Công ty TNHH TMDV Phát Lộc Bảo
Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam.
Công ty TNHH TMDV Phát Lộc Bảo có mã số thuế 4900904164, hoạt động từ ngày 19/02/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Phương Anh. Ngành nghề chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (mã 4661), cùng 146 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Vũ Lễ, trước là Thị trấn Bắc Sơn. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900904164 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Vũ Lễ
Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Anh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/02/2024 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 090614•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Doanh nghiệp tư nhân Vũ Minh Hoàng Lâm Ca Thôn Bình Ca, Xã Thái Bình, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900807675
- 2 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ đầu tư Thịnh Phát Thôn Rừng Dong, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900818892
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và phát triển XNK Bảo Anh Số 20 Trưng Trắc, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900917163
- 4 Công ty cổ phần Năng Lượng Xanh Bắc Sơn 1 Thôn Hợp Nhất, Xã Tân Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900903280
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Hà Thôn Tân Mỹ 2, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900260696
- 6 Công ty CP Thương mại xuất nhập khẩu Thành Lợi Khối Pò Đứa - Pò Mỏ, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900219641
- 7 Công ty TNHH MTV Kinh Doanh Xăng Dầu Dũng Hương Thôn Làng Cống, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900849121
- 8 Chi nhánh công ty cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí Hà Nội Tại Lạng Sơn Thôn Bản Liếp, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0105029292-026
- 9 Công ty TNHH Xăng Dầu Xuân Dương Cửa hàng xăng dầu, bến xe khách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị, Xã Đồng Đăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900901639
- 10 Công ty TNHH Nyba Việt Nam Số 510, đường Trần Đăng Ninh, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900652975
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TMDV PHÁT LỘC BẢO Mã số thuế: 4900904164 Địa chỉ: Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Vũ Lễ
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 21
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 20
- VẬN TẢI KHO BÃI 16
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 11
- XÂY DỰNG 11
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 10
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 1
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 59
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Ngừng hoạt động
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Vũ Lễ 76 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 2 Uỷ Ban Nhân Dân Xã Chiến Thắng Xã Chiến Thắng - Huyện Bắc Sơn - Lạng Sơn, Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900269547
- 3 Công ty CP Khai Thác Khoáng Sản Bắc Hà Thôn Nà Pán I, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900236527
- 4 DNTN Thảo Hiền Thôn Vũ Lâm, Xã Vũ Lễ, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900233614
- 5 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Quế Hồi Bắc Sơn Thôn Nà Pán, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944079
- 6 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Pán Thôn Nà Pán, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900901269
- 7 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Tân Thôn Nà Tân, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900901251
- 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư Hạ Tầng TDG Global Thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900893762
- 9 Công ty TNHH Nga Loan Bắc Sơn Thôn Hồng Sơn, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900932193
- 10 Công ty TNHH XD Khoan Giếng Kiên Cường Thôn Hồng Phong 1, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900940613
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 4 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 5 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 7 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
- 8 Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ QK Home Phố Tân Thanh 2, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900922847
- 9 Công ty TNHH Điện Thuận Phát HL1 Thôn Đồng Thủy, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891814
- 10 Công ty TNHH MTV Xuân Định LS Số nhà 124 đường Trần Quốc Toản, khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930291
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Vũ Lễ
- 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 2 Công ty TNHH Yao Eco Thôn Phúc Tiến, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945160
- 3 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Quế Hồi Bắc Sơn Thôn Nà Pán, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944079
- 4 Công ty TNHH MTV Máy nông nghiệp Trung Thành Thôn Hoan Trung, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941180
- 5 Công ty TNHH MTV Bảo Long LS Thôn Hồng Minh, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941166
- 6 Công ty TNHH XD Khoan Giếng Kiên Cường Thôn Hồng Phong 1, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900940613
- 7 Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Toản Tuyết Thôn Ngả Hai, Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936367
- 8 Công ty TNHH Nga Loan Bắc Sơn Thôn Hồng Sơn, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900932193
- 9 Công ty TNHH Thương mại Toản Tuyết Thôn Ngả Hai, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900932080
- 10 Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã Vũ Lễ Hồng Minh, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930333
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Vũ Lễ
Cấp phường/xã 76 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Vũ Lễ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Vũ Lễ trên FindBase được mở 621 lượt, trung bình 20,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 56 lượt. Bảy ngày qua có 173 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (259 lượt). Cộng dồn từ đầu là 701 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Vũ Lễ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 47.826 lượt, trung bình 1594,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 15.475 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 57.058 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.