Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Lạng Sơn Kyoto
Lô M3, Cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam.
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Lạng Sơn Kyoto có mã số thuế 4900879609, hoạt động từ ngày 17/08/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Mạnh Dũng. Ngành nghề chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã 2592), cùng 134 ngành khác. Trụ sở tại Lô M3, Cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Kỳ Lừa, trước là Xã Hợp Thành. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900879609 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô M3, Cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Kỳ Lừa
Tỉnh Lạng Sơn
Lô M3, Cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Xã Hợp Thành, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Dũng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2021 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 0243215•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH SX Và TM Phạm Hùng LS Thôn Hang Đông, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941310
- 2 Chi nhánh công ty TNHH Cơ Khí Bình An Lạng Sơn Thôn Hợp Nhất, Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900908426-001
- 3 Công ty TNHH Cơ Khí thương mại xây dựng Trường An Số 272, Đường Bến Bắc, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944713
- 4 Công ty TNHH Sewon Tech Số 141, Đường Đại Huề, Khu hòa Bình, Thị trấn Đồng Mỏ, Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn 4900868420
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Minh Châu LS Số 49, khối Phai Duốc, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946936
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ CNC Puto 176 thôn Lao Động, Xã Lộc Bình, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944664
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí Bình An Lạng Sơn Số 81 khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn 4900908426
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí 268 Thôn Đồn Vang, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900921138
- 9 Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Antimon Đông Dương Lô 11, Cụm công nghiệp Na Dương 3, Xã Na Dương, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943935
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Hoa Sen - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 3700381324-469
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ LẠNG SƠN KYOTO Mã số thuế: 4900879609 Địa chỉ: Lô M3, Cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Lô M3, Cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ngành chính |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kỳ Lừa
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 604
- VẬN TẢI KHO BÃI 478
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 400
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 317
- XÂY DỰNG 282
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 173
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 224
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 67
- Doanh nghiệp tư nhân
- 22
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 954
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 175
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 170
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 62
- Tạm ngừng hoạt động
- 37
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 32
- Ngừng hoạt động
- 31
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 14
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 4
- Chưa xác định
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Kỳ Lừa 1.483 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Kim Chi ND Số nhà 20, đường Trần Đăng Ninh, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900935885
- 2 Công ty TNHH XNK Quốc Hưng Logistics Số 250 Lê Lai, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900918061
- 3 Công ty TNHH Vietnatura Số 26 Phan Đăng Lưu, Khu TĐC N16, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949292
- 4 Công ty TNHH Phương Hoa Km 15 + 500, tổ 5 khối 23, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900303822
- 5 Công ty cổ phần Bê Tông Lạng Sơn Số nhà 43, Phố Lê Văn Lương, Khu Dân Cư N20, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900271578
- 6 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Minh Hà Số 19, đường Lý Thường Kiệt, khu đô thị Phú Lộc 1, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949246
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuân Hà A28, Khu N16, Khối 16, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900948570
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thanh Tâm LS Số 120, khối Pò Tang, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936286
- 9 Công ty TNHH MTV Thịnh Vượng 88 Số nhà 15/311 đường Bà Triệu, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947030
- 10 Công ty TNHH MTV Thu Mua Và Chế Biến Lâm Sản Hùng Mạnh Số 220 đường 3/2, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900938163
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 4 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 5 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 6 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
- 7 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 8 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
- 9 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 10 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Kỳ Lừa
- 1 Công ty TNHH Ngọc Quang TN Số 8, ngõ 40, đường Bà Triệu, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949493
- 2 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Ngọc Long Nhà 6F, đường Đại Sơn, tổ 4, Khối 2, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949422
- 3 Công ty TNHH Vietnatura Số 26 Phan Đăng Lưu, Khu TĐC N16, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949292
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Chí Vũ Ô số 11, Lô NLK 5, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949278
- 5 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Minh Hà Số 19, đường Lý Thường Kiệt, khu đô thị Phú Lộc 1, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949246
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuân Hà A28, Khu N16, Khối 16, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900948570
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại An Vương Cụm Công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947143
- 8 Công ty TNHH MTV Thịnh Vượng 88 Số nhà 15/311 đường Bà Triệu, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947030
- 9 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Nguyên Phong Việt Nam Số 24 Phố Lương Văn Can, KĐT Phú Lộc 3, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945883
- 10 Công ty TNHH In Ấn Lapco Lạng Sơn Lô M3, cụm công nghiệp địa phương số 2, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945876
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Kỳ Lừa
Cấp phường/xã 1.483 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Kỳ Lừa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Kỳ Lừa trên FindBase được mở 5.218 lượt, trung bình 173,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 669 lượt. Bảy ngày qua có 1.651 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (3.010 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.854 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Kỳ Lừa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 51.612 lượt, trung bình 1720,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 5016 lượt. Bảy ngày qua có 15.195 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (25.963 lượt). Cộng dồn từ đầu là 61.190 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.