FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Power Trade

Thôn Hồng Vi, Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

Tên giao dịch: POWER TRADE JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Power Trade có mã số thuế 4900902015, hoạt động từ ngày 22/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Lê Minh Hiếu. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 167 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Hồng Vi, Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Vũ Lễ, trước là Xã Chiến Thắng. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4900902015
Ngày cấp
22/12/2023 (2 năm)
Người đại diện
Lê Minh Hiếu

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4900902015
Địa chỉ Thôn Hồng Vi, Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Vũ Lễ Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới cũ Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Minh Hiếu
Ngày bắt đầu hoạt động 22/12/2023
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Vigory 12 Ngã 3, Cổng KCN Vsip, đường 242, thôn Na Hoa, Xã Hồ Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900895103
  2. 2 Công ty cổ phần Tập Đoàn Nguyên Phúc Hưng Số 3/3, đường Trần Quang Khải, khối Trần Thánh Tông,, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900936889
  3. 3 Công ty TNHH Minh Phát S&D Cụm Công nghiệp Đình Lập, Xã Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900937554
  4. 4 Công ty TNHH Cụm công nghiệp Hòa Sơn I Thôn Chiến Thắng, Xã Hòa Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900898552
  5. 5 Công ty TNHH Công nghiệp Minh Sơn Hữu Lũng Thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936790
  6. 6 Công ty TNHH Cụm công nghiệp TNT Căn SH1-06, Khu đô thị Apec, Thôn Phai Duốc, Phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900945280
  7. 7 Công ty TNHH Lumi Homes Số 449, phố Đức Hinh, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900902329
  8. 8 Công ty TNHH Gia Định Kỳ Quang Việt Nam Lô HCDV 3.2, thửa đất số 226, tờ bản đồ số 10, Cụm công Nghiệp Hồ Sơn 1, thôn Đồng Gia, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944696
  9. 9 Công ty TNHH Đầu tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản Đông Kinh Căn HH01-21 (CB01-12A), Khu đô thị Catalan, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900921699
  10. 10 Công ty cổ phần Trường Thịnh Phát Lạng Sơn Số 2, đường Thân Thừa Quý, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900848840

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN POWER TRADE
Mã số thuế: 4900902015
Địa chỉ: Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Hồng Vi, Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

🏭 Ngành nghề kinh doanh

681 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ngành chính
Kinh doanh bất động sản (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Hoạt động cung cấp dịch vụ khai thác dầu khí trên cơ sở phí và hợp đồng như: + Các hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò trong khai thác dầu khí như: các phương pháp lấy mẫu quặng tìm kiếm truyền thông, thực hiện quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng, + Khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng giàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ trang thiết bị, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng v.v... + Sự hoá lỏng và tái khí hóa khí tự nhiên phục vụ cho mục đích vận chuyển, được thực hiện tại nơi khai thác mỏ, + Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, + Khoan thử trong khai thác dầu khí.
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
- Sản xuất và gia công các sản phẩm vải len như: + Vải nhung và vải bông, + Lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải đan trên máy Raschel và các máy tương tự, + Các loại vải bằng đan móc khác; - Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc may đan. - Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục).
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm... - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung; - Sản xuất các đồ vật vệ sinh cố định làm bằng gốm.
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than; - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn: vỏ bình gas, bếp gas và các phụ kiện bếp gas (trừ sản xuất sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4221 Xây dựng công trình điện
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác. (không bao gồm hoạt động đấu giá)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm; Trừ đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi Bán buôn kính xây dựng Bán buôn sơn, vécni Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh Bán buôn đồ ngũ kim Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn cao su và các sản phẩm từ cao su Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, màu, véc ni, kính xây dựng, bạt, xi măng, vải bạt, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác, thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ cao su và các sản phẩm từ cao su Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Bán lẻ phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại Bán lẻ phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm kinh doanh vàng; kinh doanh súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; kinh doanh tem và tiền kim khí)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển (trừ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới bất động sản Tư vấn bất động sản (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động phiên dịch - Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về công nghệ khác; (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập)

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vũ Lễ

76Tổng doanh nghiệp
59Đang hoạt động
17Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 21
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 20
  • VẬN TẢI KHO BÃI 16
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 11
  • XÂY DỰNG 11
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 10

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
13
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7
Doanh nghiệp tư nhân
2
Công ty cổ phần ngoài NN
1
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
59
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
5
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
5
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Ngừng hoạt động
1
Tạm ngừng hoạt động
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Vũ Lễ

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
  2. 2 Công ty TNHH Yao Eco Thôn Phúc Tiến, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945160
  3. 3 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Quế Hồi Bắc Sơn Thôn Nà Pán, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944079
  4. 4 Công ty TNHH MTV Máy nông nghiệp Trung Thành Thôn Hoan Trung, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941180
  5. 5 Công ty TNHH MTV Bảo Long LS Thôn Hồng Minh, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941166
  6. 6 Công ty TNHH XD Khoan Giếng Kiên Cường Thôn Hồng Phong 1, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900940613
  7. 7 Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Toản Tuyết Thôn Ngả Hai, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936367
  8. 8 Công ty TNHH Nga Loan Bắc Sơn Thôn Hồng Sơn, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900932193
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Toản Tuyết Thôn Ngả Hai, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900932080
  10. 10 Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Vũ Lễ Hồng Minh, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930333

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem10
30 ngày qua8
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 1 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 2 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 2 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Vũ Lễ

Cấp phường/xã 76 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Vũ Lễ →

Tổng lượt xem689
30 ngày qua609
7 ngày qua161
Bình quân/ngày 20,3
Lượt xem địa bàn Xã Vũ Lễ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 24 lượt 13/09: 3 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 13 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 7 lượt 19/09: 48 lượt 20/09: 18 lượt 21/09: 27 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 7 lượt 24/09: 4 lượt 25/09: 8 lượt 26/09: 7 lượt 27/09: 12 lượt 28/09: 21 lượt 29/09: 36 lượt 30/09: 56 lượt 01/10: 29 lượt 02/10: 27 lượt 03/10: 47 lượt 04/10: 43 lượt 05/10: 39 lượt 06/10: 24 lượt 07/10: 19 lượt 08/10: 16 lượt 09/10: 35 lượt 10/10: 21 lượt 11/10: 7 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Vũ Lễ trên FindBase được mở 609 lượt, trung bình 20,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 56 lượt. Bảy ngày qua có 161 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (259 lượt). Cộng dồn từ đầu là 689 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Vũ Lễ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn

Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →

Tổng lượt xem56.101
30 ngày qua46.869
7 ngày qua14.518
Bình quân/ngày 1562,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 346 lượt 13/09: 650 lượt 14/09: 68 lượt 15/09: 525 lượt 16/09: 232 lượt 17/09: 769 lượt 18/09: 273 lượt 19/09: 1141 lượt 20/09: 825 lượt 21/09: 520 lượt 22/09: 337 lượt 23/09: 341 lượt 24/09: 405 lượt 25/09: 606 lượt 26/09: 593 lượt 27/09: 996 lượt 28/09: 2173 lượt 29/09: 2390 lượt 30/09: 2513 lượt 01/10: 3742 lượt 02/10: 4171 lượt 03/10: 3996 lượt 04/10: 4739 lượt 05/10: 4412 lượt 06/10: 3414 lượt 07/10: 1233 lượt 08/10: 678 lượt 09/10: 1621 lượt 10/10: 2372 lượt 11/10: 788 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 46.869 lượt, trung bình 1562,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 14.518 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 56.101 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.