FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Công Nghệ Vật Liệu Mới JP Nasaki

Lô CN-51, Khu công nghiệp phía Nam, Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái

Tên giao dịch: JP NASAKI NEW MATERIAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Công Nghệ Vật Liệu Mới JP Nasaki có mã số thuế 5200938402, hoạt động từ ngày 15/07/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Quang Hải. Trụ sở tại Lô CN-51, Khu công nghiệp phía Nam, Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Văn Phú, trước là Xã Phú Thịnh. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
5200938402
Ngày cấp
15/07/2023 (3 năm)
Người đại diện
Nguyễn Quang Hải

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 5200938402
Địa chỉ Lô CN-51, Khu công nghiệp phía Nam, Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Văn Phú Tỉnh Lào Cai
Lô CN-51, Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai
Địa giới cũ Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Quang Hải
Ngày bắt đầu hoạt động 15/07/2023
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh Rơm Việt Thôn Nghĩa Dũng, Xã Lang Thíp, Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái 5200937649
  2. 2 Công ty TNHH Yamazaki Việt Nam Cụm công nghiệp Hưng Khánh, thôn Khe Ngang, Xã Hưng Khánh, Lào Cai, Việt Nam. 5200917593
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Sen Bắc Việt Nhà ông Bùi Đắc Quang, thôn Giàng Thàng, Xã Cốc San, Lào Cai, Việt Nam. 5300824374
  4. 4 Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh Thái Thuận Bắc Thôn Thanh Niên 2, Phường Nam Cường, Lào Cai, Việt Nam. 5200942310
  5. 5 Hợp tác xã sản xuất Dược Liệu Viễn Sơn Thôn Ngòi Viễn, Xã Xuân Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200899601

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU MỚI JP NASAKI
Mã số thuế: 5200938402
Địa chỉ: Lô CN-51, Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Lô CN-51, Khu công nghiệp phía Nam, Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác...
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1910 Sản xuất than cốc
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
sản xuất phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị; Bán buôn thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
4690 Bán buôn tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket), cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5820 Xuất bản phần mềm
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý... (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán); Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8532 Đào tạo trung cấp

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Văn Phú

872Tổng doanh nghiệp
383Đang hoạt động
489Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 367
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 309
  • VẬN TẢI KHO BÃI 295
  • XÂY DỰNG 271
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 197
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 143

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
171
Công ty cổ phần ngoài NN
88
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
18
Doanh nghiệp tư nhân
17
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
14
Khác
9

Theo tình trạng

Đang hoạt động
383
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
268
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
144
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
42
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
14
Tạm ngừng hoạt động
12
Ngừng hoạt động
7
Tạm nghỉ kinh doanh
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Văn Phú 872 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH XD & Thương mại Đức Mạnh Windows Sn 228 đường Nguyễn Tất Thành, tổ 8, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200959787
  2. 2 Công ty TNHH SảN XuấT Và Thương MạI TiếN MạNH - Văn phòng đại diện Lào Cai Số 1 Số 387 Đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ 3, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2301085850-008
  3. 3 Công ty cổ phần Phát Lộc Thịnh KCN Phía Nam, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200965847
  4. 4 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Phúc An 86 Tổ Dân Phố Văn Liên, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200962613
  5. 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Thịnh - Văn phòng đại diện công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Thịnh SN 298, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200252130-002
  6. 6 Công ty TNHH Nông Sản An Phong Tổ dân phố Lương Thịnh, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200969834
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Lào Cai Số nhà 702 Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971287
  8. 8 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Mạnh Hùng LC Tổ dân phố Trấn Thanh, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200968823
  9. 9 Công ty TNHH 2 Thành Viên Thanh Thư Thôn Tuy Lộc, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200951026
  10. 10 Công ty TNHH Vận tải Và thương mại MK TDP Thanh Hùng, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200962740
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Văn Phú →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Văn Phú

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thành Đạt Lào Cai Tổ dân phố số 10, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971382
  2. 2 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Lào Cai Số nhà 702 Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200971287
  3. 3 Công ty TNHH Nông Sản An Phong Tổ dân phố Lương Thịnh, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200969834
  4. 4 Công ty cổ phần đầu tư Lâm Nghiệp Eco Wood Tổ dân phố Vạn Xuân, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200969288
  5. 5 Công ty TNHH Kiến Sơn Yên Bái Tổ dân phố Hợp Định, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200969263
  6. 6 Công ty TNHH Quang Anh Yb Tổ dân phố Bình Lục, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200969175
  7. 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Mạnh Hùng LC Tổ dân phố Trấn Thanh, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200968823
  8. 8 Công ty cổ phần Thực Phẩm Xanh Đại Việt Số nhà 60, đường Lê Văn Tám, Tổ dân phố số 2, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200968615
  9. 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Thịnh - Văn phòng đại diện công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Thịnh SN 298, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200252130-002
  10. 10 Công ty TNHH Hoàng Đình Palace TDP Trấn Ninh, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200968478

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem8
30 ngày qua7
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Văn Phú

Cấp phường/xã 872 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Văn Phú →

Tổng lượt xem4.494
30 ngày qua4.234
7 ngày qua1.118
Bình quân/ngày 141,1
Lượt xem địa bàn Phường Văn Phú, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 23 lượt 14/09: 9 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 10 lượt 17/09: 32 lượt 18/09: 12 lượt 19/09: 23 lượt 20/09: 66 lượt 21/09: 11 lượt 22/09: 10 lượt 23/09: 13 lượt 24/09: 35 lượt 25/09: 54 lượt 26/09: 98 lượt 27/09: 100 lượt 28/09: 242 lượt 29/09: 361 lượt 30/09: 234 lượt 01/10: 279 lượt 02/10: 644 lượt 03/10: 328 lượt 04/10: 266 lượt 05/10: 263 lượt 06/10: 209 lượt 07/10: 93 lượt 08/10: 56 lượt 09/10: 116 lượt 10/10: 103 lượt 11/10: 417 lượt 12/10: 124 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Văn Phú trên FindBase được mở 4.234 lượt, trung bình 141,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 644 lượt. Bảy ngày qua có 1.118 lượt, giảm 53% so với bảy ngày trước đó (2.375 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.494 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Văn Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai

Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →

Tổng lượt xem113.257
30 ngày qua102.780
7 ngày qua26.315
Bình quân/ngày 3426
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 1402 lượt 14/09: 314 lượt 15/09: 386 lượt 16/09: 1413 lượt 17/09: 455 lượt 18/09: 340 lượt 19/09: 1580 lượt 20/09: 2226 lượt 21/09: 622 lượt 22/09: 660 lượt 23/09: 617 lượt 24/09: 884 lượt 25/09: 1504 lượt 26/09: 2018 lượt 27/09: 2194 lượt 28/09: 5529 lượt 29/09: 6426 lượt 30/09: 6009 lượt 01/10: 8459 lượt 02/10: 9104 lượt 03/10: 7912 lượt 04/10: 9187 lượt 05/10: 7224 lượt 06/10: 5305 lượt 07/10: 2074 lượt 08/10: 1195 lượt 09/10: 3190 lượt 10/10: 3058 lượt 11/10: 8583 lượt 12/10: 2910 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 102.780 lượt, trung bình 3426 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9187 lượt. Bảy ngày qua có 26.315 lượt, giảm 52% so với bảy ngày trước đó (54.321 lượt). Cộng dồn từ đầu là 113.257 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.