Công ty TNHH Nam Quỳnh
Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.
Công ty TNHH Nam Quỳnh có mã số thuế 4900887769, hoạt động từ ngày 31/05/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phùng Quang Đồng. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 0810), cùng 228 ngành khác. Trụ sở tại Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Đồng Đăng, trước là Thị trấn Đồng Đăng. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900887769 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Đồng Đăng
Tỉnh Lạng Sơn
Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phùng Quang Đồng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/05/2022 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 096262•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
- 2 Công ty TNHH Hồng Phong Thôn Tềnh Chè, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900100332
- 3 Chi nhánh công ty Khoáng Sản Và thương mại Tiến Hiếu Tại Lạng Sơn Khối Mai Thành, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4800159854-002
- 4 Công ty cổ phần Acc - 78 Thôn Nhị Hà, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900517013
- 5 Công ty TNHH MTV Sơn Đức Bắc Sơn Thôn Nông Lục, Xã Hưng Vũ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900249646
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Hoàn Hùng Tại Lạng Sơn Khối Mai Thành, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4800846631-001
- 7 Công ty TNHH MTV Tân Thịnh KBG Xóm Chùa, Xã Hữu Liên, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900770295
- 8 Công ty cổ phần Khai Thác Chế Biến Khoáng Sản Lạng Sơn Số nhà 127 Đường Tôn Thất Tùng, Thôn An Thịnh, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943910
- 9 Công ty TNHH Khoáng Sản Thiên Sơn Số 15, khu Bờ Sông, Xã Lộc Bình, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900885673
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Sơn Phú Thôn Địa Phận, Xã Thiện Tân, Lạng Sơn, Việt Nam. 0104219565
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH NAM QUỲNH Mã số thuế: 4900887769 Địa chỉ: Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 16 đường Trần Hưng Đạo, Khu Dây Thép, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 196
- VẬN TẢI KHO BÃI 174
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 139
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 87
- XÂY DỰNG 59
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 45
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 101
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 408
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 53
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 34
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 29
- Tạm ngừng hoạt động
- 21
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 12
- Ngừng hoạt động
- 10
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Đồng Đăng 571 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Xuân Định LS Số nhà 124 đường Trần Quốc Toản, khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930291
- 2 Công ty TNHH Thương mại XNK Hải Đăng LS Phòng số 01 Bến Xe Đồng Đăng, khu Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900923262
- 3 Công ty TNHH CGS Logistics Tổ 4, khu Ga, Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn 4900912084
- 4 Công ty TNHH Hồng Phong Thôn Tềnh Chè, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900100332
- 5 Công ty TNHH Nguyễn Phong LS Số 23, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944576
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hùng Phát Logistics Phòng 01 Thuộc Khu Vực Cổng B5, Cửa Khẩu Quốc Tế Hữu Nghị, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900933817
- 7 Công ty TNHH An Dương LS Số 15, Khu Nam Quan, Thị trấn Đồng Đăng, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn 4900912454
- 8 Công ty TNHH MTV Minh Anh LS Số 11, ngõ 6 đường Trần Quốc Toản, Khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900936141
- 9 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Nhật Minh LS Lô 03 khu Vườn Sái, đường Hữu Nghị, Quốc lộ 1A, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946823
- 10 Công ty TNHH MTV Ta Logistics Số nhà 7 - Tổ 7 - Khu Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942603
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 4 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 5 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 7 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 8 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
- 9 Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ QK Home Phố Tân Thanh 2, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900922847
- 10 Công ty TNHH Điện Thuận Phát HL1 Thôn Đồng Thủy, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891814
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đồng Đăng
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Anh 568 - Chi nhánh Logistics Quang Hưng Lạng Sơn Thôn Bản Liếp, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 2400949205-002
- 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Nhật Minh LS Lô 03 khu Vườn Sái, đường Hữu Nghị, Quốc lộ 1A, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946823
- 3 Công ty cổ phần phát triển Cửa Khẩu Thông Minh Lạng Sơn Thôn Kéo Kham, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945675
- 4 Công ty cổ phần Điện Rác Đồng Tâm Số nhà 45 đường Bắc Sơn, thôn Ga, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945273
- 5 Văn phòng đại diện công ty TNHH Thương mại Và vận tải Phương Loan Tại Đồng Đăng Khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900905337-001
- 6 Công ty TNHH Nguyễn Anh LS Số 126, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900944819
- 7 Công ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Và thương mại Quốc Tế Hoàng Vũ Km1+600 Quốc lộ 1A, Khu Kéo Kham, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944801
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Pine Phòng số 34, 35 Tầng 2, Trung tâm dịch vụ Hữu Nghị Xuân Cương, Cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0202285559-001
- 9 Công ty TNHH Nguyễn Phong LS Số 23, đường Trần Quốc Toản, thôn Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944576
- 10 Công ty cổ phần TMDV Xứ Lạng 888 Thôn Bản Liếp, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944047
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Đồng Đăng
Cấp phường/xã 571 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đồng Đăng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đồng Đăng trên FindBase được mở 2.140 lượt, trung bình 71,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 259 lượt. Bảy ngày qua có 711 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (1.074 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.666 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đồng Đăng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 47.778 lượt, trung bình 1592,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 15.427 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 57.010 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.