Công ty cổ phần sản xuất Công Nghệ Thiết Bị Năng Lượng Helios
Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
Công ty cổ phần sản xuất Công Nghệ Thiết Bị Năng Lượng Helios có mã số thuế 4900902262, hoạt động từ ngày 26/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Khuất Quang Tuấn. Trụ sở tại Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tuấn Sơn, trước là Xã Minh Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900902262 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Tuấn Sơn
Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Khuất Quang Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/12/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 035682•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG HELIOS Mã số thuế: 4900902262 Địa chỉ: Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác...
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
sản xuất phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa máy móc, thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Thi công lắp đặt thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị; Bán buôn thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket), cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
|
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; thuật đô thị. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. Quản lý dự án. Giám sát thi công phần phòng cháy chữa cháy Công trình dân Dụng và Công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội, ngoại thất công trình, thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cấp, thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp ;Kiểm tra , thử nghiệm, kiểm định các thiết bị, phương tiện và các hệ thống phòng cháy chữa cháy khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật ; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Thí nghiệm, kiểm định, hiệu chỉnh máy móc, thiết bị điện, nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV, dây chuyền công nghiệp, thí nghiệm vật liệu cách điện, đèn chiếu sáng
|
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Thí nghiệm vật liệu phòng cháy chữa cháy; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý... (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán); Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê trang thiết bị phương tiện kiểm định phòng cháy chữa cháy.
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tuấn Sơn
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 64
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 61
- VẬN TẢI KHO BÃI 51
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 44
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31
- XÂY DỰNG 28
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 28
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 114
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 13
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tuấn Sơn 150 doanh nghiệp
- 1 Hợp tác xã Giống Cây Trồng Hữu Lũng Thôn Đình Bé, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900896900
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Minh Hưng Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947182
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Tân Mộc Phát Thôn Bến Lường, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900889325
- 4 Công ty TNHH Logistics Gia Hân Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943614
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hằng Viễn thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942635
- 6 Công ty TNHH Điện Mặt Trời ST Thôn Vạn Thắng, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941342
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Minh Hưởng LS Thôn Keo, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900884609
- 8 Hợp tác xã dịch vụ Mua, Bán, Gieo, Ươm Giống Cây Lâm Nghiệp Xã Hòa Thắng Thôn Voi Xô, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900860277
- 9 Công ty TNHH Tuyền Tuyết LS 88 Thôn Bến Lường, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900940162
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phạm Sự Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942956
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 4 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 5 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 6 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
- 7 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 8 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
- 9 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 10 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tuấn Sơn
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Gỗ Lê Minh Thôn Cã Trong, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949408
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Minh Hưng Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947182
- 3 Công ty TNHH Quỳnh Như 668 Thôn Lán Thán, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945347
- 4 Công ty TNHH Vân Anh Wood Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944826
- 5 Công ty TNHH Sơ Chế Lâm Sản LS Thôn Hẩu, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943685
- 6 Công ty TNHH Logistics Gia Hân Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943614
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Lâm Sản An Phát VN Thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943558
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phạm Sự Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942956
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hằng Viễn thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942635
- 10 Công ty TNHH Điện Mặt Trời ST Thôn Vạn Thắng, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941342
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 27/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tuấn Sơn
Cấp phường/xã 150 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tuấn Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tuấn Sơn trên FindBase được mở 1.034 lượt, trung bình 34,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 80 lượt. Bảy ngày qua có 275 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (486 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.142 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tuấn Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 55.933 lượt, trung bình 1864,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 5127 lượt. Bảy ngày qua có 16.752 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (26.987 lượt). Cộng dồn từ đầu là 66.161 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.