FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Tập Đoàn NSD.Group

Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn

Công ty cổ phần Tập Đoàn NSD.Group có mã số thuế 4900921924, hoạt động từ ngày 24/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vi Văn Nghĩa. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 081), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Cai Kinh, trước là Xã Cai Kinh. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4900921924
Ngày cấp
24/03/2025 (1 năm)
Người đại diện
Vi Văn Nghĩa

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4900921924
Địa chỉ Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Cai Kinh Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới cũ Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Vi Văn Nghĩa
Ngày bắt đầu hoạt động 24/03/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Doanh nghiệp tư nhân Châu Hậu Khu 3 Thị trấn Thất Khê, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900282636
  2. 2 Công ty TNHH Thịnh An Bình Thôn Sơn Đông, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900223951
  3. 3 Công ty cổ phần Khai Thác Mỏ Lạng Sơn Số 1, Ngõ 265, Đường Văn Vỉ, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936102
  4. 4 Chi nhánh công ty TNHH Phước Hậu C.P.T Thôn Lân Luông, Xã Thiện Tân, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 2400376843-001
  5. 5 Công ty cổ phần Khai Thác Chế Biến Khoáng Sản Tiến Sơn Thôn Đồng Lai, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943565
  6. 6 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Khai Thác Khoáng Sản Lạng Sơn Số 22 phố Bắc Khê, khu 1, Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900900554
  7. 7 Công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Và Kinh Doanh Tổng Hợp - Vvmi Thôn Tà Lài, Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900243394
  8. 8 Công ty cổ phần Đá Đồng Mỏ Thôn Đoàn Kết, Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900227850
  9. 9 Công ty cổ phần Gia Lộc Mỏ cát sỏi Hùng Sơn, Thôn Bản Chu, Xã Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900284351
  10. 10 Mỏ Đá Hồng Phong Iv - Chi nhánh công ty TNHH Hồng Phong Tại Bình Gia Thôn Tân Yên, Xã Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900100332-003

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN NSD.GROUP
Mã số thuế: 4900921924
Địa chỉ: Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn

🏭 Ngành nghề kinh doanh

081 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cai Kinh

50Tổng doanh nghiệp
39Đang hoạt động
11Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 14
  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 13
  • VẬN TẢI KHO BÃI 11
  • KHAI KHOÁNG 7
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 6
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 6

Theo loại hình

Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
3
Công ty cổ phần ngoài NN
2
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
39
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
5
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
1
Tạm ngừng hoạt động
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
  2. 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
  4. 4 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
  5. 5 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
  6. 6 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
  7. 7 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
  8. 8 Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ QK Home Phố Tân Thanh 2, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900922847
  9. 9 Công ty TNHH Điện Thuận Phát HL1 Thôn Đồng Thủy, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891814
  10. 10 Công ty TNHH MTV Xuân Định LS Số nhà 124 đường Trần Quốc Toản, khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930291
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cai Kinh

  1. 1 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
  2. 2 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và Chế Biến Gỗ Thanh Sơn Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922325
  3. 3 Công ty TNHH Phạm Gia Construct Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900922029
  4. 4 Hợp tác xã nông nghiệp Xanh Hữu Lũng Thôn Bãi Danh, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900921515
  5. 5 Công An Xã Cai Kinh Thôn Đồng Ngầu, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919996
  6. 6 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
  7. 7 Công An Xã Yên Vượng Thôn Chục Quan, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919587
  8. 8 Công ty CP XNK Và Chế Biến Gỗ Thanh Sơn Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900916402
  9. 9 Công ty cổ phần sản xuất Và Chế Biến Thực Phẩm MTP Food Thôn Chục Quan, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900915705
  10. 10 Công ty cổ phần TVN Wood Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900914797

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem13
30 ngày qua12
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 3 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 1 lượt 09/10: 2 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Cai Kinh

Cấp phường/xã 50 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cai Kinh →

Tổng lượt xem453
30 ngày qua406
7 ngày qua151
Bình quân/ngày 13,5
Lượt xem địa bàn Xã Cai Kinh, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 9 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 2 lượt 19/09: 26 lượt 20/09: 2 lượt 21/09: 9 lượt 22/09: 2 lượt 23/09: 2 lượt 24/09: 1 lượt 25/09: 3 lượt 26/09: 7 lượt 27/09: 7 lượt 28/09: 12 lượt 29/09: 14 lượt 30/09: 37 lượt 01/10: 35 lượt 02/10: 35 lượt 03/10: 25 lượt 04/10: 24 lượt 05/10: 14 lượt 06/10: 16 lượt 07/10: 5 lượt 08/10: 9 lượt 09/10: 57 lượt 10/10: 43 lượt 11/10: 7 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cai Kinh trên FindBase được mở 406 lượt, trung bình 13,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 09/10 với 57 lượt. Bảy ngày qua có 151 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (182 lượt). Cộng dồn từ đầu là 453 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cai Kinh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn

Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →

Tổng lượt xem55.604
30 ngày qua46.372
7 ngày qua14.021
Bình quân/ngày 1545,7
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 346 lượt 13/09: 650 lượt 14/09: 68 lượt 15/09: 525 lượt 16/09: 232 lượt 17/09: 769 lượt 18/09: 273 lượt 19/09: 1141 lượt 20/09: 825 lượt 21/09: 520 lượt 22/09: 337 lượt 23/09: 341 lượt 24/09: 405 lượt 25/09: 606 lượt 26/09: 593 lượt 27/09: 996 lượt 28/09: 2173 lượt 29/09: 2390 lượt 30/09: 2513 lượt 01/10: 3742 lượt 02/10: 4171 lượt 03/10: 3996 lượt 04/10: 4739 lượt 05/10: 4412 lượt 06/10: 3414 lượt 07/10: 1233 lượt 08/10: 678 lượt 09/10: 1621 lượt 10/10: 2372 lượt 11/10: 291 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 46.372 lượt, trung bình 1545,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 14.021 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 55.604 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.