FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần sản xuất Công Nghệ Thiết Bị Năng Lượng Helios

Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn

Tên giao dịch: HELIOS ENERGY EQUIPMENT TECHNOLOGY MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần sản xuất Công Nghệ Thiết Bị Năng Lượng Helios có mã số thuế 4900902262, hoạt động từ ngày 26/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Khuất Quang Tuấn. Trụ sở tại Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tuấn Sơn, trước là Xã Minh Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4900902262
Ngày cấp
26/12/2023 (2 năm)
Người đại diện
Khuất Quang Tuấn

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4900902262
Địa chỉ Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tuấn Sơn Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới cũ Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Khuất Quang Tuấn
Ngày bắt đầu hoạt động 26/12/2023
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Vùng Cao Việt Bắc Thôn Bản Chu, Xã Hoa Thám, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900887335
  2. 2 Công ty TNHH MTV Dũng Phát 68 - LS Thôn Lũng Vài, Xã Na Sầm, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900888152

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG HELIOS
Mã số thuế: 4900902262
Địa chỉ: Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Hố Mười, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0220 Khai thác gỗ
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác...
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1910 Sản xuất than cốc
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
sản xuất phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa máy móc, thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Thi công lắp đặt thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị; Bán buôn thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
4690 Bán buôn tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket), cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5820 Xuất bản phần mềm
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; thuật đô thị. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. Quản lý dự án. Giám sát thi công phần phòng cháy chữa cháy Công trình dân Dụng và Công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội, ngoại thất công trình, thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cấp, thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp ;Kiểm tra , thử nghiệm, kiểm định các thiết bị, phương tiện và các hệ thống phòng cháy chữa cháy khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật ; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Thí nghiệm, kiểm định, hiệu chỉnh máy móc, thiết bị điện, nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV, dây chuyền công nghiệp, thí nghiệm vật liệu cách điện, đèn chiếu sáng
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Thí nghiệm vật liệu phòng cháy chữa cháy; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu.
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý... (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán); Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê trang thiết bị phương tiện kiểm định phòng cháy chữa cháy.
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8532 Đào tạo trung cấp

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tuấn Sơn

150Tổng doanh nghiệp
114Đang hoạt động
36Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 64
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 61
  • VẬN TẢI KHO BÃI 51
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 44
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31
  • XÂY DỰNG 28

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
28
Công ty cổ phần ngoài NN
12
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
6
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Khác
2
Doanh nghiệp tư nhân
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
114
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
13
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
10
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Tạm ngừng hoạt động
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tuấn Sơn

  1. 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Gỗ Lê Minh Thôn Cã Trong, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949408
  2. 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Minh Hưng Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947182
  3. 3 Công ty TNHH Quỳnh Như 668 Thôn Lán Thán, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945347
  4. 4 Công ty TNHH Vân Anh Wood Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944826
  5. 5 Công ty TNHH Sơ Chế Lâm Sản LS Thôn Hẩu, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943685
  6. 6 Công ty TNHH Logistics Gia Hân Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943614
  7. 7 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Lâm Sản An Phát VN Thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943558
  8. 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phạm Sự Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942956
  9. 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hằng Viễn thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942635
  10. 10 Công ty TNHH Điện Mặt Trời ST Thôn Vạn Thắng, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941342

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 2 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 27/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tuấn Sơn

Cấp phường/xã 150 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tuấn Sơn →

Tổng lượt xem1.142
30 ngày qua1.034
7 ngày qua275
Bình quân/ngày 34,5
Lượt xem địa bàn Xã Tuấn Sơn, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 2 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 8 lượt 17/09: 54 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 23 lượt 20/09: 32 lượt 21/09: 14 lượt 22/09: 13 lượt 23/09: 12 lượt 24/09: 10 lượt 25/09: 17 lượt 26/09: 12 lượt 27/09: 18 lượt 28/09: 25 lượt 29/09: 26 lượt 30/09: 65 lượt 01/10: 56 lượt 02/10: 77 lượt 03/10: 71 lượt 04/10: 79 lượt 05/10: 69 lượt 06/10: 69 lượt 07/10: 16 lượt 08/10: 20 lượt 09/10: 36 lượt 10/10: 35 lượt 11/10: 78 lượt 12/10: 80 lượt 13/10: 10 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tuấn Sơn trên FindBase được mở 1.034 lượt, trung bình 34,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 80 lượt. Bảy ngày qua có 275 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (486 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.142 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tuấn Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn

Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →

Tổng lượt xem66.161
30 ngày qua55.933
7 ngày qua16.752
Bình quân/ngày 1864,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 68 lượt 15/09: 525 lượt 16/09: 232 lượt 17/09: 769 lượt 18/09: 273 lượt 19/09: 1141 lượt 20/09: 825 lượt 21/09: 520 lượt 22/09: 337 lượt 23/09: 341 lượt 24/09: 405 lượt 25/09: 606 lượt 26/09: 593 lượt 27/09: 996 lượt 28/09: 2173 lượt 29/09: 2390 lượt 30/09: 2513 lượt 01/10: 3742 lượt 02/10: 4171 lượt 03/10: 3996 lượt 04/10: 4739 lượt 05/10: 4412 lượt 06/10: 3414 lượt 07/10: 1233 lượt 08/10: 678 lượt 09/10: 1621 lượt 10/10: 2372 lượt 11/10: 5016 lượt 12/10: 5127 lượt 13/10: 705 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 55.933 lượt, trung bình 1864,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 5127 lượt. Bảy ngày qua có 16.752 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (26.987 lượt). Cộng dồn từ đầu là 66.161 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.