FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần GMT Huyền Trang

Thôn Nà Cáy, Xã Chi Lăng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn

Tên giao dịch: GMT HUYEN TRANG JSC

Công ty cổ phần GMT Huyền Trang có mã số thuế 4900922798, hoạt động từ ngày 15/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Đàm Quang Thức. Trụ sở tại Thôn Nà Cáy, Xã Chi Lăng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Thất Khê, trước là Xã Chi Lăng. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4900922798
Ngày cấp
15/04/2025 (1 năm)
Người đại diện
Đàm Quang Thức

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4900922798
Địa chỉ Thôn Nà Cáy, Xã Chi Lăng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Thất Khê Tỉnh Lạng Sơn
Thôn Nà Cáy, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn
Địa giới cũ Xã Chi Lăng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Đàm Quang Thức
Ngày bắt đầu hoạt động 15/04/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã sản xuất & Thương mại Trương Gia Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922974
  2. 2 Hợp tác xã nông nghiệp Và Chế Biến Nông Sản Thanh Sơn Thôn Lay, Xã Thiện Tân, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900918576
  3. 3 Công ty cổ phần Chế Biến Hoa Hồi Việt Số nhà 48 Phố Đức Tâm II, Thị trấn Văn Quan, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn 4900873861
  4. 4 Hợp tác xã Thạch Đen Hồng Nhung Số nhà 154, khu I, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900891162
  5. 5 Tổ Hợp Tác Bánh Ngà Tói Xã Mông Ân Thôn Nà Vường, Xã Bình Gia, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900923015
  6. 6 Công ty cổ phần cổ phần Tập Đoàn Mắc Ca Đông Bắc Số 106, đường 19/8, khu An Thịnh, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900885514

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN GMT HUYỀN TRANG
Mã số thuế: 4900922798
Địa chỉ: Thôn Nà Cáy, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Nà Cáy, Xã Chi Lăng, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn

🏭 Ngành nghề kinh doanh

1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, - Sản xuất nỉ, - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông, - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không),
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bù
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng nhà máy, nhà xưởng. - Xây dụng công trình xử lý khí thải, rác thải. - Xây dựng công trình nhà máy điện, nhà máy luyện thép và cơ khí. - Xây dựng ống khói công nghiệp, nhà máy thép chế tạo. - Xây dựng công trình hệ thống trao đổi nhiệt, giải nhiệt công nghiệp. - Xây dựng công trình khai thác và xử lý dầu khí.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thượng mại
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292 Dịch vụ đóng gói
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thất Khê

159Tổng doanh nghiệp
121Đang hoạt động
38Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 38
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 27
  • VẬN TẢI KHO BÃI 24
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 21
  • XÂY DỰNG 20
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 15

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
19
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
11
Doanh nghiệp tư nhân
7
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
5
Khác
5
Công ty cổ phần ngoài NN
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
121
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
18
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
7
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
6
Tạm ngừng hoạt động
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Thất Khê

  1. 1 Chi nhánh Lạng Sơn- Công ty TNHH Vạn Sự Thuận Thôn Nà Nghiều, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0901170166-001
  2. 2 Công ty TNHH May Mặc Hào Thịnh Thôn Khắc Đeng, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943981
  3. 3 Công ty TNHH Agrifo thôn Phiêng Luông, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943501
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát 68 Số 17 Đường Hoàng Văn Thụ, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943413
  5. 5 Công ty TNHH Vàng Bạc Hùng Lan Lạng Sơn Số nhà 32, Phố cẩu Pung, Thôn 3, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941825
  6. 6 Công ty TNHH MTV Xây dựng Quốc Anh 558 Thôn Hang Mạ, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941670
  7. 7 Công ty TNHH Nghiên Cứu Và phát triển Mạch Điều Khiển Phú Lộc 8 Thôn Cốc Phát, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941448
  8. 8 Công ty TNHH SX Và TM Phạm Hùng LS Thôn Hang Đông, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941310
  9. 9 Công ty cổ phần Toàn Lộc Holding Thôn Khắc Đeng, Xã Thất Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941021
  10. 10 Công ty TNHH DV & TM Tĩnh Thắng Thôn 1, Xã Thất Khê, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900938741

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem7
30 ngày qua7
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 1 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Thất Khê

Cấp phường/xã 159 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Thất Khê →

Tổng lượt xem1.173
30 ngày qua1.055
7 ngày qua326
Bình quân/ngày 35,2
Lượt xem địa bàn Xã Thất Khê, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 19 lượt 13/09: 4 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 7 lượt 16/09: 7 lượt 17/09: 78 lượt 18/09: 5 lượt 19/09: 26 lượt 20/09: 47 lượt 21/09: 5 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 25 lượt 24/09: 19 lượt 25/09: 13 lượt 26/09: 11 lượt 27/09: 9 lượt 28/09: 46 lượt 29/09: 77 lượt 30/09: 62 lượt 01/10: 63 lượt 02/10: 74 lượt 03/10: 70 lượt 04/10: 55 lượt 05/10: 77 lượt 06/10: 62 lượt 07/10: 32 lượt 08/10: 12 lượt 09/10: 39 lượt 10/10: 47 lượt 11/10: 57 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Thất Khê trên FindBase được mở 1.055 lượt, trung bình 35,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 17/09 với 78 lượt. Bảy ngày qua có 326 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (447 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.173 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Thất Khê — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn

Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →

Tổng lượt xem58.491
30 ngày qua49.259
7 ngày qua16.908
Bình quân/ngày 1642
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 346 lượt 13/09: 650 lượt 14/09: 68 lượt 15/09: 525 lượt 16/09: 232 lượt 17/09: 769 lượt 18/09: 273 lượt 19/09: 1141 lượt 20/09: 825 lượt 21/09: 520 lượt 22/09: 337 lượt 23/09: 341 lượt 24/09: 405 lượt 25/09: 606 lượt 26/09: 593 lượt 27/09: 996 lượt 28/09: 2173 lượt 29/09: 2390 lượt 30/09: 2513 lượt 01/10: 3742 lượt 02/10: 4171 lượt 03/10: 3996 lượt 04/10: 4739 lượt 05/10: 4412 lượt 06/10: 3414 lượt 07/10: 1233 lượt 08/10: 678 lượt 09/10: 1621 lượt 10/10: 2372 lượt 11/10: 3178 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 49.259 lượt, trung bình 1642 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 4739 lượt. Bảy ngày qua có 16.908 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (23.724 lượt). Cộng dồn từ đầu là 58.491 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.