Công ty cổ phần Giống Dược Liệu Mù Cang Chải
Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái
Công ty cổ phần Giống Dược Liệu Mù Cang Chải có mã số thuế 5200937335, hoạt động từ ngày 25/05/2023. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Hải. Ngành nghề chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu (mã 0128), cùng 101 ngành khác. Trụ sở tại Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Púng Luông, trước là Xã Púng Luông. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5200937335 |
|---|---|
| Địa chỉ | Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Púng Luông
Tỉnh Lào Cai
Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai
|
| Địa giới cũ | Xã Púng Luông, Huyện Mù Căng Chải, Tỉnh Yên Bái trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thị Hải |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 088859•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Quế Anh Nhật Minh Thôn Trà, Xã Đông Cuông, Lào Cai, Việt Nam. 5200966872
- 2 Công ty cổ phần phát triển Nông Trại Dược Liệu Khau Phạ Tổ dân phố số 2, Thị trấn Mù Cang Chải, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái 5200909320
- 3 Công ty TNHH Sinh Thái Ngũ Chỉ Sơn Thôn Can Hồ B, Xã Ngũ Chỉ Sơn, Lào Cai, Việt Nam. 5300828280
- 4 Hợp tác xã Du Lịch Và Dược Liệu Tâm Bình An Thôn Bản Dền, Xã Bản Hồ, Lào Cai, Việt Nam. 5300826389
- 5 Công ty cổ phần Dược Liệu Trung Ương Govamec Số nhà 775/5 đường Điện Biên Phủ, Tổ 3, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300813284
- 6 Hợp tác xã xây dựng TH Đại An Bản Pú Nhu Háng Sung, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200943466
- 7 Hợp tác xã nông nghiệp Và Du Lịch Nà Hẩu Thôn Trung Tâm, Xã Tân Hợp, Lào Cai, Việt Nam. 5200900279
- 8 Công ty TNHH Anh Nhật Hưng Thôn Ngàn Vắng, Xã Phong Dụ Hạ, Lào Cai, Việt Nam. 5200961867
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Sâm Việt Nam - Dược Liệu Hoàng Liên Sơn Thôn Vạn Dền Sử 2, Xã Tả Van, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300844028
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Traphacosapa Tổ 2, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300203747
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG DƯỢC LIỆU MÙ CANG CHẢI Mã số thuế: 5200937335 Địa chỉ: Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
-Trồng cây gia vị hàng năm -Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm -Trồng cây hàng năm khác còn lại
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
-Trồng cây cảnh lâu năm -Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
-Sản xuất thực phẩm chức năng.
|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
sản xuất mỹ phẩm
|
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
sản xuất dược liệu
|
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
-Hoạt động sản xuất trang thiết bị y tế
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác - Sản xuất găng tay; -sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...)
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. -Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Môi giới thương mại - Đại lý thương mại
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thực phẩm chức năng - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
-Bán buôn rượu -Bán buôn đồ uống không có cồn
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn trang thiết bị y tế -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng -Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
-Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) -Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) -Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ rượu - Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; - Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Cơ sở bán lẻ là nhà thuốc - Cơ sở bán lẻ là quầy thuốc
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
-Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ đá quí và đá bán quí; -Bán lẻ đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quí và đá bán quí. -Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ đồ và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
-Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ -Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ (Trừ Hoạt động của đấu giá viên)
|
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
-Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng -Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
-Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
-Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật, chứng khoán, kiểm toán
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học;
|
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp.
|
| 7213 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học;
|
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 |
Hoạt động nhiếp ảnh
-Trừ Hoạt động của phóng viên ảnh.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về nông học; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
-Cho thuê ôtô
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
-Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa -Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế -Kinh doanh đại lý lữ hành - Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; - Cung cấp dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng; - Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác; - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch; - Hoạt động xúc tiến du lịch.
|
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Bán hàng hoá quốc tế (loại trừ các loại hàng hóa nhà nước cấm) - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (loại trừ các loại hàng hóa nhà nước cấm) - Địa chỉ mã vạch; - Dịch vụ sắp xếp thư; - Máy thu tiền xu đỗ xe; - Khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo.
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh dịch vụ karaoke
|
| 9610 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
-Kinh doanh dịch vụ xoa bóp - Dịch vụ tắm hơi
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Púng Luông
Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 13
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 13
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 13
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 12
- XÂY DỰNG 12
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 10
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 10
- Khác
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 1
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 40
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 11
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Púng Luông 65 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH SBC Manpower Bản Ma Lừ Thàng, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200940144
- 2 Trường Tiểu Học Xã Nậm Khắt Xã Nậm Khắt, Xã Nậm Khắt, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái 5200533131
- 3 Trường TH Và THCS Dế Xu Phình Xã Dế Xu Phình, Xã Zế Su Phình, Huyện Mù Cang Chải, Tỉnh Yên Bái 5200448013
- 4 Hợp tác xã xây dựng TH Đại An Bản Pú Nhu Háng Sung, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200943466
- 5 Công ty TNHH Dấu Chân Tây Bắc Travel Thôn Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200967636
- 6 Chi nhánh Garrya Mù Cang Chải - Công ty cổ phần phát triển Du Lịch Xanh Minh Đức Bản Pú Nhu, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200944501
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Năng Lượng Yên Bái Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200932859
- 8 Trường Mầm Non Họa Mi Xã La Pán Tẩn Thôn La Pán Tẩn, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200418481
- 9 Công ty TNHH Thương mại Trường Nguyệt Thôn Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200966505
- 10 Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Púng Luông xã Púng Luông Bản Mý Háng Tâu, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200418555
Nơi khác trong Tỉnh Lào Cai 19.545 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 2 Công ty CP Đầu tư Tân Hoàng Long Thôn Bản Cầm, Xã Phong Hải, Lào Cai, Việt Nam. 5300637991
- 3 Trường Trung Học Cơ Sở Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300776723
- 4 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
- 5 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Động Quan Thôn 7, Xã Khánh Hòa, Lào Cai, Việt Nam. 5200941067
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Sao Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, Bản 9 thôn Mai Đào, Xã Thượng Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300780783
- 7 Hội Nông Dân Huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Lào Cai, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300323709
- 8 Công An Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300830995
- 9 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Nam Hà Số 76 Đường Minh Đăng, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854812
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Bảo Thắng Tại Lào Cai thôn 9, Xã Thượng Bằng La, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0202347156-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Púng Luông
- 1 Công ty TNHH VLXD Hùng Thảo Thôn La Pán Tẩn, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200969760
- 2 Công ty TNHH Dấu Chân Tây Bắc Travel Thôn Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200967636
- 3 Công ty TNHH Thương mại Trường Nguyệt Thôn Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200966505
- 4 Công ty TNHH Ac Trekza Adventures Thôn Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200965558
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Chinh Dunny-Chi nhánh Nậm Khất Thôn Nậm Khắt, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0111299113-037
- 6 Công ty TNHH Xây dựng - Dịch vụ thương mại Anh Tú Thôn Nậm Khắt, Xã Púng Luông, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200961056
- 7 Công An Xã La Pán Tẩn Bản La Pán Tẩn, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200947929
- 8 Công An Xã Púng Luông Bản Mý Háng Tâu, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200947848
- 9 Công An Xã Nậm Khắt Thôn Nậm Khắt, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200947816
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Quang Thọ 228 Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. 5200945079
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Púng Luông
Cấp phường/xã 65 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Púng Luông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Púng Luông trên FindBase được mở 507 lượt, trung bình 16,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 47 lượt. Bảy ngày qua có 128 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (209 lượt). Cộng dồn từ đầu là 558 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Púng Luông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai
Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 107.630 lượt, trung bình 3587,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9187 lượt. Bảy ngày qua có 31.165 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (54.321 lượt). Cộng dồn từ đầu là 118.107 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.