Công ty cổ phần thương mại dịch vụ & Xây dựng 66
Khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ & Xây dựng 66 có mã số thuế 5100432387, hoạt động từ ngày 15/08/2015. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Thị Nguyệt. Ngành nghề chính: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (mã 439), cùng 97 ngành khác. Trụ sở tại Khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Thanh Thủy, trước là Xã Thanh Thủy. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5100432387 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Thanh Thủy
Tỉnh Tuyên Quang
Khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang
|
| Địa giới cũ | Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Thị Nguyệt |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2015 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091999•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 085662•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & XÂY DỰNG 66 Mã số thuế: 5100432387 Địa chỉ: Khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu kinh tế của khẩu Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 439 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
ngành chính Dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 35kV;
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác đá, cát, sỏi
|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1920 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Trạm nạp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Sản xuất vỏ bình gas;
|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Thi công xây lắp các công trình điện đến 35kV; - Xây dựng công trình công nghiệp, thủy điện; Xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật;
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội, ngoại thất;
|
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Kinh doanh thương mại tổng hợp (gồm những mặt hàng Nhà nước cho phép);
|
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn thi công, thẩm tra kỹ thuật, tổng dự toán và dự toán chi tiết công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, nước sinh hoạt, công trình điện đến 35kV; - Tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự toán các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 35Kv; - Thẩm tra hồ sơ các dự án đầu tư; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn lập quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết các khu đô thị; - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình kỹ thuật, công trình điện đến 35kV; - Khảo sát địa hình, địa chất thủy văn; - Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Khảo sát thiết kế khai thác mỏ; - Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện, đường bộ, hệ thống cấp thoát nước; - Thiết
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất chuyên dụng;
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu hàng hóa; Kinh doanh xuất nhập khẩu khoáng sản; Xuất nhập khẩu ô tô; Xuất nhập khẩu nông, lâm thủy sản, linh kiện máy móc thiết bị các loại (Gồm những mặt hàng Nhà nước cho phép)
|
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- Hoạt động của các phòng khám nha khoa; - Hoạt động nha khoa ở trạng thái chung hoặc đặc biệt như khoa răng, nha khoa cho trẻ em, khoa nghiên cứu các bệnh về răng miệng; - Hoạt động về chỉnh răng; - Hoạt động phẫu thuật nha khoa; - Hoạt động tư vấn, chăm sóc răng miệng.
|
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thanh Thủy
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 13.388 doanh nghiệp, trong đó 9.323 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 68
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 67
- VẬN TẢI KHO BÃI 65
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 47
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 39
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 35
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 19
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 107
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 6
- Ngừng hoạt động
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Chưa xác định
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Thanh Thủy 174 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Trạch Duy Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100430573
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xuất nhập khẩu Thu Hương Thôn Giang Nam, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang 5100446982
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Thịnh Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100239418
- 4 Công An Xã Phương Tiến xã Phương Tiến, Xã Phương Tiến, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang 5100502027
- 5 Công ty TNHH 1 Thành Viên Thiên Thủy Hà Giang Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100494464
- 6 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Quốc Tế thương mại Và dịch vụ Việt Pháp Tại Tuyên Quang Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0201307104-007
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Thiện Phát Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512219
- 8 Công ty cổ phần Miễn Thuế Halo - Chi nhánh Hà Giang Khu Kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy, thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0108720211-001
- 9 Công ty cổ phần Thiên Sơn Thảo Dược Hà Giang Thôn Xà Phìn, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100517337
- 10 Công ty TNHH Hoàng Thanh Hà Giang Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512191
Nơi khác trong Tỉnh Tuyên Quang 13.388 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Vĩnh Sinh Thôn Tà Lượt, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514470
- 2 Công ty cổ phần Bê Tông An Thịnh Việt Số 500, đường 17/8, tổ dân phố Tân Hà 26, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000917042
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thùy Châm Thôn Cốc Soọc, Xã Xín Mần, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100437233
- 4 Công ty TNHH Giang Sơn TVD Số nhà 121, tổ dân phố Quyết Thắng, Xã Sơn Dương, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901451
- 5 Công An Xã Hào Phú Thôn Thắng Lợi, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000904117
- 6 Công ty TNHH Du Lịch Thác Đồng Bừa Thôn Nhà xe, Xã Đông Lợi, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000905696
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Thái Phong HG Số nhà 07B, Ngõ 68 Đường Trần Hưng Đạo, TDP 12, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100519366
- 8 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Nhà Hùng Vương Số nhà 46, phố Hồng Thái, tổ dân phố Phan Thiết 8, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000218862
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Thủy Xóm 5, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000855371
- 10 Công ty TNHH Thương mại, Dịch vụ Tổng Hợp, Nước Sạch Và Vệ Sinh Môi Trường Xín Mần Thôn Xín Mần, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100510652
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Thanh Thủy
- 1 Công ty TNHH Một thành viên DH-Fruit 86 Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100519214
- 2 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Quốc Tế thương mại Và dịch vụ Việt Pháp Tại Tuyên Quang Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0201307104-007
- 3 Công ty TNHH Phương Tiện vận tải Trần Chung Thôn Nà Miều, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100517753
- 4 Công ty cổ phần Thiên Sơn Thảo Dược Hà Giang Thôn Xà Phìn, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100517337
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hưng Thịnh 23 Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100515971
- 6 Công ty TNHH MTV Hưng Đạt Phát Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100513325
- 7 Công ty TNHH HG Đại Phú Phát Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100512392
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Thiện Phát Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512219
- 9 Công ty TNHH Hoàng Thanh Hà Giang Thôn Giang Nam, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512191
- 10 Công ty TNHH Hải Quan Và Logistics Quốc Tế Thanh Thuỷ Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thuỷ, xã Thanh Thủy, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100511215
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 5100432387-001 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ & Xây dựng 66 - Chi nhánh Mèo Vạc Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Thanh Thủy
Cấp phường/xã 174 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Thanh Thủy →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Thanh Thủy trên FindBase được mở 1.010 lượt, trung bình 33,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 96 lượt. Bảy ngày qua có 263 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (494 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.206 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Thanh Thủy — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tuyên Quang
Cấp tỉnh/thành 13.388 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tuyên Quang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tuyên Quang trên FindBase được mở 81.192 lượt, trung bình 2706,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 6813 lượt. Bảy ngày qua có 21.421 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (38.217 lượt). Cộng dồn từ đầu là 91.043 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tuyên Quang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.