Công ty TNHH GMT Sơn Minh
Số 92, Đường Ba Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Công ty TNHH GMT Sơn Minh có mã số thuế 4900922741, hoạt động từ ngày 14/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Dương Thùy Hương. Trụ sở tại Số 92, Đường Ba Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Tam Thanh, trước là Xã Hoàng Đồng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4900922741 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 92, Đường Ba Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Tam Thanh
Tỉnh Lạng Sơn
Số 92, Đường Ba Sơn, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn
|
| Địa giới cũ | Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Dương Thùy Hương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/04/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094727•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã sản xuất & Thương mại Trương Gia Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922974
- 2 Hợp tác xã nông nghiệp Và Chế Biến Nông Sản Thanh Sơn Thôn Lay, Xã Thiện Tân, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900918576
- 3 Công ty cổ phần Chế Biến Hoa Hồi Việt Số nhà 48 Phố Đức Tâm II, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900873861
- 4 Hợp tác xã Thạch Đen Hồng Nhung Số nhà 154, khu I, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891162
- 5 Tổ Hợp Tác Bánh Ngà Tói Xã Mông Ân Thôn Nà Vường, Xã Bình Gia, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900923015
- 6 Công ty cổ phần cổ phần Tập Đoàn Mắc Ca Đông Bắc Số 106, đường 19/8, khu An Thịnh, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900885514
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GMT SƠN MINH Mã số thuế: 4900922741 Địa chỉ: Số 92, Đường Ba Sơn, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 92, Đường Ba Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo
|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, - Sản xuất nỉ, - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông, - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không),
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bù
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng nhà máy, nhà xưởng. - Xây dụng công trình xử lý khí thải, rác thải. - Xây dựng công trình nhà máy điện, nhà máy luyện thép và cơ khí. - Xây dựng ống khói công nghiệp, nhà máy thép chế tạo. - Xây dựng công trình hệ thống trao đổi nhiệt, giải nhiệt công nghiệp. - Xây dựng công trình khai thác và xử lý dầu khí.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thượng mại
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tam Thanh
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 457
- VẬN TẢI KHO BÃI 359
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 316
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 272
- XÂY DỰNG 217
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 142
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 155
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 44
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Doanh nghiệp tư nhân
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 692
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 190
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 103
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 97
- Tạm ngừng hoạt động
- 26
- Ngừng hoạt động
- 15
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 7
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 4
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tam Thanh 1.144 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Di ChuyểN Xanh Đông BắC Ngã tư Phai Trần, Khối Hoàng Tân, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900900201
- 2 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Anh Quân LS Số 1, Phố Muối, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900945548
- 3 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Khai Thác Khoáng Sản LS Số 10 đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900896731
- 4 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Sơn Việt Đường Lê Đức Thọ, KĐT Nam Hoàng Đồng 1, Khối Khòn Pịt, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943702
- 5 Công ty TNHH MTV Nông Sản Tổng Hợp Duy Anh Số 41, đường Yết Kiêu, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942508
- 6 Công ty TNHH Nông Sản Kim Quyền Số nhà 3, Đường Ba Sơn, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900933302
- 7 Công ty TNHH XNK Và thương mại Ngô Gia số 569 Trần Đăng Ninh, Khối Hoàng Thượng, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900916057
- 8 Công ty TNHH Hải Lộc Số 529, đường Trần Đăng Ninh, thôn Vỹ Thượng, Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn 4900363099
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí thương mại xây dựng Trường An Số 272, Đường Bến Bắc, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944713
- 10 Công ty TNHH Xây Lắp Điện Vũ Gia Số 129, Đường Lê Hồng Phong, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900885842
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 4 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 5 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 7 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
- 8 Công ty TNHH Xây dựng & Dịch vụ QK Home Phố Tân Thanh 2, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900922847
- 9 Công ty TNHH Điện Thuận Phát HL1 Thôn Đồng Thủy, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891814
- 10 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tam Thanh
- 1 Công ty TNHH Nội Thất An Nguyệt Số nhà 08, khối Hoàng Long, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949398
- 2 Công ty TNHH MTV Việt Tình Khối Hoàng Trung, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949366
- 3 Công ty TNHH Truga Số 37 ngõ 3B khối Hoàng Thượng, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947231
- 4 Công ty TNHH Đông Hợp Thành Số 125 đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947009
- 5 Công ty TNHH SX & TM Gỗ Hồng Ngân 89 Số 1 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946816
- 6 Công ty TNHH Kế Toán Và Tư Vấn Thuế TH Số 143B, đường Bến Bắc , khối 9, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946742
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Ohaa Số 2 Ngõ 74 Đường Lê Hồng Phong, Khối 8, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946735
- 8 Công ty TNHH An Khuê Việt Nam Khối 6, Khu Nà Trang, Phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900945788
- 9 Công ty TNHH MTV Tuệ Phong Logistics Khối Hoàng Tâm, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945643
- 10 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Anh Quân LS Số 1, Phố Muối, Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900945548
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tam Thanh
Cấp phường/xã 1.144 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tam Thanh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tam Thanh trên FindBase được mở 3.572 lượt, trung bình 119,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 513 lượt. Bảy ngày qua có 1.265 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (1.934 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.852 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tam Thanh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 46.675 lượt, trung bình 1555,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 14.324 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 55.907 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.