FindBase — Mã số thuế
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Nam Quỳnh

Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

Tên giao dịch: NAM QUYNH COMPANY LIMITED

Công ty TNHH Nam Quỳnh có mã số thuế 4900887769, hoạt động từ ngày 31/05/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phùng Quang Đồng. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 0810), cùng 228 ngành khác. Trụ sở tại Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Đồng Đăng, trước là Thị trấn Đồng Đăng. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Mã số thuế
4900887769
Ngày cấp
31/05/2022 (4 năm)
Người đại diện
Phùng Quang Đồng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4900887769
Địa chỉ Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Đồng Đăng Tỉnh Lạng Sơn
Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới cũ Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phùng Quang Đồng
Ngày bắt đầu hoạt động 31/05/2022
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
  2. 2 Công ty TNHH Hồng Phong Thôn Tềnh Chè, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900100332
  3. 3 Chi nhánh công ty Khoáng Sản Và thương mại Tiến Hiếu Tại Lạng Sơn Khối Mai Thành, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4800159854-002
  4. 4 Công ty cổ phần Acc - 78 Thôn Nhị Hà, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900517013
  5. 5 Công ty TNHH MTV Sơn Đức Bắc Sơn Thôn Nông Lục, Xã Hưng Vũ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900249646
  6. 6 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Hoàn Hùng Tại Lạng Sơn Khối Mai Thành, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4800846631-001
  7. 7 Công ty TNHH MTV Tân Thịnh KBG Xóm Chùa, Xã Hữu Liên, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900770295
  8. 8 Công ty cổ phần Khai Thác Chế Biến Khoáng Sản Lạng Sơn Số nhà 127 Đường Tôn Thất Tùng, Thôn An Thịnh, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943910
  9. 9 Công ty TNHH Khoáng Sản Thiên Sơn Số 15, khu Bờ Sông, Xã Lộc Bình, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900885673
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư Sơn Phú Thôn Địa Phận, Xã Thiện Tân, Lạng Sơn, Việt Nam. 0104219565

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH
Mã số thuế: 4900887769
Địa chỉ: Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng

571Tổng doanh nghiệp
408Đang hoạt động
163Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 196
  • VẬN TẢI KHO BÃI 174
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 139
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 87
  • XÂY DỰNG 59
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 45

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
101
Công ty cổ phần ngoài NN
20
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
10
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Khác
5

Theo tình trạng

Đang hoạt động
408
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
53
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
34
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
29
Tạm ngừng hoạt động
21
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
12
Ngừng hoạt động
10
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2
Tạm nghỉ kinh doanh
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Đồng Đăng 571 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH MTV Xuân Định LS Số nhà 124 đường Trần Quốc Toản, khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930291
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại XNK Hải Đăng LS Phòng số 01 Bến Xe Đồng Đăng, khu Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900923262
  3. 3 Công ty TNHH CGS Logistics Tổ 4, khu Ga, Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn 4900912084
  4. 4 Công ty TNHH Hồng Phong Thôn Tềnh Chè, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900100332
  5. 5 Công ty TNHH Nguyễn Phong LS Số 23, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944576
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hùng Phát Logistics Phòng 01 Thuộc Khu Vực Cổng B5, Cửa Khẩu Quốc Tế Hữu Nghị, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900933817
  7. 7 Công ty TNHH An Dương LS Số 15, Khu Nam Quan, Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn 4900912454
  8. 8 Công ty TNHH MTV Minh Anh LS Số 11, ngõ 6 đường Trần Quốc Toản, Khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900936141
  9. 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Nhật Minh LS Lô 03 khu Vườn Sái, đường Hữu Nghị, Quốc lộ 1A, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946823
  10. 10 Công ty TNHH MTV Ta Logistics Số nhà 7 - Tổ 7 - Khu Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942603
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đồng Đăng

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Anh 568 - Chi nhánh Logistics Quang Hưng Lạng Sơn Thôn Bản Liếp, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 2400949205-002
  2. 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Nhật Minh LS Lô 03 khu Vườn Sái, đường Hữu Nghị, Quốc lộ 1A, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946823
  3. 3 Công ty cổ phần phát triển Cửa Khẩu Thông Minh Lạng Sơn Thôn Kéo Kham, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945675
  4. 4 Công ty cổ phần Điện Rác Đồng Tâm Số nhà 45 đường Bắc Sơn, thôn Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945273
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty TNHH Thương mại Và vận tải Phương Loan Tại Đồng Đăng Khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900905337-001
  6. 6 Công ty TNHH Nguyễn Anh LS Số 126, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900944819
  7. 7 Công ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Và thương mại Quốc Tế Hoàng Vũ Km1+600 Quốc lộ 1A, Khu Kéo Kham, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944801
  8. 8 Chi nhánh công ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Pine Phòng số 34, 35 Tầng 2, Trung tâm dịch vụ Hữu Nghị Xuân Cương, Cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0202285559-001
  9. 9 Công ty TNHH Nguyễn Phong LS Số 23, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944576
  10. 10 Công ty cổ phần TMDV Xứ Lạng 888 Thôn Bản Liếp, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944047

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 2 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Đồng Đăng

Cấp phường/xã 571 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng →

Tổng lượt xem2.666
30 ngày qua2.140
7 ngày qua711
Bình quân/ngày 71,3
Lượt xem địa bàn Xã Đồng Đăng, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1 lượt 13/09: 130 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 3 lượt 17/09: 4 lượt 18/09: 4 lượt 19/09: 38 lượt 20/09: 6 lượt 21/09: 20 lượt 22/09: 9 lượt 23/09: 12 lượt 24/09: 31 lượt 25/09: 32 lượt 26/09: 21 lượt 27/09: 41 lượt 28/09: 70 lượt 29/09: 67 lượt 30/09: 106 lượt 01/10: 159 lượt 02/10: 188 lượt 03/10: 225 lượt 04/10: 259 lượt 05/10: 210 lượt 06/10: 180 lượt 07/10: 76 lượt 08/10: 23 lượt 09/10: 70 lượt 10/10: 76 lượt 11/10: 76 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đồng Đăng trên FindBase được mở 2.140 lượt, trung bình 71,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 259 lượt. Bảy ngày qua có 711 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (1.074 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.666 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đồng Đăng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn

Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →

Tổng lượt xem57.010
30 ngày qua47.778
7 ngày qua15.427
Bình quân/ngày 1592,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 346 lượt 13/09: 650 lượt 14/09: 68 lượt 15/09: 525 lượt 16/09: 232 lượt 17/09: 769 lượt 18/09: 273 lượt 19/09: 1141 lượt 20/09: 825 lượt 21/09: 520 lượt 22/09: 337 lượt 23/09: 341 lượt 24/09: 405 lượt 25/09: 606 lượt 26/09: 593 lượt 27/09: 996 lượt 28/09: 2173 lượt 29/09: 2390 lượt 30/09: 2513 lượt 01/10: 3742 lượt 02/10: 4171 lượt 03/10: 3996 lượt 04/10: 4739 lượt 05/10: 4412 lượt 06/10: 3414 lượt 07/10: 1233 lượt 08/10: 678 lượt 09/10: 1621 lượt 10/10: 2372 lượt 11/10: 1697 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 47.778 lượt, trung bình 1592,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 15.427 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 57.010 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.