Công ty cổ phần Dược Liệu Hoàng Su Phì - Hà Giang
Tổ 2, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang
Công ty cổ phần Dược Liệu Hoàng Su Phì - Hà Giang có mã số thuế 5100497458, hoạt động từ ngày 30/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thị Giang. Ngành nghề chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu (mã 0128), cùng 101 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 2, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hoàng Su Phì, trước là Thị trấn Vinh Quang. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5100497458 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 2, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hoàng Su Phì
Tỉnh Tuyên Quang
Tổ 2, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Thị Giang |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/12/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 038892•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Dược Liệu Tây Côn Lĩnh Số nhà 1028, thôn 8, Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100346635
- 2 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nông Sản Và Dược Liệu Hà Giang Số nhà 37, đường 20/8, Tổ 07, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100493340
- 3 Công ty cổ phần phát triển Dược Liệu Hà Giang Thôn Chiến Thắng, Xã Hồ Thầu, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang 5100480567
- 4 Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học Bắc Trung Nam Thôn Tiên Quang 1, Xã Vinh Quang, Huyện Chiêm Hoá, Tỉnh Tuyên Quang 5000898262
- 5 Công ty cổ phần phát triển Dược Liệu Đông Bắc Tổ 17, Thị trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang 5100480535
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Thịnh Phát Group - Chi nhánh Tuyên Quang Số nhà 28 ngõ 226 đường Tôn Đức Thắng, tổ dân phố Hưng Thành 9, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0111481429-001
- 7 Công ty cổ phần Thiên Sơn Thảo Dược Hà Giang Thôn Xà Phìn, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100517337
- 8 Công ty TNHH MTV Trường An 68 Thôn 16, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100480091
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nông Lâm Sản Và Dược Liệu Việt Anh Gacp Tổ 17, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100438188
- 10 Hợp tác xã Rau - Thảo Dược thôn Thọ, Xã Phù Lưu, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000884527
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU HOÀNG SU PHÌ - HÀ GIANG Mã số thuế: 5100497458 Địa chỉ: Tổ 2, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ 2, Thị trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm - Trồng cây hàng năm khác còn lại
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm - Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm chức năng (“Sản xuất thực phẩm chức năng” được quy định tại Điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ-CP Quy Định Về Điều Kiện Sản Xuất, Kinh Doanh Thực Phẩm Thuộc Lĩnh Vực Quản Lý Chuyên Ngành Của Bộ Y Tế)
|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm
|
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- sản xuất dược liệu
|
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
- Hoạt động sản xuất trang bị y tế (“Hoạt động sản xuất trang thiết bị y tế” được quy định tại Điều 11 Nghị Định 36/2016/Nđ-Cp Về Quản Lý Trang Thiết Bị Y Tế được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 169/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện, hoặc dây bảo vệ cho các ngành nghề khác; + Sản xuất phao cứu sinh + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác - Sản xuất găng tay; -sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy (“sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy” quy định tại điểm đ, khoản 3, Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn luật phòng cháy và chữa cháy và luật phòng cháy và chữa cháy sửa đổi)
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. -Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (“thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy” quy định theo điểm d, khoản 3, Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn luật phòng cháy và chữa cháy và luật phòng cháy và chữa cháy sửa đổi)
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
: - Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Môi giới thương mại - Đại lý thương mại (“Môi giới thương mại” quy định tại Điều 150 Luật Thương mại 2005) (“Đại lý thương mại” quy định tại Điều 166 Luật Thương mại 2005)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh. (“Kinh doanh thực phẩm chức năng” được quy định tại Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP Quy Định Về Điều Kiện Sản Xuất, Kinh Doanh Thực Phẩm Thuộc Lĩnh Vực Quản Lý Chuyên Ngành Của Bộ Y Tế)
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
-Bán buôn rượu -Bán buôn đồ uống không có cồn “Bán buôn rượu” Quy định tại Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh rượu
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
-Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng -Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (“Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế” được quy định tại Điều 37 Nghị Định 36/2016/Nđ-Cp Về Quản Lý Trang Thiết Bị Y Tế được
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
-Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) -Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) -Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
-Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) -Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) -Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ rượu - Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. “Bán lẻ rượu” Quy định tại Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh rượu
|
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Cơ sở bán lẻ là nhà thuốc - Cơ sở bán lẻ là quầy thuốc (“cơ sở bán lẻ là nhà thuốc” được quy định tại Điều 47 Luật dược số 105/2016/QH13) (“Cơ sở bán lẻ là quầy thuốc” được quy định tại Điều 48 Luật dược số 105/2016/QH13)
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ đá quí và đá bán quí; -Bán lẻ đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quí và đá bán quí. -Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ đồ và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (“Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy” quy định tại Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy, Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi.)
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
-Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ (Trừ Hoạt động của đấu giá viên)
|
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
-Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng -Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (“Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng” và “Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô” quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ (“Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô” quy định tại Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
-Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học
|
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp.
|
| 7213 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học;
|
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 |
Hoạt động nhiếp ảnh
-Trừ Hoạt động của phóng viên ảnh.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về nông học; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
-Cho thuê ôtô
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
-Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa -Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế -Kinh doanh đại lý lữ hành - Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; - Cung cấp dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng; - Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác; - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch; - Hoạt động xúc tiến du lịch. (“Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa”, “Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế”, “Kinh doanh đại lý lữ hành” quy định tại Điều 30, Điều 40 Luật Du Lịch 2017 Số 09/2017/QH14)
|
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Mua bán hàng hoá quốc tế (loại trừ các loại hàng hóa nhà nước cấm) - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (loại trừ các loại hàng hóa nhà nước cấm) - Địa chỉ mã vạch; - Dịch vụ sắp xếp thư; - Máy thu tiền xu đỗ xe; - Khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. (“-Mua bán hàng hoá quốc tế” theo Quy định tại Điều 27 Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005) (“-Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá” theo Quy định tại Điều 28 Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005)
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh dịch vụ karaoke (“Kinh doanh dịch vụ karaoke” quy định tại Điều 42 Nghị Định 96/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện)
|
| 9610 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
-Kinh doanh dịch vụ xoa bóp - Dịch vụ tắm hơi (“Kinh doanh dịch vụ xoa bóp” quy định tại Điều 30 Nghị Định 96/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoàng Su Phì
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 13.388 doanh nghiệp, trong đó 9.323 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 35
- XÂY DỰNG 28
- VẬN TẢI KHO BÃI 24
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 22
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 21
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 18
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 32
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 21
- Khác
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 1
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 106
- Chưa xác định
- 28
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động
- 12
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hoàng Su Phì 182 doanh nghiệp
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 TV Thế Lâm - HG Thôn Quang Tiến, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100503736
- 2 Hợp tác xã Sinh Thai Su Phi Tổ 5, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100479515
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Thông Hoàng Su Phì Số nhà 85, Tổ 3, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100504225
- 4 Công An Xã Ngàm Đăng Vài xã Ngàm Đăng Vài, Xã Ngàm Đăng Vài, Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang 5100502147
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Trường Thuận Thôn 1, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512018
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Kim Tín Thôn 1, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100514343
- 7 Hợp tác xã Tiểu Thủ công nghiệp Trường Thành Số nhà 05, tổ 5, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100146876
- 8 Công ty TNHH Hân Giang 2 Tổ 2, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100480630
- 9 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thái Kim Thôn 3, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100513660
- 10 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Hoàng Su Phì Hà Giang Số nhà 08, Thôn 2, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0100686174-696
Nơi khác trong Tỉnh Tuyên Quang 13.388 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Vĩnh Sinh Thôn Tà Lượt, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514470
- 2 Công ty cổ phần Bê Tông An Thịnh Việt Số 500, đường 17/8, tổ dân phố Tân Hà 26, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000917042
- 3 Công An Xã Hào Phú Thôn Thắng Lợi, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000904117
- 4 Công ty TNHH Giang Sơn TVD Số nhà 121, tổ dân phố Quyết Thắng, Xã Sơn Dương, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901451
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thùy Châm Thôn Cốc Soọc, Xã Xín Mần, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100437233
- 6 Công ty TNHH Du Lịch Thác Đồng Bừa Thôn Nhà xe, Xã Đông Lợi, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000905696
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Thủy Xóm 5, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000855371
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Thái Phong HG Số nhà 07B, Ngõ 68 Đường Trần Hưng Đạo, TDP 12, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100519366
- 9 Trường Mầm Non Sơn Vĩ Thôn Lũng Làn, Xã Sơn Vĩ, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100265721
- 10 Phòng Công chứng số 2 tỉnh Tuyên Quang Tổ 7, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100137286
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hoàng Su Phì
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cảnh Hương Thôn 5, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514907
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Ánh Vân HG Thôn 5, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100514590
- 3 Công ty TNHH Xây dựng HTC Quang Tiến Thôn 1, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100514368
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Kim Tín Thôn 1, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100514343
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Xã Hoàng Su Phì-Bưu Điện Tỉnh Tuyên Quang-Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Thôn 2, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000285019-014
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thái Kim Thôn 3, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100513660
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trúc Đăng Thôn 5, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100512120
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Trường Thuận Thôn 1, Xã Hoàng Su Phì, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100512018
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Viễn Thông Hoàng Su Phì Số nhà 85, Tổ 3, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100504225
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 TV Thế Lâm - HG Thôn Quang Tiến, Xã Hoàng Su Phì, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100503736
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hoàng Su Phì
Cấp phường/xã 182 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hoàng Su Phì →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hoàng Su Phì trên FindBase được mở 974 lượt, trung bình 32,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 84 lượt. Bảy ngày qua có 312 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (450 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.175 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hoàng Su Phì — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tuyên Quang
Cấp tỉnh/thành 13.388 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tuyên Quang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tuyên Quang trên FindBase được mở 78.676 lượt, trung bình 2622,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 6813 lượt. Bảy ngày qua có 23.328 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (37.502 lượt). Cộng dồn từ đầu là 88.188 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tuyên Quang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.