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 241
- VẬN TẢI KHO BÃI 185
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 157
- XÂY DỰNG 150
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 147
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 96
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 116
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 25
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 467
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 126
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 56
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 28
- Tạm ngừng hoạt động
- 26
- Ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Lương Văn Tri 724 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Duy Hưng Lạng Sơn Số 36, đường Thác Trà, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900887381
- 2 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Minh Hòa Số 76, đường Phai Luông, khối Đại Thắng, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900766041
- 3 Công ty cổ phần phát triển công nghiệp Linh Sơn Số 20 đường Trần Hưng Đạo, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946975
- 4 Công ty TNHH Dental Materials Việt Nam Số 18 Phố Đại Huề, Khối Cửa Đông, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900935701
- 5 Công ty TNHH Quảng Lộc HT Số 32, đường Phai Luông 5, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900932066
- 6 Công ty TNHH TMDV Vũ Thuận Phát Số 28, đường Chùa Tiên, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942000
- 7 Công ty TNHH Vận tải Lạc Khải Số 3 đường Ba Sơn, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900937995
- 8 Công ty TNHH Triệu Phú Quý Số 4 ngõ 7, đường Tổ Sơn, khối Văn Miếu, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900924562
- 9 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Tổng Hợp Bình An 32 Chùa Tiên, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949239
- 10 Công ty TNHH Hồng Hà Ecom 8/36 Trần Hưng Đạo, Khối Cửa Bắc, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941663
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 4 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 5 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 6 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
- 7 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 8 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
- 9 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 10 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lương Văn Tri
- 1 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Tổng Hợp Bình An 32 Chùa Tiên, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949239
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Linh Tài Số 18 Văn Vỉ, Đường Nội bộ, Khối Đại Thắng, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900948588
- 3 Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Và xây dựng Bắc Nam Số 9, ngõ 309 đường Văn Vỉ, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947104
- 4 Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Quốc Tế Vạn Anh Lợi Số 08, phố Dã Tượng, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947062
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Kế Toán Lan Huy Và Cộng Sự Số 2, Ngõ 44 đường Trần Hưng Đạo, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947023
- 6 Công ty cổ phần phát triển công nghiệp Linh Sơn Số 20 đường Trần Hưng Đạo, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946975
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ T.L.Ha Số 11, đường Quang Trung, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945315
- 8 Văn phòng đại diện - Công ty TNHH Quang Tâm MG2-05 Vincom đường Quang Trung, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0101448599-001
- 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu vận tải Quốc Tế D&T MG2 - 10 Vincom Lạng Sơn, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900944569
- 10 Công ty TNHH TM Và XNK Minh Đăng 888 Số 124 Đèo Giang, Khối Đèo Giang, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900944262
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Lương Văn Tri
Cấp phường/xã 724 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lương Văn Tri →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lương Văn Tri trên FindBase được mở 3.908 lượt, trung bình 130,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 399 lượt. Bảy ngày qua có 1.165 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (1.713 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.203 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lương Văn Tri — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 57.078 lượt, trung bình 1902,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 5127 lượt. Bảy ngày qua có 17.897 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (26.987 lượt). Cộng dồn từ đầu là 67.306 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.