Công ty cổ phần Tập Đoàn NSD.Group
Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
Công ty cổ phần Tập Đoàn NSD.Group có mã số thuế 4900921924, hoạt động từ ngày 24/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vi Văn Nghĩa. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 081), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Cai Kinh, trước là Xã Cai Kinh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900921924 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Cai Kinh
Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vi Văn Nghĩa |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/03/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097504•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Doanh nghiệp tư nhân Châu Hậu Khu 3 Thị trấn Thất Khê, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900282636
- 2 Công ty TNHH Thịnh An Bình Thôn Sơn Đông, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900223951
- 3 Công ty cổ phần Khai Thác Mỏ Lạng Sơn Số 1, Ngõ 265, Đường Văn Vỉ, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936102
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Phước Hậu C.P.T Thôn Lân Luông, Xã Thiện Tân, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 2400376843-001
- 5 Công ty cổ phần Khai Thác Chế Biến Khoáng Sản Tiến Sơn Thôn Đồng Lai, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943565
- 6 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Khai Thác Khoáng Sản Lạng Sơn Số 22 phố Bắc Khê, khu 1, Thị trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900900554
- 7 Công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Và Kinh Doanh Tổng Hợp - Vvmi Thôn Tà Lài, Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900243394
- 8 Công ty cổ phần Đá Đồng Mỏ Thôn Đoàn Kết, Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900227850
- 9 Công ty cổ phần Gia Lộc Mỏ cát sỏi Hùng Sơn, Thôn Bản Chu, Xã Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900284351
- 10 Mỏ Đá Hồng Phong Iv - Chi nhánh công ty TNHH Hồng Phong Tại Bình Gia Thôn Tân Yên, Xã Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900100332-003
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN NSD.GROUP Mã số thuế: 4900921924 Địa chỉ: Thôn Làng Rãn, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 081 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cai Kinh
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 14
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 13
- VẬN TẢI KHO BÃI 11
- KHAI KHOÁNG 7
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 6
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 6
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 39
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cai Kinh 50 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 2 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
- 3 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
- 4 Công An Xã Yên Vượng Thôn Chục Quan, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919587
- 5 Công ty TNHH Thịnh An Bình Thôn Sơn Đông, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900223951
- 6 Công ty CP XNK Và Chế Biến Gỗ Thanh Sơn Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900916402
- 7 Công ty cổ phần sản xuất Và Chế Biến Thực Phẩm MTP Food Thôn Chục Quan, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900915705
- 8 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và Chế Biến Gỗ Thanh Sơn Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922325
- 9 Công ty TNHH Phạm Gia Construct Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900922029
- 10 Hợp tác xã nông nghiệp Xanh Hữu Lũng Thôn Bãi Danh, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900921515
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 4 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 5 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 7 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
- 8 Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ QK Home Phố Tân Thanh 2, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900922847
- 9 Công ty TNHH Điện Thuận Phát HL1 Thôn Đồng Thủy, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891814
- 10 Công ty TNHH MTV Xuân Định LS Số nhà 124 đường Trần Quốc Toản, khu Nam Quan, Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900930291
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cai Kinh
- 1 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 2 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và Chế Biến Gỗ Thanh Sơn Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922325
- 3 Công ty TNHH Phạm Gia Construct Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900922029
- 4 Hợp tác xã nông nghiệp Xanh Hữu Lũng Thôn Bãi Danh, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900921515
- 5 Công An Xã Cai Kinh Thôn Đồng Ngầu, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919996
- 6 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
- 7 Công An Xã Yên Vượng Thôn Chục Quan, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919587
- 8 Công ty CP XNK Và Chế Biến Gỗ Thanh Sơn Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900916402
- 9 Công ty cổ phần sản xuất Và Chế Biến Thực Phẩm MTP Food Thôn Chục Quan, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900915705
- 10 Công ty cổ phần TVN Wood Thôn Làng Dãn, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900914797
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cai Kinh
Cấp phường/xã 50 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cai Kinh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cai Kinh trên FindBase được mở 406 lượt, trung bình 13,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 09/10 với 57 lượt. Bảy ngày qua có 151 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (182 lượt). Cộng dồn từ đầu là 453 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cai Kinh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 46.372 lượt, trung bình 1545,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 14.021 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 55.604 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.